Danh sách xã khó khăn 2018 – Sơn La


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Sơn La giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Sơn La giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Sơn La :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 01 Phường Chiềng An XÃ KHÓ KHĂN
2 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 02 Phường Chiềng Cơi XÃ KHÓ KHĂN
3 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 03 Phường Chiềng Lề XÃ KHÓ KHĂN
4 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 04 Phường Chiềng Sinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
5 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 05 Phường Quyết Tâm XÃ KHÓ KHĂN
6 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 06 Phường Quyết Thắng XÃ KHÓ KHĂN
7 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 07 Phường Tô Hiệu XÃ KHÓ KHĂN
8 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 08 Xã Chiềng Cọ XÃ KHÓ KHĂN
9 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 09 Xã Chiềng Đen (từ 28/4/2018) XÃ KHÓ KHĂN
10 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 10 Xã Chiềng Ngần (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
11 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 11 Xã Chiềng Xôm XÃ KHÓ KHĂN
12 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 12 Xã Hua La XÃ KHÓ KHĂN
13 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 50 Xã Chiềng Đen(trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 14 Sơn La 01 Thành phố Sơn La 51 Xã Chiềng Ngần (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 01 Xã Cà Nàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
16 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 02 Xã Chiềng Bằng (sau 29/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
17 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 03 Xã Chiềng Khay XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 04 Xã Chiềng Khoang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 05 Xã Chiềng Ơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 06 Xã Mường Chiên (sau 29/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
21 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 07 Xã Mường Giàng (sau 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
22 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 08 Xã Mường Giôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 09 Xã Mường Sại XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 10 Xã Nặm Ét XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 11 Xã Pắc Ma Pha Khinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 12 Xã Mường Chiên (trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 13 Xã Chiềng Bằng (trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 14 Sơn La 02 Huyện Quỳnh Nhai 52 Xã Mường Giàng (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 01 Thị trấn Ít Ong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 02 Xã Chiềng Ân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 03 Xã Chiềng Công XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 04 Xã Chiềng Hoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 05 Xã Chiềng Lao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 06 Xã Chiềng Muôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 07 Xã Chiềng San XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 08 Xã Hua Trai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
37 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 09 Xã Mường Bú (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 10 Xã Mường Chùm (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 11 Xã Mường Trai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 12 Xã Nặm Giôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 13 Xã Nặm Păm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 14 Xã Ngọc Chiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 15 Xã Pi Tong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 16 Xã Tạ Bú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 50 Xã Mường Bú (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
46 14 Sơn La 03 Huyện Mường La 51 Xã Mường Chùm (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
47 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 01 Thị trấn Thuận Châu XÃ KHÓ KHĂN
48 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 02 Xã Bản Lầm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 03 Xã Bó Mười XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 04 Xã Bon Phặng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 05 Xã Chiềng Bôm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 06 Xã Chiềng La XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 07 Xã Chiềng Ly XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 08 Xã Chiềng Ngàm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
55 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 09 Xã Chiềng Pấc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 10 Xã Chiềng Pha XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 11 Xã Co Mạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 12 Xã Co Tòng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 13 Xã É Tòng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 14 Xã Liệp Tè XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 15 Xã Long Hẹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 16 Xã Muổi Nọi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 17 Xã Mường Bám XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 18 Xã Mường É XÃ ĐB KHÓ KHĂN
65 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 19 Xã Mường Khiêng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 20 Xã Nậm Lầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 21 Xã Noong Lay XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 22 Xã Pá Lông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 23 Xã Phổng Lái (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
70 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 24 Xã Phổng Lăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 25 Xã Phổng Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 26 Xã Púng Tra XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 27 Xã Thôn Mòn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 28 Xã Tông Cọ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 29 Xã Tông Lạnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 14 Sơn La 04 Huyện Thuận Châu 50 Xã Phổng Lái (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 01 Thị trấn Bắc Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 02 Xã Chiềng Sại XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 03 Xã Chim Vàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 04 Xã Hang Chú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 05 Xã Háng Đồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 06 Xã Hồng Ngài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 07 Xã Hua Nhàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 08 Xã Làng Chếu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 09 Xã Mường Khoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 10 Xã Pắc Ngà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 11 Xã Phiêng Ban XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 12 Xã Phiêng Côn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 13 Xã Song Pe XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 14 Xã Tạ Khoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 15 Xã Tà Xùa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 14 Sơn La 05 Huyện Bắc Yên 16 Xã Xím Vàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 01 Thị trấn Phù Yên XÃ KHÓ KHĂN
94 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 02 Xã Bắc Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 03 Xã Đá Đỏ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 04 Xã Gia Phù XÃ KHÓ KHĂN
97 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 05 Xã Huy Bắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 06 Xã Huy Hạ (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 07 Xã Huy Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 08 Xã Huy Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 09 Xã Huy Tường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 10 Xã Kim Bon XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 11 Xã Mường Bang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 12 Xã Mường Cơi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 13 Xã Mường Do XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 14 Xã Mường Lang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 15 Xã Mường Thải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 16 Xã Nam Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 17 Xã Quang Huy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 18 Xã Sập Xa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 19 Xã Suối Bau XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 20 Xã Suối Tọ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 21 Xã Tân Lang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 22 Xã Tân Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 23 Xã Tường Hạ (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 24 Xã Tường Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 25 Xã Tường Phù (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 26 Xã Tường Thượng (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 27 Xã Tường Tiến (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 50 Xã Huy Hạ (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
121 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 51 Xã Tường Hạ (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
122 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 52 Xã Tường Phù (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
123 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 53 Xã Tường Thượng (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
124 14 Sơn La 06 Huyện Phù Yên 54 Xã Tường Tiến (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
125 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 01 Thị trấn Hát Lót XÃ KHÓ KHĂN
126 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 02 Xã Chiềng Ban XÃ KHÓ KHĂN
127 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 03 Xã Chiềng Chăn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 04 Xã Chiềng Chung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 05 Xã Chiềng Dong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 06 Xã Chiềng Kheo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 07 Xã Chiềng Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 08 Xã Chiềng Mai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 09 Xã Chiềng Mung (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 10 Xã Chiềng Nơi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 11 Xã Chiềng Sung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 12 Xã Chiềng Ve XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 13 Xã Cò Nòi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 14 Xã Hát Lót XÃ KHÓ KHĂN
139 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 15 Xã Mường Bằng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 16 Xã Mường Bon XÃ KHÓ KHĂN
141 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 17 Xã Mường Chanh (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
142 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 18 Xã Nà Bó XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 19 Xã Nà Ớt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 20 Xã Phiêng Cằm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 21 Xã Phiêng Pằn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 22 Xã Tà Hộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 50 Xã Chiềng Mung (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
148 14 Sơn La 07 Huyện Mai Sơn 51 Xã Mường Chanh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 01 Thị trấn Yên Châu XÃ KHÓ KHĂN
150 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 02 Xã Chiềng Đông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 03 Xã Chiềng Hặc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 04 Xã Chiềng Khoi XÃ KHÓ KHĂN
153 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 05 Xã Chiềng On XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 06 Xã Chiềng Pằn XÃ KHÓ KHĂN
155 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 07 Xã Chiềng Sàng XÃ KHÓ KHĂN
156 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 08 Xã Chiềng Tương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 09 Xã Lóng Phiêng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 10 Xã Mường Lựm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 11 Xã Phiêng Khoài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 12 Xã Sặp Vạt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 13 Xã Tú Nang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 14 Xã Viêng Lán (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 15 Xã Yên Sơn XÃ KHÓ KHĂN
164 14 Sơn La 08 Huyện Yên Châu 50 Xã Viêng Lán (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
165 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 01 Thị trấn Sông Mã XÃ KHÓ KHĂN
166 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 02 Xã Bó Sinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 03 Xã Chiềng Cang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 04 Xã Chiềng En XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 05 Xã Chiềng Khoong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 06 Xã Chiềng Khương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 07 Xã Chiềng Phung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 08 Xã Chiềng Sơ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 09 Xã Đứa Mòn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 10 Xã Huổi Một XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 11 Xã Mường Cai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 12 Xã Mường Hung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
177 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 13 Xã Mường Lầm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
178 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 14 Xã Mường Sai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 15 Xã Nà Nghịu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
180 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 16 Xã Nậm Mằn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
181 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 17 Xã Nậm Ty XÃ ĐB KHÓ KHĂN
182 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 18 Xã Pú Bẩu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 14 Sơn La 09 Huyện Sông Mã 19 Xã Yên Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
184 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 01 Thị trấn Mộc Châu XÃ KHÓ KHĂN
185 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 02 TTNT Mộc Châu XÃ KHÓ KHĂN
186 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 03 Xã Chiềng Hắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 04 Xã Chiềng Khừa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
188 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 05 Xã Chiềng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
189 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 06 Xã Đông Sang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
190 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 07 Xã Hua Păng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
191 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 08 Xã Lóng Sập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
192 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 09 Xã Mường Sang XÃ KHÓ KHĂN
193 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 10 Xã Nà Mường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 11 Xã Phiêng Luông (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
195 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 12 Xã Quy Hướng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
196 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 13 Xã Tà Lại XÃ ĐB KHÓ KHĂN
197 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 14 Xã Tân Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
198 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 15 Xã Tân Lập XÃ KHÓ KHĂN
199 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 50 Xã Phiêng Luông (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
200 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 01 Xã Dồm Cang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
201 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 02 Xã Mường Lạn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
202 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 03 Xã Mường Lèo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
203 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 04 Xã Mường Và XÃ ĐB KHÓ KHĂN
204 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 05 Xã Nậm Lạnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
205 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 06 Xã Púng Bánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
206 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 07 Xã Sam Kha XÃ ĐB KHÓ KHĂN
207 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 08 Xã Sốp Cộp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
208 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 01 Xã Vân Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
209 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 02 Xã Tô Múa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
210 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 03 Xã Xuân Nha XÃ ĐB KHÓ KHĂN
211 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 04 Xã Chiềng Khoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
212 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 05 Xã Chiềng Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
213 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 06 Xã Chiềng Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
214 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 07 Xã Liên Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
215 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 08 Xã Lóng Luông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
216 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 09 Xã Mường Men XÃ ĐB KHÓ KHĂN
217 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 10 Xã Mường Tè XÃ ĐB KHÓ KHĂN
218 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 11 Xã Quang Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
219 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 12 Xã Song Khủa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
220 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 13 Xã Suối Bàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
221 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 14 Xã Tân Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi