Danh sách xã khó khăn 2018 – Quảng Nam


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Quảng Nam giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Quảng Nam giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Quảng Nam :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 01 Xã Tam Thăng (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
2 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 01 Xã Tân Hiệp (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
3 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 01 Xã Duy Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
4 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 02 Xã Duy Nghĩa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
5 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 03 Xã Duy Phú (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
6 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 04 Xã Duy Sơn XÃ KHÓ KHĂN
7 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 05 Xã Duy Thành (Trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
8 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 06 Xã Duy Vinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
9 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 50 Xã Duy Phú (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
10 34 Quảng Nam 04 Thị xã Điện Bàn
11 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 01 Xã Đại Chánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
12 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 02 Xã Đại Đồng XÃ KHÓ KHĂN
13 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 03 Xã Đại Hồng XÃ KHÓ KHĂN
14 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 04 Xã Đại Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 05 Xã Đại Lãnh XÃ KHÓ KHĂN
16 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 06 Xã Đại Quang XÃ KHÓ KHĂN
17 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 07 Xã Đại Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 08 Xã Đại Tân (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
19 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 09 Xã Đại Thạnh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 50 Xã Đại Tân (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 51 Xã Đại Thạnh (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
22 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 01 Xã Quế Phong (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 50 Xã Quế Phong (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
24 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 01 Xã Bình Lâm (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 02 Xã Bình Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 03 Xã Hiệp Hòa (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 04 Xã Hiệp Thuận XÃ KHÓ KHĂN
28 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 05 Xã Phước Gia XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 06 Xã Phước Trà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 07 Xã Quế Bình XÃ KHÓ KHĂN
31 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 08 Xã Quế Lưu (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 09 Xã Quế Thọ (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 10 Xã Sông Trà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 11 Thị trấn Tân An XÃ KHÓ KHĂN
35 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 12 Xã Thăng Phước XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 50 Xã Bình Lâm (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
37 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 51 Xã Hiệp Hòa (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
38 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 52 Xã Quế Lưu (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
39 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 53 Xã Quế Thọ (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
40 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 01 Xã Bình Đào XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 02 Xã Bình Dương (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 03 Xã Bình Giang (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 04 Xã Bình Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 05 Xã Bình Lãnh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 06 Xã Bình Minh (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 07 Xã Bình Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 08 Xã Bình Phú XÃ KHÓ KHĂN
48 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 09 Xã Bình Sa (Trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 10 Xã Bình Triều (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 50 Xã Bình Lãnh (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
51 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 01 Xã Tam Anh Bắc (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 02 Xã Tam Anh Nam (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 03 Xã Tam Giang (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 04 Xã Tam Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
55 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 05 Xã Tam Hòa (trước 25/01/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 06 Xã Tam Mỹ Đông XÃ KHÓ KHĂN
57 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 07 Xã Tam Mỹ Tây XÃ KHÓ KHĂN
58 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 08 Xã Tam Sơn XÃ KHÓ KHĂN
59 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 09 Xã Tam Thạnh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 10 Xã Tam Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 11 Xã Tam Trà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 50 Xã Tam Thạnh (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
63 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 01 Thị trấn Tiên Kỳ XÃ KHÓ KHĂN
64 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 02 Xã Tiên An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
65 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 03 Xã Tiên Cẩm XÃ KHÓ KHĂN
66 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 04 Xã Tiên Cảnh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 05 Xã Tiên Châu (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 06 Xã Tiên Hà (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 07 Xã Tiên Hiệp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 08 Xã Tiên Lãnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 09 Xã Tiên Lập (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 10 Xã Tiên Lộc (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 11 Xã Tiên Mỹ (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 12 Xã Tiên Ngọc (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 13 Xã Tiên Phong XÃ KHÓ KHĂN
76 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 14 Xã Tiên Sơn (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 15 Xã Tiên Thọ (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 50 Xã Tiên Cảnh (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
79 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 51 Xã Tiên Châu (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
80 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 52 Xã Tiên Hà (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
81 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 53 Xã Tiên Lập (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
82 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 54 Xã Tiên Lộc (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
83 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 55 Xã Tiên Mỹ (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
84 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 56 Xã Tiên Ngọc (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
85 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 57 Xã Tiên Sơn (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
86 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 58 Xã Tiên Thọ (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
87 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 01 Thị trấn Trà My XÃ KHÓ KHĂN
88 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 02 Xã Trà Bui XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 03 Xã Trà Đốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 04 Xã Trà Đông (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 05 Xã Trà Dương XÃ KHÓ KHĂN
92 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 06 Xã Trà Giác XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 07 Xã Trà Giang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 08 Xã Trà Giáp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 09 Xã Trà Ka XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 10 Xã Trà Kót XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 11 Xã Trà Nú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 12 Xã Trà Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 13 Xã Trà Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 50 Xã Trà Đông (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
101 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 01 Thị trấn Prao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 02 Xã ARooi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 03 Xã Ating XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 04 Xã Ba XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 05 Xã Jơ Ngây XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 06 Xã Kà Dăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 07 Xã Mà Cooih XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 08 Xã Sông Kôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 09 Xã Tà Lu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 10 Xã Tư (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 11 Xã Za Hung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 51 Xã Tư (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
113 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 01 Thị trấn Thạnh Mỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 02 Xã Cà Dy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 03 Xã Chà Vàl XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 04 Xã Chơ Chun XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 05 Xã Đắc Pre XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 06 Xã Đắc Pring XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 07 Xã Đắc Tôi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 08 Xã La Dêê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 09 Xã La ÊÊ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 10 Xã Tà Bhing XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 11 Xã Tà Pơơ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
124 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 12 Xã Zuôih XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 01 Thị trấn Khâm Đức XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 02 Xã Phước Chánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
127 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 03 Xã Phước Công XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 04 Xã Phước Đức XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 05 Xã Phước Hiệp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 06 Xã Phước Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 07 Xã Phước Kim XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 08 Xã Phước Lộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 09 Xã Phước Mỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 10 Xã Phước Năng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 11 Xã Phước Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 12 Xã Phước Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 01 Xã Trà Cang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 02 Xã Trà Don XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 03 Xã Trà Dơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 04 Xã Trà Leng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 05 Xã Trà Linh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 06 Xã Trà Mai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 07 Xã Trà Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 08 Xã Trà Tập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 09 Xã Trà Vân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 10 Xã Trà Vinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 01 Xã Anông (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
148 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 02 Xã Atiêng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 03 Xã Avương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
150 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 04 Xã Axan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 05 Xã Bhalêê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 06 Xã Ch’ơm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 07 Xã Dang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 08 Xã Gari XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 09 Xã Lăng (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 10 Xã Tr’hy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 50 Xã Anông (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
158 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 51 Xã Lăng (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
159 34 Quảng Nam 17 Huyện Phú Ninh 01 Xã Tam Lãnh XÃ KHÓ KHĂN
160 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 01 Xã Phước Ninh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 02 Xã Quế Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 03 Xã Quế Lộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 04 Xã Quế Ninh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 05 Xã Quế Phước XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 06 Xã Quế Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 07 Xã Sơn Viên XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi