Hướng dẫn đăng ký một số thủ tục cho người việt ở nước ngoài – nhân thân


 

Bài viết dưới sẽ hướng dẫn các bạn đăng ký các thủ tục về : Xác nhận gốc việt, đăng ký thường trú, thẻ tạp trú, miễn vi sa, visa Việt Nam, Hộ chiếu Việt Nam.

Office



1. Hướng dẫn thủ tục xác nhận gốc Việt Nam.
  • Hồ sơ gồm:
  1. Đơn đề nghị xác nhận gốc Việt Nam [Tải mẫu]
  2. Bản sao y có chứng thực của UBND quận/huyện hộ chiếu đang sử dụng hoặc giấy tờ thay hộ chiếu nước ngoài còn giá trị
  3. Bản sao y có chứng thực một trong các giấy tờ chứng minh có gốc Việt Nam:

+ Giấy tờ có nội dung liên quan đến nhân thân, hộ tịch, quốc tịch do chế độ cũ cấp trước ngày 30/4/1975

+ Bản sao hoặc bản trích lục Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam

+ Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam

+ Hộ chiếu Việt Nam

+ Giấy Giấy chứng minh nhân dân đã hết giá trị

+ Sổ hộ khẩu

+ Thẻ cử tri

+ Thẻ căn cước

+ Giấy khai sinh (kể cả bản sao, bản trích lục, giấy thế vì, giấy chứng sinh)

+ Bản sao giấy tờ về nhân thân, hộ tịch, quốc tịch của ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em, ruột, con

Ghi chú:

    • Các giấy tờ ở mục số 3 phải do các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp (kể cả giấy tờ được cấp trước 30/04/1975).
    • Trường hợp giấy tờ ở mục số 3 và passport đang sử dụng có họ tên, ngày tháng năm sinh khác nhau thì phải có giấy tờ chứng minh 2 tên là 1 người. (kèm bản dịch có hợp pháp hóa lãnh sự nếu là giấy tờ của nước ngoài)
  •  Số lượng hồ sơ: 01 bộ
  • Thời hạn trả kết quả: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

 

2. Hướng dẫn thủ tục đăng ký thường trú
  •  Hồ sơ gồm:




  1. Đơn đề nghị về Việt Nam thường trú [Tải mẫu]
  2. Bản sao y có chứng thực hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ thường trú do nước ngoài cấp còn hạn ít nhất 6 tháng
  3. Bản sao y có chứng thực một trong các giấy tờ sau đây có giá trị chứng minh có quốc tịch Việt Nam:
    –  Giấy khai sinh (trường hợp Giấy khai sinh không thể hiện rõ quốc tịch Việt Nam thì phải kèm theo giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam của cha mẹ)
    –  Giấy chứng minh nhân dân
    –  Hộ chiếu Việt Nam
    –  Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
    –  Quyết định công nhận việc nuôi con nuôi đối với trẻ em là người nước ngoài; Quyết định cho người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
    –  Giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp xác nhận còn giữ quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch
  4. Giấy tờ chứng minh có nhà ở hợp pháp tại Việt Nam của đương sự hoặc của người bảo lãnh
  5. Chứng minh nhân dân, hộ khẩu của người bảo lãnh (nếu có người bảo lãnh)
  6. Giấy chấp nhận cho đăng ký thường trú vào nhà thuộc sở hữu hợp pháp của cá nhân [Tải mẫu]
  7. Giấy xác nhận hộ khẩu gốc (trước khi đi nước ngoài) do công an quận/huyện xác nhận  [Tải mẫu]
  8. Sổ hoặc giấy đăng ký tạm trú có xác nhận của công an phường nơi dự kiến đăng ký thường trú
  9. 03 ảnh cỡ 4×6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ
  • Thời gian trả kết quả: 4 tháng làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
3. Hướng dẫn thủ tục làm Thẻ Tạm Trú
  • Hồ sơ gồm:
  1. Công văn đề nghị cấp Thẻ tạm trú (Mẫu N7A – đóng dấu theo hướng dẫn trong đơn) [Tải mẫu]
  2. Tờ khai thông tin về người nước ngoài đề nghị cấp thẻ tạm trú ( Mẫu N7B – Ký tên đóng dấu) [Tải mẫu]
  3. Giấy giới thiệu [Tải mẫu]
  4. Bản chính Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu của nước ngoài còn hạn sử dụng trên 1 năm và có thị thực còn giá trị
  5. Sổ tạm trú hoặc giấy xác nhận tạm trú chứng minh đã khai báo tạm trú tại công an phường xã, thị trấn
  6. Bản sao y có chứng thực các giấy tờ sau:
    • Giấy chứng nhận đầu tư / Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp / Giấy phép thành lập VPĐD, chi nhánh công ty (gồm giấy thông báo hoạt động) kèm Giấy đăng ký mẫu dấu và Giấy đăng ký mã số thuế
    • hoặc Giấy phép lao động
  7. Thẻ tạm trú cũ (nếu đã được cấp)
  8. 3 hình 2×3 chụp phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ
  • Thời gian trả kết quả: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

4. Hướng dẫn thủ tục Miễn Thị Thực (Visa) việt Nam.
  • Hồ sơ gồm:
  1. Tờ khai đề nghị cấp Giấy miễn thị thực [Tải mẫu]
  2. Bản chính Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu của nước ngoài còn hạn sử dụng trên 1 năm và có thị thực còn giá trị
  3. Giấy bảo lãnh [Tải mẫu] kèm bản sao y có chứng thực CMND và hộ khẩu của người bảo lãnh
  4. Bản chính một trong các giấy tờ sau:

+ Giấy khai sinh

+ Giấy kết hôn với công dân Việt Nam

+ Giấy nhận nuôi con nuôi

+ Quyết định cho trở lại/thôi quốc tịch Việt Nam

+ Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam

+ Hộ chiếu Việt Nam

+ Giấy Giấy chứng minh nhân dân đã hết giá trị

+Sổ hộ khẩu

+ Thẻ cử tri

+ Thẻ căn cước

+ Sổ thông hành…

  1. 2 hình 4×6 chụp phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu
Ghi chú:

  • Nộp kèm bản dịch tiếng Việt Nam có hợp pháp hóa lãnh sự Giấy khai sinh, Giấy kết hôn nếu là giấy tờ của nước ngoài.
  • Trường hợp giấy tờ ở mục số 4 và passport đang sử dụng có họ tên, ngày tháng năm sinh khác nhau thì phải có giấy tờ chứng minh 2 tên là 1 người. (kèm bản dịch có hợp pháp hóa lãnh sự nếu là giấy tờ của nước ngoài).
  • Số lượng hồ sơ: 01 bộ
  • Thời gian trả kết quả: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
5. Hướng dẫn thủ tục làm Thị Thực (Visa)  Việt Nam
  • Hồ sơ gồm:

1. Hộ chiếu nước ngoài (thời hạn giá trị còn lại của hộ chiếu phải dài hơn ít nhất một tháng so với thời hạn giá trị của thị thực xin cấp)

2. Thị thực (visa) hoặc Giấy miễn thị thực (visa exemption)

3. Mẫu đơn gia hạn visa NA5 [Tải mẫu]

  • Số lượng hồ sơ: 01 bộ
  • Thời gian trả kết quả: khoảng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ




6. Hướng dẫn thủ tục làm Hộ Chiếu  Việt Nam
  •  Đối tượng áp dụng:
  1. Gia hạn hộ chiếu cho người Việt Nam ở nước ngoài nhập cảnh Việt Nam bằng hộ chiếu Việt Nam và hộ chiếu đó hết hạn.
  2. Cấp mới, gia hạn hộ chiếu cho công dân Việt Nam.
  • Hồ sơ gồm:
  1. Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu [Tải mẫu]
  2. Sơ yếu lý lịch [Tải mẫu]
  3. Tờ khai đề nghị xác nhận nhân sự [Tải mẫu]
  4. Bản sao y có chứng thực chứng minh nhân dân và hộ khẩu của người bảo lãnh
  5. 2 bản sao Giấy khai sinh
  6. 2 bản sao y có chứng thực hộ chiếu nước ngoài
  7. 03 ảnh cỡ 4×6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu
  • Số lượng hồ sơ: 02 bộ
  • Thời gian trả kết quả:  2 tháng kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Related Post

Phản hồi