Danh sách xã khó khăn 2018 – Phú Thọ


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Phú Thọ giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Phú Thọ giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Phú Thọ :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 15 Phú Thọ 01 Thành phố Việt Trì 01 Xã Chu Hóa XÃ KHÓ KHĂN
2 15 Phú Thọ 01 Thành phố Việt Trì 02 Xã Hy Cương XÃ KHÓ KHĂN
3 15 Phú Thọ 01 Thành phố Việt Trì 03 Xã Kim Đức XÃ KHÓ KHĂN
4 15 Phú Thọ 01 Thành phố Việt Trì 04 Xã Thanh Đình XÃ KHÓ KHĂN
5 15 Phú Thọ 02 Thị xã Phú Thọ 01 Xã Hà Thạch XÃ KHÓ KHĂN
6 15 Phú Thọ 02 Thị xã Phú Thọ 02 Xã Phú Hộ XÃ KHÓ KHĂN
7 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 01 Thị trấn Đoan Hùng XÃ KHÓ KHĂN
8 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 02 Xã Bằng Doãn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
9 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 03 Xã Bằng Luân XÃ KHÓ KHĂN
10 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 04 Xã Ca Đình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
11 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 05 Xã Chân Mộng XÃ KHÓ KHĂN
12 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 06 Xã Chí Đám XÃ KHÓ KHĂN
13 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 07 Xã Đại Nghĩa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 08 Xã Đông Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 09 Xã Hùng Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
16 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 10 Xã Hùng Quan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
17 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 11 Xã Hữu Đô XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 12 Xã Minh Lương (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 13 Xã Minh Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 14 Xã Minh Tiến XÃ KHÓ KHĂN
21 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 15 Xã Nghinh Xuyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
22 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 16 Xã Ngọc Quan XÃ KHÓ KHĂN
23 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 17 Xã Phong Phú (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 18 Xã Phú Thứ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 19 Xã Phúc Lai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 20 Xã Phương Trung XÃ KHÓ KHĂN
27 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 21 Xã Quế Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 22 Xã Sóc Đăng XÃ KHÓ KHĂN
29 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 23 Xã Tây Cốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 24 Xã Tiêu Sơn XÃ KHÓ KHĂN
31 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 25 Xã Vân Đồn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 26 Xã Vân Du XÃ KHÓ KHĂN
33 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 27 Xã Vụ Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 28 Xã Yên Kiện XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 29 Xã Minh Lương (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
36 15 Phú Thọ 03 Huyện Đoan Hùng 30 Xã Phong Phú (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
37 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 01 Thị trấn Thanh Ba XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 02 Xã Chí Tiên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 03 Xã Đại An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 04 Xã Đông Lĩnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 05 Xã Đông Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 06 Xã Đồng Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 07 Xã Hanh Cù XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 08 Xã Hoàng Cương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 09 Xã Khải Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 10 Xã Mạn Lạn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 11 Xã Năng Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 12 Xã Ninh Dân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 13 Xã Phương Lĩnh (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 14 Xã Quảng Nạp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 15 Xã Sơn Cương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 16 Xã Thái Ninh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 17 Xã Thanh Vân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 18 Xã Thanh Xá (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
55 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 19 Xã Vân Lĩnh (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 20 Xã Võ Lao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 21 Xã Yển Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 22 Xã Yên Nội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 23 Xã Phương Lĩnh (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
60 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 24 Xã Thanh Xá (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 15 Phú Thọ 04 Huyện Thanh Ba 25 Xã Vân Lĩnh (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
62 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 01 Thị trấn Hạ Hòa XÃ KHÓ KHĂN
63 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 02 Xã Ấm Hạ XÃ KHÓ KHĂN
64 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 03 Xã Bằng Giã XÃ KHÓ KHĂN
65 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 04 Xã Cáo Điền XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 05 Xã Chính Công XÃ KHÓ KHĂN
67 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 06 Xã Chuế Lưu XÃ KHÓ KHĂN
68 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 07 Xã Đại Phạm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 08 Xã Đan Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 09 Xã Đan Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 10 Xã Động Lâm XÃ KHÓ KHĂN
72 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 11 Xã Gia Điền XÃ KHÓ KHĂN
73 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 12 Xã Hà Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 13 Xã Hậu Bổng (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
75 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 14 Xã Hiền Lương XÃ KHÓ KHĂN
76 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 15 Xã Hương Xạ XÃ KHÓ KHĂN
77 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 16 Xã Lâm Lợi XÃ KHÓ KHĂN
78 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 17 Xã Lang Sơn (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 18 Xã Lệnh Khanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 19 Xã Liên Phương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 20 Xã Mai Tùng XÃ KHÓ KHĂN
82 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 21 Xã Minh Côi (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 22 Xã Minh Hạc XÃ KHÓ KHĂN
84 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 23 Xã Phụ Khánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 24 Xã Phương Viên XÃ KHÓ KHĂN
86 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 25 Xã Quân Khê XÃ KHÓ KHĂN
87 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 26 Xã Văn Lang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 27 Xã Vĩnh Chân XÃ KHÓ KHĂN
89 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 28 Xã Vô Tranh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 29 Xã Xuân Áng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 30 Xã Y Sơn XÃ KHÓ KHĂN
92 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 31 Xã Yên Kỳ XÃ KHÓ KHĂN
93 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 32 Xã Yên Luật XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 33 Xã Hậu Bổng (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 34 Xã Lang Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
96 15 Phú Thọ 05 Huyện Hạ Hòa 35 Xã Minh Côi (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
97 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 01 Thị trấn Sông Thao XÃ KHÓ KHĂN
98 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 02 Xã Cấp Dẫn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 03 Xã Chương Xá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 04 Xã Điêu Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 05 Xã Đồng Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 06 Xã Hương Lung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 07 Xã Ngô Xá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 08 Xã Phú Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 09 Xã Phú Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 10 Xã Phùng Xá XÃ KHÓ KHĂN
107 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 11 Xã Phượng Vĩ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 12 Xã Sơn Nga (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 13 Xã Sơn Tình (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 14 Xã Tạ Xá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 15 Xã Tam Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 16 Xã Thanh Nga (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
113 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 17 Xã Thụy Liễu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 18 Xã Tiên Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 19 Xã Tình Cương (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 20 Xã Tùng Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 21 Xã Tuy Lộc (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
118 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 22 Xã Văn Bán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 23 Xã Văn Khúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 24 Xã Xương Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 25 Xã Yên Dưỡng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 26 Xã Yên Tập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 50 Xã Thanh Nga (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
124 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 51 Xã Tuy Lộc (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 52 Xã Sơn Tình (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
126 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 53 Xã Tình Cương (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
127 15 Phú Thọ 06 Huyện Cẩm Khê 54 Xã Sơn Nga (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
128 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 01 Thị trấn Yên Lập (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 02 Xã Đồng Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 03 Xã Đồng Thịnh (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 04 Xã Hưng Long (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 05 Xã Lương Sơn (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 06 Xã Minh Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 07 Xã Mỹ Lung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 08 Xã Mỹ Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 09 Xã Nga Hoàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 10 Xã Ngọc Đồng (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 11 Xã Ngọc Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 12 Xã Phúc Khánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 13 Xã Thượng Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 14 Xã Trung Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 15 Xã Xuân An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 16 Xã Xuân Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 17 Xã Xuân Viên (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 18 Thị trấn Yên Lập (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
146 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 19 Xã Đồng Thịnh (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
147 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 20 Xã Hưng Long (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
148 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 21 Xã Lương Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
149 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 22 Xã Ngọc Đồng (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
150 15 Phú Thọ 07 Huyện Yên Lập 23 Xã Xuân Viên (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
151 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 01 Thị trấn Thanh Sơn XÃ KHÓ KHĂN
152 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 02 Xã Cự Đồng (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 03 Xã Cự Thắng (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 04 Xã Địch Quả (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 05 Xã Đông Cửu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 06 Xã Giáp Lai (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 07 Xã Hương Cần XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 08 Xã Khả Cửu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 09 Xã Lương Nha (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 10 Xã Sơn Hùng (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 11 Xã Tân Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 12 Xã Tân Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 13 Xã Tất Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 14 Xã Thạch Khóan (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 15 Xã Thắng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 16 Xã Thục Luyện XÃ KHÓ KHĂN
167 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 17 Xã Thượng Cửu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 18 Xã Tinh Nhuệ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 19 Xã Văn Miếu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 20 Xã Võ Miếu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 21 Xã Yên Lãng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 22 Xã Yên Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 23 Xã Yên Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 24 Xã Cự Đồng (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
175 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 25 Xã Cự Thắng (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
176 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 26 Xã Địch Quả (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
177 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 27 Xã Giáp Lai (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
178 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 28 Xã Lương Nha (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
179 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 29 Xã Sơn Hùng (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
180 15 Phú Thọ 08 Huyện Thanh Sơn 30 Xã Thạch Khóan (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
181 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 01 Thị trấn Phong Châu XÃ KHÓ KHĂN
182 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 02 Xã An Đạo (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 03 Xã Bảo Thanh (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
184 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 04 Xã Gia Thanh (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
185 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 05 Xã Hạ Giáp (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
186 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 06 Xã Lệ Mỹ (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 07 Xã Liên Hoa (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
188 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 08 Xã Phú Lộc XÃ KHÓ KHĂN
189 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 09 Xã Phú Mỹ (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
190 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 10 Xã Phú Nham (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
191 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 11 Xã Phù Ninh (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
192 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 12 Xã Tiên Du (Từ 29/02/2016) XÃ KHÓ KHĂN
193 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 13 Xã Tiên Phú (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 14 Xã Trạm Thản (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
195 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 15 Xã Trị Quận XÃ KHÓ KHĂN
196 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 16 Xã Trung Giáp (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
197 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 17 Xã An Đạo (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
198 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 18 Xã Bảo Thanh (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
199 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 19 Xã Gia Thanh (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
200 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 20 Xã Hạ Giáp (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
201 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 21 Xã Lệ Mỹ (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
202 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 22 Xã Liên Hoa (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
203 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 23 Xã Phú Mỹ (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
204 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 24 Xã Phú Nham (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
205 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 25 Xã Phù Ninh (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
206 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 26 Xã Tiên Phú (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
207 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 27 Xã Trạm Thản (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
208 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 28 Xã Trung Giáp (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
209 15 Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh 50 Xã Tiên Du (Trước 29/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
210 15 Phú Thọ 10 Huyện Lâm Thao 01 Thị trấn Hùng Sơn XÃ KHÓ KHĂN
211 15 Phú Thọ 10 Huyện Lâm Thao 02 Xã Tiên Kiên XÃ KHÓ KHĂN
212 15 Phú Thọ 10 Huyện Lâm Thao 03 Xã Xuân Lũng XÃ KHÓ KHĂN
213 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 01 Thị trấn Hưng Hóa XÃ KHÓ KHĂN
214 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 02 Xã Cổ Tiết XÃ KHÓ KHĂN
215 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 03 Xã Dậu Dương XÃ KHÓ KHĂN
216 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 04 Xã Dị Nậu XÃ KHÓ KHĂN
217 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 05 Xã Hiền Quan (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
218 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 06 Xã Hùng Đô XÃ KHÓ KHĂN
219 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 07 Xã Hương Nha XÃ ĐB KHÓ KHĂN
220 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 08 Xã Hương Nộn XÃ KHÓ KHĂN
221 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 09 Xã Phương Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
222 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 10 Xã Quang Húc XÃ KHÓ KHĂN
223 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 11 Xã Tề Lễ XÃ KHÓ KHĂN
224 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 12 Xã Thanh Uyên (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
225 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 13 Xã Thọ Văn XÃ KHÓ KHĂN
226 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 14 Xã Thượng Nông XÃ KHÓ KHĂN
227 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 15 Xã Tứ Mỹ XÃ KHÓ KHĂN
228 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 16 Xã Văn Lương (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
229 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 17 Xã Xuân Quang (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
230 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 18 Xã Hiền Quan (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
231 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 19 Xã Thanh Uyên (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
232 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 20 Xã Văn Lương (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
233 15 Phú Thọ 11 Huyện Tam Nông 21 Xã Xuân Quang (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
234 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 01 Thị trấn Thanh Thủy XÃ KHÓ KHĂN
235 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 02 Xã Đào Xá (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
236 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 03 Xã Hoàng Xá (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
237 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 04 Xã Phượng Mao (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
238 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 05 Xã Sơn Thủy (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
239 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 06 Xã Tân Phương (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
240 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 07 Xã Thạch Đồng (Từ 29/02/2016) XÃ KHÓ KHĂN
241 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 08 Xã Trung Nghĩa (Từ 29/02/2016) XÃ KHÓ KHĂN
242 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 09 Xã Trung Thịnh (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
243 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 10 Xã Tu Vũ (Từ 29/02/2016) XÃ KHÓ KHĂN
244 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 11 Xã Yến Mao (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
245 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 12 Xã Đào Xá (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
246 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 13 Xã Hoàng Xá (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
247 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 14 Xã Phượng Mao (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
248 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 15 Xã Sơn Thủy (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
249 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 16 Xã Tân Phương (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
250 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 17 Xã Yến Mao (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
251 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 18 Xã Trung Thịnh (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
252 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 50 Xã Thạch Đồng (Trước 29/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
253 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 51 Xã Trung Nghĩa (Trước 29/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
254 15 Phú Thọ 12 Huyện Thanh Thủy 52 Xã Tu Vũ (Trước 29/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
255 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 01 Xã Đồng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
256 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 02 Xã Kiệt Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
257 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 03 Xã Kim Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
258 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 04 Xã Lai Đồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
259 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 05 Xã Long Cốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
260 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 06 Xã Minh Đài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
261 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 07 Xã Mỹ Thuận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
262 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 08 Xã Tam Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
263 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 09 Xã Tân Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
264 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 10 Xã Tân Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
265 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 11 Xã Thạch Kiệt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
266 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 12 Xã Thu Cúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
267 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 13 Xã Thu Ngạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
268 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 14 Xã Văn Luông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
269 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 15 Xã Vinh Tiền XÃ ĐB KHÓ KHĂN
270 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 16 Xã Xuân Đài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
271 15 Phú Thọ 13 Huyện Tân Sơn 17 Xã Xuân Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi