Danh sách xã khó khăn 2018 – Yên Bái


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Yên Bái giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Yên Bái giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Yên Bái :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 01 Phường Đồng Tâm XÃ KHÓ KHĂN
2 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 02 Phường Hồng Hà XÃ KHÓ KHĂN
3 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 03 Phường Minh Tân XÃ KHÓ KHĂN
4 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 04 Phường Nguyễn Phúc XÃ KHÓ KHĂN
5 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 05 Phường Nguyễn Thái Học XÃ KHÓ KHĂN
6 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 06 Phường Yên Ninh XÃ KHÓ KHĂN
7 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 07 Phường Yên Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
8 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 08 Xã Âu Lâu XÃ KHÓ KHĂN
9 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 09 Xã Giới Phiên XÃ KHÓ KHĂN
10 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 10 Phường Hợp Minh XÃ KHÓ KHĂN
11 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 11 Xã Minh Bảo XÃ KHÓ KHĂN
12 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 12 Phường Nam Cường XÃ KHÓ KHĂN
13 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 13 Xã Phúc Lộc XÃ KHÓ KHĂN
14 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 14 Xã Tân Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
15 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 15 Xã Tuy Lộc XÃ KHÓ KHĂN
16 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 16 Xã Văn Phú XÃ KHÓ KHĂN
17 13 Yên Bái 01 Thành phố Yên Bái 17 Xã Văn Tiến XÃ KHÓ KHĂN
18 13 Yên Bái 02 Thị xã Nghĩa Lộ 01 Phường Cầu Thia XÃ KHÓ KHĂN
19 13 Yên Bái 02 Thị xã Nghĩa Lộ 02 Phường Pú Trạng XÃ KHÓ KHĂN
20 13 Yên Bái 02 Thị xã Nghĩa Lộ 03 Phường Tân An XÃ KHÓ KHĂN
21 13 Yên Bái 02 Thị xã Nghĩa Lộ 04 Phường Trung Tâm XÃ KHÓ KHĂN
22 13 Yên Bái 02 Thị xã Nghĩa Lộ 05 Xã Nghĩa An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 13 Yên Bái 02 Thị xã Nghĩa Lộ 06 Xã Nghĩa Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 13 Yên Bái 02 Thị xã Nghĩa Lộ 07 Xã Nghĩa Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 01 Thị trấn Mậu A XÃ KHÓ KHĂN
26 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 02 Xã An Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 03 Xã An Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 04 Xã Châu Quế Hạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 05 Xã Châu Quế Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 06 Xã Đại Phác (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 07 Xã Đại Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 08 Xã Đông An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 09 Xã Đông Cuông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 10 Xã Hoàng Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 11 Xã Lâm Giang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 12 Xã Lang Thíp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
37 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 13 Xã Mậu Đông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 14 Xã Mỏ Vàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 15 Xã Nà Hẩu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 16 Xã Ngòi A XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 17 Xã Phong Dụ Hạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 18 Xã Phong Dụ Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 19 Xã Quang Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 20 Xã Tân Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 21 Xã Viễn Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 22 Xã Xuân Ái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 23 Xã Xuân Tầm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 24 Xã Yên Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 25 Xã Yên Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 26 Xã Yên Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 27 Xã Yên Thái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 13 Yên Bái 03 Huyện Văn Yên 28 Xã Đại Phác (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
53 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 01 Thị trấn Thác Bà XÃ KHÓ KHĂN
54 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 02 Thị trấn Yên Bình (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
55 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 03 Xã Bạch Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 04 Xã Bảo Ái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 05 Xã Cảm Ân (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
58 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 06 Xã Cảm Nhân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 07 Xã Đại Đồng (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
60 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 08 Xã Đại Minh XÃ KHÓ KHĂN
61 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 09 Xã Hán Đà XÃ KHÓ KHĂN
62 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 10 Xã Mông Sơn XÃ KHÓ KHĂN
63 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 11 Xã Mỹ Gia XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 12 Xã Ngọc Chấn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
65 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 13 Xã Phú Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
66 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 14 Xã Phúc An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 15 Xã Phúc Ninh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 16 Xã Tân Hương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 17 Xã Tân Nguyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 18 Xã Thịnh Hưng XÃ KHÓ KHĂN
71 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 19 Xã Tích Cốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 20 Xã Văn Lãng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 21 Xã Vĩnh Kiên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 22 Xã Vũ Linh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 23 Xã Xuân Lai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 24 Xã Xuân Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 25 Xã Yên Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 26 Xã Yên Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 27 Thị trấn Yên Bình (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
80 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 28 Xã Cảm Ân (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 13 Yên Bái 04 Huyện Yên Bình 29 Xã Đại Đồng (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 01 Thị trấn Mù Cang Chải (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
83 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 02 Xã Cao Phạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 03 Xã Chế Cu Nha XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 04 Xã Chế Tạo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 05 Xã Dế Xu Phình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 06 Xã Hồ Bốn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 07 Xã Khao Mang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 08 Xã Kim Nọi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 09 Xã La Pán Tẩn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 10 Xã Lao Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 11 Xã Mồ Dề XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 12 Xã Nậm Có XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 13 Xã Nậm Khắt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 14 Xã Púng Luông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 13 Yên Bái 05 Huyện Mù Cang Chải 15 Thị trấn Mù Cang Chải (Tính từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 01 Thị trấn Nông trường Liên Sơn (Từ 29/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
98 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 02 Thị trấn Nông trường Nghĩa Lộ XÃ KHÓ KHĂN
99 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 03 Thị trấn Nông trường Trần Phú XÃ KHÓ KHĂN
100 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 04 Xã An Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 05 Xã Bình Thuận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 06 Xã Cát Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 07 Xã Chấn Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 08 Xã Đại Lịch XÃ KHÓ KHĂN
105 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 09 Xã Đồng Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 10 Xã Gia Hội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 11 Xã Hạnh Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 12 Xã Minh An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 13 Xã Nậm Búng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 14 Xã Nậm Lành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 15 Xã Nậm Mười XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 16 Xã Nghĩa Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 17 Xã Nghĩa Tâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 18 Xã Phù Nham XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 19 Xã Phúc Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 20 Xã Sơn A XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 21 Xã Sơn Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 22 Xã Sơn Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 23 Xã Sùng Đô XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 24 Xã Suối Bu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 25 Xã Suối Giàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 26 Xã Suối Quyền XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 27 Xã Tân Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
124 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 28 Xã Thạch Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 29 Xã Thanh Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 30 Xã Thượng Bằng La XÃ ĐB KHÓ KHĂN
127 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 31 Xã Tú Lệ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 13 Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn 32 Thị trấn Nông trường Liên Sơn (Trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 01 Thị trấn Cổ Phúc XÃ KHÓ KHĂN
130 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 02 Xã Báo Đáp XÃ KHÓ KHĂN
131 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 03 Xã Bảo Hưng XÃ KHÓ KHĂN
132 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 04 Xã Cường Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 05 Xã Đào Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
134 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 06 Xã Hòa Cuông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 07 Xã Hồng Ca XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 08 Xã Hưng Khánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 09 Xã Hưng Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 10 Xã Kiên Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 11 Xã Lương Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 12 Xã Minh Quán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 13 Xã Minh Quân XÃ KHÓ KHĂN
142 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 14 Xã Minh Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 15 Xã Nga Quán XÃ KHÓ KHĂN
144 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 16 Xã Quy Mông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 17 Xã Tân Đồng (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 18 Xã Vân Hội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 19 Xã Việt Cường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
148 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 20 Xã Việt Hồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 21 Xã Việt Thành XÃ KHÓ KHĂN
150 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 22 Xã Y Can XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 13 Yên Bái 07 Huyện Trấn Yên 23 Xã Tân Đồng (Tính từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
152 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 01 Thị trấn Trạm Tấu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 02 Xã Bản Công XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 03 Xã Bản Mù XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 04 Xã Hát Lừu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 05 Xã Làng Nhì XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 06 Xã Pá Hu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 07 Xã Pá Lau XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 08 Xã Phình Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 09 Xã Tà Xi Láng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 10 Xã Trạm Tấu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 11 Xã Túc Đán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 13 Yên Bái 08 Huyện Trạm Tấu 12 Xã Xà Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 01 Thị trấn Yên Thế XÃ KHÓ KHĂN
165 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 02 Xã An Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 03 Xã An Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 04 Xã Động Quan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 05 Xã Khai Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 06 Xã Khánh Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 07 Xã Khánh Thiện XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 08 Xã Lâm Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 09 Xã Liễu Đô (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
173 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 10 Xã Mai Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 11 Xã Minh Chuẩn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 12 Xã Minh Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 13 Xã Minh Xuân (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
177 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 14 Xã Mường Lai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
178 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 15 Xã Phan Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 16 Xã Phúc Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
180 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 17 Xã Tân Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
181 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 18 Xã Tân Lĩnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
182 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 19 Xã Tân Phượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 20 Xã Tô Mậu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
184 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 21 Xã Trúc Lâu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
185 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 22 Xã Trung Tâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
186 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 23 Xã Vĩnh Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 24 Xã Yên Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
188 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 25 Xã Liễu Đô (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
189 13 Yên Bái 09 Huyện Lục Yên 26 Xã Minh Xuân (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi