Giải bóng đá anh 1989-1990 Football League First Division – Liverpool


1. Giới thiệu

Mùa thứ 91 của Football League First Division Liverpool tiếp tục thế hiện sự thống trị của mình tại giải đấu này khi dành chức vô địch tứ 18/91 mùa giải đã qua.  Mùa giải 1989-1990 thể hiện sự thống trị tuyệt đối của Liverpool với khoảng cách 9 điểm so với đội thứ 2 Aston Villa,  là đội ghi bàn nhiều nhất nhưng cũng là đội bị thủng lưới ít nhất giải đấu. Đây cũng là chức vô địch Football League First Division thứ 3 của đội dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên Kenny Dalglish. Người đã danh được vô số danh hiệu cùng Liverpool dưới cả 2 tư cách cầu thủ và huấn luyện viên.

Liverpool19891990-1



      Sau mùa giải 1989-1990 thì 2 mùa giải nữa là giải bóng đá anh đổi tên. Thật chớ trêu thay đây cũng là chiếc cúp vô địch bóng đá anh cuối cùng của câu lạc bộ.  Từ đó tới nay đã trải qua 26 năm Liverpool đã không thể dành thêm chiếc vô địch nào và ngậm ngùi để kình đình Man United vượt qua số lần vô địch giải bóng đá anh.

2. Bảng xếp hạng chung cuộc

STT Câu lạc bộ TSN HSN ThSN BTSN BthSN Tsk HSK ThSK BTSK BthSK TBT TBTh HS Điểm Ghi chú
1 Liverpool 13 5 1 38 15 10 5 4 40 22 78 37 41 79 Bị loại khỏi cúp châu âu
2 Aston Villa 13 3 3 36 20 8 4 7 21 18 57 38 19 70 Vòng 1 UEFA Cup 1990-91
3 Tottenham Hotspur 12 1 6 35 24 7 5 7 24 23 59 47 12 63
4 Arsenal 14 3 2 38 11 4 5 10 16 27 54 38 16 62
5 Chelsea 8 7 4 31 24 8 5 6 27 26 58 50 8 60
6 Everton 14 3 2 40 16 3 5 11 17 30 57 46 11 59
7 Southampton 10 5 4 40 27 5 5 9 31 36 71 63 8 55
8 Wimbledon 5 8 6 22 23 8 8 3 25 17 47 40 7 55
9 Nottingham Forest 9 4 6 31 21 6 5 8 24 26 55 47 8 54
10 Norwich City 7 10 2 24 14 6 4 9 20 28 44 42 2 53
11 Queens Park Rangers 9 4 6 27 22 4 7 8 18 22 45 44 1 50
12 Coventry City 11 2 6 24 25 3 5 11 15 34 39 59 -20 49
13 Manchester United 8 6 5 26 14 5 3 11 20 33 46 47 -1 48 Vòng 1 UEFA Cup Winners’ Cup 1990-91
14 Manchester City 9 4 6 26 21 3 8 8 17 31 43 52 -9 48
15 Crystal Palace 8 7 4 27 23 5 2 12 15 43 42 66 -24 48
16 Derby County 9 1 9 29 21 4 6 9 14 19 43 40 3 46
17 Luton Town 8 8 3 24 18 2 5 12 19 39 43 57 -14 43
18 Sheffield Wednesday 8 6 5 21 17 3 4 12 14 34 35 51 -16 43
19 Charlton Athletic 4 6 9 18 25 3 3 13 13 32 31 57 -26 30
20 Millwall 4 6 9 23 25 1 5 13 16 40 39 65 -26 26

Propellerads
Ghi Chú :

Viết tắt Nghĩa
TSN Thắng sân nhà
HSN Hòa sân nhà
ThSN Thua sân nhà
BTSN Bàn thắng sân nhà
BThSN Bàn thua sân nhà
TSK Thắng sân khách
HSK Hòa sân khách
ThSK Thua sân khách
BTSK Bàn thắng sân khách
BThSK Bàn thua sân khách
TBT Tổng bàn thắng
TBTh Tổng bàn thua

3. Kết quả các trận đấu

 

STT Sân nhà \ Sân Khách ARS AST CHA CHE COV CRY DER EVE LIV LUT MCI MUN MIL NOR NOT QPR SHW SOU TOT WDN
1 Arsenal 0-1 1-0 0-1 2-0 4-1 1-1 1-0 1-1 3-2 4-0 1-0 2-0 4-3 3-0 3-0 5-0 2-1 1-0 0-0
2 Aston Villa 2-1 1-1 1-0 4-1 2-1 1-0 6-2 1-1 2-0 1-2 3-0 1-0 3-3 2-1 1-3 1-0 2-1 2-0 0-3
3 Charlton Athletic 0-0 0-2 3-0 1-1 1-2 0-0 0-1 0-4 2-0 1-1 2-0 1-1 0-1 1-1 1-0 1-2 2-4 1-3 1-2
4 Chelsea 0-0 0-3 3-1 1-0 3-0 1-1 2-1 2-5 1-0 1-1 1-0 4-0 0-0 2-2 1-1 4-0 2-2 1-2 2-5
5 Coventry City 0-1 2-0 1-2 3-2 1-0 1-0 2-0 1-6 1-0 2-1 1-4 3-1 1-0 0-2 1-1 1-4 1-0 0-0 2-1
6 Crystal Palace 1-1 1-0 2-0 2-2 0-1 1-1 2-1 0-2 1-1 2-2 1-1 4-3 1-0 1-0 0-3 1-1 3-1 2-3 2-0
7 Derby County 1-3 0-1 2-0 0-1 4-1 3-1 0-1 0-3 2-3 6-0 2-0 2-0 0-2 0-2 2-0 2-0 0-1 2-1 1-1
8 Everton 3-0 3-3 2-1 0-1 2-0 4-0 2-1 1-3 2-1 0-0 3-2 2-1 3-1 4-0 1-0 2-0 3-0 2-1 1-1
9 Liverpool 2-1 1-1 1-0 4-1 0-1 9-0 1-0 2-1 2-2 3-1 0-0 1-0 0-0 2-2 2-1 2-1 3-2 1-0 2-1
10 Luton Town 2-0 0-1 1-0 0-3 3-2 1-0 1-0 2-2 0-0 1-1 1-3 2-1 4-1 1-1 1-1 2-0 1-1 0-0 1-1
11 Manchester City 1-1 0-2 1-2 1-1 1-0 3-0 0-1 1-0 1-4 3-1 5-1 2-0 1-0 0-3 1-0 2-1 1-2 1-1 1-1
12 Manchester United 4-1 2-0 1-0 0-0 3-0 1-2 1-2 0-0 1-2 4-1 1-1 5-1 0-2 1-0 0-0 0-0 2-1 0-1 0-0
13 Millwall 1-2 2-0 2-2 1-3 4-1 1-2 1-1 1-2 1-2 1-1 1-1 1-2 0-1 1-0 1-2 2-0 2-2 0-1 0-0
14 Norwich City 2-2 2-0 0-0 2-0 0-0 2-0 1-0 1-1 0-0 2-0 0-1 2-0 1-1 1-1 0-0 2-1 4-4 2-2 0-1
15 Nottingham Forest 1-2 1-1 2-0 1-1 2-4 3-1 2-1 1-0 2-2 3-0 1-0 4-0 3-1 0-1 2-2 0-1 2-0 1-3 0-1
16 Queens Park Rangers 2-0 1-1 0-1 4-2 1-1 2-0 0-1 1-0 3-2 0-0 1-3 1-2 0-0 2-1 2-0 1-0 1-4 3-1 2-3
17 Sheffield Wednesday 1-0 1-0 3-0 1-1 0-0 2-2 1-0 1-1 2-0 1-1 2-0 1-0 1-1 0-2 0-3 2-0 0-1 2-4 0-1
18 Southampton 1-0 2-1 3-2 2-3 3-0 1-1 2-1 2-2 4-1 6-3 2-1 0-2 1-2 4-1 2-0 0-2 2-2 1-1 2-2
19 Tottenham Hotspur 2-1 0-2 3-0 1-4 3-2 0-1 1-2 2-1 1-0 2-1 1-1 2-1 3-1 4-0 2-3 3-2 3-0 2-1 0-1
20 Wimbledon 1-0 0-2 3-1 0-1 0-0 0-1 1-1 3-1 1-2 1-2 1-0 2-2 2-2 1-1 1-3 0-0 1-1 3-3 1-0

Propellerads
4. Danh sách vua phá lưới

Danh sách ghi bán Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn Số trận Số bàn/số trận Quốc tịch
1 Gary Lineker Tottenham Hotspur 23 Anh

5. Khoảnh khắc

Gary Lineker lần thứ 3 đoạt giải vua phá lưới ngoại hạng anh.

Liverpool19891990-3

 

Huấn luyện viên Kenny Dalglish nâng cúp vô địch lần thứ 3 trên cương vị huấn luyện viên Liverpool.

Liverpool19891990-2



Phản hồi