Điểm chuẩn các trường đại học 2018-2019


       Điểm chuẩn các trường đại học 2018-2019 là thông tin về điểm chuẩn của tất cả các trường đại học trên cả nước trong kỳ thi THPT quốc gia 2018. Theo số liệu thống kê của Bộ GD&ĐT tại buổi họp báo về công tác chuẩn bị kì thi trong sáng 16/6, đã có 925.792 thí sinh đủ điều kiện dự thi THPT quốc gia 2018.

Điểm chuẩn các trường đại học 2018-2019 là thông tin về điểm chuẩn của tất cả các trường đại học trên cả nước trong kỳ thi THPT quốc gia 2018. Theo số liệu thống kê của Bộ GD&ĐT tại buổi họp báo về công tác chuẩn bị kì thi trong sáng 16/6, đã có 925.792 thí sinh đủ điều kiện dự thi THPT quốc gia 2018.

      Theo Bộ GD&ĐT, tổng số thí sinh ĐKDT năm 2018 vào khoảng là 925.792. Trong đó, số học sinh đang học lớp 12 năm học 2017-2018: 872.008 (năm 2017: 786.304); Số thí sinh (TS) tự do: 53.784 (năm 2017: 33.0557); Số TS ĐKDT chỉ để xét công nhận tốt nghiệp THPT: 237.326; Số TS ĐKDT để vừa xét công nhận tốt nghiệp THPT vừa xét tuyển sinh: 642.379 ; Số TS ĐKDT chỉ để xét tuyển sinh: 46.087

     Như vậy, tổng số TS dự thi để được xét công nhận tốt nghiệp THPT là 879.705 (năm 2017: 809.369). Tổng số TS sẽ tham gia xét tuyển sinh ĐH, CĐ là: 688.466 chiếm 74,3% (năm 2017: 640.471 chiếm gần 75%). Cả nước có 2.144 Điểm thi với 39.689 Phòng thi.

      Riêng về đăng ký dự thi bài thi tổ hợp, hiện đã có 341.576 thí sinh đă ký bài thi KHTN, chiếm 37% (năm 2017: 38%).  Có 444.538 thí sinh đăng ký bài thi KHXH, chiếm 48% (năm 2017: 43%). Có 36.016 thí sinh đăng ký cả 2 bài thi tổ hợp, chiếm 4% (năm 2017: 7%).

      Số còn lại 11% trên tổng số thí sinh đăng ký dự thi các môn thi thành phần của bài thi tổ hợp (số này là thí sinh tự do thi để xét tuyển ĐH, CĐ hoặc thí sinh tự do thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT có bảo lưu các môn thành phần của bài thi tổ hợp của năm 2017). So với năm 2017, tỷ lệ thí sinh đăng ký chọn bài thi KHXH tăng hơn khoảng 5%.

      Nhằm cung cấp thông tin và giải đáp các thắc mắc của thí sinh, phụ huynh và các tổ chức, cá nhân liên quan đến Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia và tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2018, Bộ Giáo dục và Đào tạo thiết lập hệ thống thông tin hỗ trợ công tác thi và tuyển sinh năm 2018 như sau:

1. Hỗ trợ về Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia:

– Hỗ trợ qua email: [email protected]; từ ngày 01/4/2018 đến ngày 22/8/2018.

– Hỗ trợ qua điện thoại (trong giờ hành chính): 024-32181385; 024-32181386.

+ Đợt 1: Từ ngày 01/4/2018 đến ngày 25/4/2018.

+ Đợt 2: Từ ngày 22/6/2018 đến ngày 01/8/2018.

2. Hỗ trợ về xét tuyển đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy:

– Hỗ trợ qua email: [email protected]; từ ngày 01/4/2018 đến ngày 22/8/2018.

– Hỗ trợ qua điện thoại (trong giờ hành chính): 024-32181385; 024-32181386.

+ Đợt 1: Từ ngày 01/4/2017 đến ngày 25/4/2018.

+ Đợt 2: Từ ngày 16/7/2017 đến ngày 22/8/2018.

        Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các sở giáo dục và đào tạo; Cục Nhà trường – Bộ Quốc phòng; Cục Đào tạo – Bộ Công an; các đại học, học viện; các trường đại học; các trường cao đẳng, trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên thông báo rộng rãi thông tin trên để thí sinh, phụ huynh và các tổ chức, cá nhân liên quan được biết./.





Điểm chuẩn các trường đại học 2018-2019

STT Mã trường Tên trường
1 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân – ANH
2 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân – ANS
3 AUV Đại Học Mỹ Tại Việt Nam – AUV
4 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội – BKA
5 BMU Đại Học Buôn Ma Thuột – BMU
6 BPH Học Viện Biên Phòng – BPH
7 BUV Đại Học Anh Quốc – Việt Nam – BUV
8 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông – BVH
9 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông – Cơ Sở 2 – BVS
10 BVU Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu – BVU
11 CBA Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh – CBA
12 CCM Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội – CCM
13 CEA Đại Học Kinh Tế Nghệ An – CEA
14 CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân – CSH
15 CSS Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân – CSS
16 DAD Đại Học Đông Á – DAD
17 DBD Đại Học Bình Dương – DBD
18 DBG Đại Học Nông Lâm Bắc Giang – DBG
19 DBH Đại Học Quốc Tế Bắc Hà – DBH
20 DBL Đại Học Bạc Liêu – DBL
21 DCA Đại Học Chu Văn An – DCA
22 DCD Đại Học Công Nghệ Đồng Nai – DCD
23 DCG Đại Học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định – DCG
24 DCH Sĩ Quan Đặc Công – DCH
25 DCL Đại Học Cửu Long – DCL
26 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội – DCN
27 DCQ Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị – DCQ
28 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp. Hồ Chí Minh – DCT
29 DCV Đại Học Công Nghiệp Vinh – DCV
30 DD Đại Học Đà Nẵng – DD
31 DDA Đại Học Công Nghệ Đông Á – DDA
32 DDB Đại Học Thành Đông – DDB
33 DDC Khoa Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng – DDC
34 DDD Đại Học Đông Đô – DDD
35 DDF Đại Họ̣C Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng – DDF
36 DDG Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Đà Nẵng – DDG
37 DDI Khoa Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông – Đại Học Đà Nẵng – DDI
38 DDK Trường Đại Họ̣c Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng – DDK
39 DDL Đại Học Điện Lực – DDL
40 DDM Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh – DDM
41 DDN Đại Học Đại Nam – DDN
42 DDP Phân Hiệu Đhđn TạI Kontum – DDP
43 DDQ TrườNg Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng – DDQ
44 DDS TrườNg Đại Họ̣C Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng – DDS
45 DDT Đại Học Duy Tân – DDT
46 DDV Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt – Anh Thuộc Đại Học Đà Nẵng – DDV
47 DDY Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng – DDY
48 DFA Đại Học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh – DFA
49 DH Đại Học Huế – DH
50 DHA Đại Học Luật – Đại Học Huế – DHA
51 DHC Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế – DHC
52 DHD Khoa Du Lịch – Đại Học Huế – DHD
53 DHF Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế – DHF
54 DHH Đại Học Hà Hoa Tiên – DHH
55 DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế – DHK
56 DHL Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế – DHL
57 DHN Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế – DHN
58 DHP Đại Học Dân Lập Hải Phòng – DHP
59 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị – DHQ
60 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế – DHS
61 DHT Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế – DHT
62 DHV Đại Học Hùng Vương – Tp. Hồ Chí Minh – DHV
63 DHY Đại Học Y Dược – Đại Học Huế – DHY
64 DKB Đại Học Kinh Tế – Kỹ Thuật Bình Dương – DKB
65 DKC Đại Học Công Nghệ Tp. Hồ Chí Minh – DKC
66 DKD Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp – DKD
67 DKH Đại Học Dược Hà Nội – DKH
68 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp – DKK
69 DKQ Đại Học Tài Chính – Kế Toán – DKQ
70 DKS Đại Học Kiểm Sát Hà Nội – DKS
71 DKT Đại Học Hải Dương – DKT
72 DKY Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương – DKY
73 DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An – DLA
74 DLH Đại Học Lạc Hồng – DLH
75 DLS Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii Tp. Hcm) – DLS
76 DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Sơn Tây) – DLT
77 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội (Trụ Sở Chính) – DLX
78 DMD Đại Học Công Nghệ Miền Đông – DMD
79 DMS Đại Học Tài Chính – Marketing – DMS
80 DMT Đại Học Tài Nguyên Và Môi Hà Nội – DMT
81 DNB Đại Học Hoa Lư – DNB
82 DNC Đại Học Nam Cần Thơ – DNC
83 DNH Học Viện Khoa Học Quân Sự (Dân Sự) – DNH
84 DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học Tp.Hcm – DNT
85 DNU Đại Học Đồng Nai – DNU
86 DNV Đại Học Nội Vụ Hà Nội – DNV
87 DPC Đại Học Phan Châu Trinh – DPC
88 DPD Đại Học Dân Lập Phương Đông – DPD
89 DPQ Đại Học Phạm Văn Đồng – DPQ
90 DPT Đại Học Phan Thiết – DPT
91 DPX Đại Học Dân Lập Phú Xuân – DPX
92 DPY Đại Học Phú Yên – DPY
93 DQB Đại Học Quảng Bình – DQB
94 DQH Học Viên Kỹ Thuật Quân Sự (Hệ Dân Sự) – DQH
95 DQK Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội – DQK
96 DQN Đại Học Quy Nhơn – DQN
97 DQT Đại Học Quang Trung – DQT
98 DQU Đại Học Quảng Nam – DQU
99 DSD Đại Học Sân Khấu, Điện Ảnh Tp. Hồ Chí Minh – DSD
100 DSG Đại Học Công Nghệ Sài Gòn – DSG
101 DSK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật – Đại Học Đà Nẵng – DSK
102 DT Đại Học Thái Nguyên – DT
103 DTA Đại Học Thành Tây – DTA
104 DTB Đại Học Thái Bình – DTB
105 DTC Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên – DTC
106 DTD Đại Học Tây Đô – DTD
107 DTE Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên – DTE
108 DTF Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên – DTF
109 DTH Đại Học Hoa Sen – DTH
110 DTK Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên – DTK
111 DTL Đại Học Thăng Long – DTL
112 DTM Đại Học Tài Nguyên Và Môi Tp. Hồ Chí Minh – DTM
113 DTN Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên – DTN
114 DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai – DTP
115 DTQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên – DTQ
116 DTS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên – DTS
117 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng – DTT
118 DTU Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật – Đại Học Thái Nguyên – DTU
119 DTV Đại Học Lương Thế Vinh – DTV
120 DTY Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên – DTY
121 DTZ Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên – DTZ
122 DVB Đại Học Việt Bắc – DVB
123 DVD Đại Học Văn Hoá, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hoá – DVD
124 DVH Đại Học Văn Hiến – DVH
125 DVL Đại Học Văn Lang – DVL
126 DVP Đại Học Trưng Vương – DVP
127 DVT Đại Học Trà Vinh – DVT
128 DVX Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân – DVX
129 DYD Đại Học Yersin Đà Lạt – DYD
130 DYH Học Viên Quân Y (Dân Sự) – DYH
131 EIU Đại Học Quốc Tế Miền Đông – EIU
132 ETU Đại Học Hòa Bình – ETU
133 FBU Đại Học Tài Chính – Ngân Hàng Hà Nội – FBU
134 FPT Đại Học Fpt – FPT
135 FUV Đại Học Fulbright Việt Nam – FUV
136 GHA Đại Học Giao Thông Vận Tải – GHA
137 GNT Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương – GNT
138 GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải – Cơ Sở 2 Ở Phía Nam – GSA
139 GT15 Trung Cấp Hà Nội – GT15
140 GTA Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải – GTA
141 GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải Tp. Hồ Chí Minh – GTS
142 HAH Học Viện Chính Trị – HAH
143 HBT Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền – HBT
144 HCA Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân – HCA
145 HCB Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc) – HCB
146 HCC Học Viện Chính Trị – Hành Chính Khu Vực I – HCC
147 HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia – HCH
148 HCN Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam) – HCN
149 HCP Học Viện Chính Sách Và Phát Triển – HCP
150 HCS Học Viện Hành Chính Quốc Gia – Cơ Sở Phía Nam – HCS
151 HDT Đại Học Hồng Đức – HDT
152 HEH Học Viện Hậu Cần (Hệ Quân Sự) – HEH
153 HFH Học Viện Hậu Cần (Hệ Dân Sự) – HFH
154 HGH Sĩ Quan Phòng Hoá – HGH
155 HHA Đại Học Hàng Hải Việt Nam – HHA
156 HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam – HHK
157 HHT Đại Học Hà Tĩnh – HHT
158 HIU Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng – HIU
159 HKC Học Viện Khoa Học Và Công Nghệ – HKC
160 HLQ Học Viện Lục Quân – HLQ
161 HLU Đại Học Hạ Long – HLU
162 HNM Đại Học Thủ Đô Hà Nội – HNM
163 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam – HPN
164 HQH Học Viện Hải Quân – HQH
165 HQP Học Viện Quốc Phòng – HQP
166 HQT Học Viện Ngoại Giao – HQT
167 HTA Học Viện Toà Án – HTA
168 HTB Học Viện Quốc Tế – HTB
169 HTC Học Viện Tài Chính – HTC
170 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam – HTN
171 HUI Đại Học Công Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh – HUI
172 HVA Học Viện Âm Nhạc Huế – HVA
173 HVC Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hcm – HVC
174 HVD Học Viện Dân Tộc – HVD
175 HVH Học Viện Chính Trị Quốc Gia Hồ Chí Minh – HVH
176 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam – HVN
177 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục – HVQ
178 HXH Học Viện Khoa Học Xã Hội – HXH
179 HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam – HYD
180 IUQ Phân Hiệu Đh Công Nghiệp Tp. Hcm Tại Quảng Ngãi – IUQ
181 KCC Đại Học Kỹ Thuật – Công Nghệ Cần Thơ – KCC
182 KCN Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội – KCN
183 KGH Sĩ Quan Không Quân – KGH
184 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân – KHA
185 KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã – KMA
186 KQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự (Hệ Quân Sự) – KQH
187 KSA Đại Học Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh – KSA
188 KTA Đại Học Kiến Trúc Hà Nội – KTA
189 KTC Đại Học Kinh Tế – Tài Chính Tp. Hồ Chí Minh – KTC
190 KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng – KTD
191 KTS Đại Học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh – KTS
192 LAH Đại Học Trần Quốc Tuấn – LAH
193 LBH Đại Học Nguyễn Huệ – LBH
194 LBS Đại Học Nguyễn Huệ – LBS
195 LCH Sĩ Quan Chính Trị (Hệ Quân Sự) – LCH
196 LCS Sĩ Quan Chính Trị (Hệ Dân Sự) – LCS
197 LDA Đại Học Công Đoàn – LDA
198 LNH Đại Học Lâm Nghiệp (Phía Bắc) – LNH
199 LNS Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp – LNS
200 LPH Đại Học Luật Hà Nội – LPH
201 LPS Đại Học Luật Tp. Hồ Chí Minh – LPS
202 MBS Đại Học Mở Tp. Hồ Chí Minh – MBS
203 MCA Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu – MCA
204 MDA Đại Học Mỏ – Địa Chất – MDA
205 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội – MHN
206 MTC Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp – MTC
207 MTH Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam – MTH
208 MTS Đại Học Mỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh – MTS
209 MTU Đại Học Xây Dựng Miền Tây – MTU
210 NHB Học Viện Ngân Hàng (Cơ Sở Bắc Ninh) – NHB
211 NHF Đại Học Hà Nội – NHF
212 NHH Học Viện Ngân Hàng (Cơ Sở Hà Nội) – NHH
213 NHP Học Viện Ngân Hàng (Cơ Sở Phú Yên) – NHP
214 NHS Đại Học Ngân Hàng Tp. Hồ Chí Minh – NHS
215 NLG Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh Tại Gia Lai – NLG
216 NLN Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh Tại Ninh Thuận – NLN
217 NLS Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh – NLS
218 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự (Quân Sự) – NQH
219 NTH Đại Học Ngoại Thương – NTH
220 NTS Đại Học Ngoại Thương – Cơ Sở Phía Nam – NTS
221 NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành – NTT
222 NTU Đại Học Nguyễn Trãi – NTU
223 NVH Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam – NVH
224 NVS Nhạc Viện Tp. Hồ Chí Minh – NVS
225 NVT Học viện Viettel – Tập đoàn Viễn thông Quân đội – NVT
226 PBH Sĩ Quan Pháo Binh – PBH
227 PCH Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy – PCH
228 PCS Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy Phía Nam – PCS
229 PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân – PKH
230 PLC Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Tỉnh Lào Cai – PLC
231 PUE Trung Tâm Đại Học Pháp – PUE
232 PVU Đại Học Dầu Khí Việt Nam – PVU
233 QH Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QH
234 QHE Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHE
235 QHF Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHF
236 QHI Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHI
237 QHL Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHL
238 QHQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHQ
239 QHS Đại Học Giáo Dục – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHS
240 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHT
241 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHX
242 QHY Khoa Y – Dược – Đại Học Quốc Gia Hà Nội – QHY
243 QS Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh – QS
244 QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia Tp.Hcm – QSB
245 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia Tp.Hcm – QSC
246 QSK Đại Học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia Tp.Hcm – QSK
247 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Tp.Hcm – QSQ
248 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Tp.Hcm – QST
249 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Tp.Hcm – QSX
250 QSY Khoa Y – Đại Học Quốc Gia Tp.Hcm – QSY
251 RMU Đại Học Quốc Tế Rmit Việt Nam – RMU
252 SDU Đại Học Sao Đỏ – SDU
253 SGD Đại Học Sài Gòn – SGD
254 SKD Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội – SKD
255 SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên – SKH
256 SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định – SKN
257 SKV Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh – SKV
258 SNH Sĩ Quan Công Binh – SNH
259 SP2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 – SP2
260 SPD Đại Học Đồng Tháp – SPD
261 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội – SPH
262 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh – SPK
263 SPS Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh – SPS
264 STS Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tp.Hcm – STS
265 TAG Đại Học An Giang – TAG
266 TBD Đại Học Thái Bình Dương – TBD
267 TCT Đại Học Cần Thơ – TCT
268 TCU Đại Học Thông Tin Liên Lạc – TCU
269 TDB Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh – TDB
270 TDD Đại Học Thành Đô – TDD
271 TDH Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội – TDH
272 TDL Đại Học Đà Lạt – TDL
273 TDM Đại Học Thủ Dầu Một – TDM
274 TDS Đại Học Thể Dục Thể Thao Thành Phố Hồ Chí Minh – TDS
275 TDV Đại Học Vinh – TDV
276 TGH Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp – TGH
277 THP Đại Học Hải Phòng – THP
278 THU Đại Học Y Khoa Tokyo Việt Nam – THU
279 THV Đại Học Hùng Vương – THV
280 TKG Đại Học Kiên Giang – TKG
281 TLA Đại Học Thuỷ Lợi – TLA
282 TLS Đại Học Thuỷ Lợi – Cơ Sở 2 Ở Phía Nam – TLS
283 TMA Đại Học Thương Mại – TMA
284 TQU Đại Học Tân Trào – TQU
285 TSN Đại Học Nha Trang – TSN
286 TTB Đại Học Tây Bắc – TTB
287 TTD Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng – TTD
288 TTG Đại Học Tiền Giang – TTG
289 TTH Sĩ Quan Thông Tin – TTH
290 TTN Đại Học Tây Nguyên – TTN
291 TTQ Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài Gòn – TTQ
292 TTU Đại Học Tân Tạo – TTU
293 TYS Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch – TYS
294 UKB Đại Học Kinh Bắc – UKB
295 UKH Đại Học Khánh Hoà – UKH
296 VGU Đại Học Việt Đức – VGU
297 VHD Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung – VHD
298 VHH Đại Học Văn Hoá Hà Nội – VHH
299 VHS Đại Học Văn Hoá Tp. Hồ Chí Minh – VHS
300 VLU Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long – VLU
301 VPH Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – VPH
302 VTT Đại Học Võ Toản – VTT
303 VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì – VUI
304 XDA Đại Học Xây Dựng – XDA
305 XDT Đại Học Xây Dựng Miền Trung – XDT
306 YCT Đại Học Y Dược Cần Thơ – YCT
307 YDD Đại Học Điều Dưỡng Nam Định – YDD
308 YDN Đại Học Kỹ Thuật Y – Dược Đà Nẵng – YDN
309 YDS Đại Học Y Dược Tp.Hcm – YDS
310 YHB Đại Học Y Hà Nội – YHB
311 YKV Đại Học Y Khoa Vinh – YKV
312 YPB Đại Học Y Dược Hải Phòng – YPB
313 YQH Học Viện Quân Y – YQH
314 YTB Đại Học Y Dược Thái Bình – YTB
315 YTC Đại Học Y Tế Công Cộng – YTC
316 ZCH Đại Học Ngô Quyền (Hệ Dân Sự) – ZCH
317 ZNH Đại Học Văn Hoá – Nghệ Thuật Quân Đội – ZNH
318 ZNS Đại Học Văn Hoá – Nghệ Thuật Quân Đội – Cơ Sở 2 Ở Phía Nam – ZNS
319 ZPH Đại Học Trần Đại Nghĩa (Hệ Dân Sự) – ZPH
320 ZVS Đại Học Văn Hoá – Nghệ Thuật Quân Đội – Cơ Sở 2 Ở Phía Nam (Dân Sự) – ZVS




Phản hồi