Bảng xếp hạng bóng đá nam 3-2016 – Men’s Ranking 03 March 2016 – Bắc Trung Mỹ (CONCACAF)


 

Bảng xếp hạng tháng 3 năm 2016 tiếp tục là sự duy trì vị trí đứng đầu khu vực của Mexico. Trong khi đó Mỹ đã có sự thăng tiến 2 bậc để soán vị trí thứ 2 của Costa Rica. Bóng đá khu vực nhìn chung là không có sự thay đổi nhiều so với tháng trước, các đội đểu không có sự thay đổi lớn. Hai nước có sự thay đổi lớn nhất là Guyana và Cuba cũng chỉ tăng lần lượt là 6 và 4 bậc trên bảng xếp hạng.

World Ranking_Fotor1



Bảng xếp hạng khu vực Bắc trung Mỹ 03/2016 – CONCACAF 03/2016

 

2016 (100 %) 2015 (50 %) 2014 (30 %) 2013 (20 %)
STT STTG Quốc gia Tổng điểm Tháng trước +/- Avg. AVG WGT Avg. AVG WGT Avg. AVG WGT Avg. AVG WGT
1 22 Mexico 902(902.48) 898 0 439.05 439.05 451.87 225.94 422.67 126.8 553.46 110.69
2 30 USA 792(791.89) 793 2 360.49 360.49 305.98 152.99 695.82 208.75 348.32 69.66
3 33 Costa Rica 784(784.47) 799 -2 232.62 232.62 696.76 348.38 460.81 138.24 326.1 65.22
4 49 Trinidad and Tobago 598(598.46) 598 0 321.02 321.02 319.81 159.91 197.15 59.15 291.94 58.39
5 52 Jamaica 593(593.1) 590 -1 373.94 373.94 243.26 121.63 127.78 38.33 295.95 59.19
6 55 Panama 576(576.19) 564 5 291.86 291.86 172.55 86.28 428 128.4 348.23 69.65
7 64 Haiti 517(516.75) 520 1 296.31 296.31 222.06 111.03 134.43 40.33 345.4 69.08
8 87 Canada 385(384.66) 402 -2 262.49 262.49 111.94 55.97 43.69 13.11 265.5 53.1
9 89 Honduras 375(375.09) 370 2 129.51 129.51 90.13 45.06 449.04 134.71 329.01 65.8
10 90 Antigua and Barbuda 373(372.64) 371 0 218.88 218.88 265.89 132.95 0 0 104.1 20.82
11 95 Guatemala 354(353.5) 347 1 160.12 160.12 300.9 150.45 12.5 3.75 195.93 39.19
12 99 El Salvador 340(340.41) 344 -1 168.24 168.24 148.71 74.36 222.64 66.79 155.14 31.03
13 110 Nicaragua 302(301.55) 311 -2 289.43 289.43 0 0 0 0 60.63 12.13
14 113 Aruba 298(298.2) 298 1 193.8 193.8 166.8 83.4 0 0 104.98 21
15 119 Belize 286(285.92) 286 1 248.63 248.63 0 0 42.77 12.83 122.32 24.46
16 121 St. Kitts and Nevis 284(283.63) 289 -3 164.67 164.67 188.28 94.14 0 0 124.08 24.82
17 135 Cuba 263(262.66) 250 4 100.16 100.16 131.54 65.77 110.88 33.26 317.35 63.47
18 141 St. Vincent and the Grenadines 243(242.86) 221 3 95.59 95.59 205.65 102.83 35.2 10.56 169.4 33.88
19 143 Barbados 227(227.45) 227 0 126.97 126.97 143.65 71.83 0 0 143.26 28.65
20 144 St. Lucia 216(216.1) 216 1 109.08 109.08 116.67 58.33 68.11 20.43 141.24 28.25
21 151 Curaçao 192(192.23) 192 -1 136.71 136.71 95.2 47.6 26.4 7.92 0 0
22 156 Guyana 165(165.11) 139 6 134.98 134.98 30.94 15.47 0 0 73.28 14.66
23 159 Dominican Republic 150(149.93) 150 1 0 0 152.09 76.04 78.67 23.6 251.43 50.29
24 161 Grenada 139(138.62) 139 1 66.47 66.47 59.09 29.55 68.11 20.43 110.88 22.18
25 164 Bermuda 135(134.67) 154 -6 134.67 134.67 0 0 0 0 0 0
26 170 Puerto Rico 127(127.18) 120 2 76.33 76.33 45.9 22.95 0 0 139.48 27.9
27 176 Dominica 109(109.01) 107 0 76.39 76.39 17.71 8.85 35.2 10.56 66 13.2
28 178 US Virgin Islands 88(87.98) 88 0 87.98 87.98 0 0 0 0 0 0
29 187 Montserrat 67(67.45) 67 0 21.25 21.25 66 33 0 0 66 13.2
30 190 Suriname 57(56.82) 57 0 0 0 21.25 10.63 26.4 7.92 191.4 38.28
31 196 Cayman Islands 42(42.5) 43 0 42.5 42.5 0 0 0 0 0 0
32 197 Turks and Caicos Islands 33(33) 33 0 0 0 66 33 0 0 0 0
33 199 British Virgin Islands 27(26.53) 27 0 21.25 21.25 0 0 0 0 26.4 5.28
34 204 Anguilla 0(0) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
35 204 Bahamas 0(0) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0




Related Post

Phản hồi