Danh sách xã khó khăn 2018 – Nghệ An


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Nghệ An giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Nghệ An giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Nghệ An :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 29 Nghệ An 01 Thành phố Vinh
2 29 Nghệ An 02 Thị xã Cửa Lò 01 Xã Nghi Tân (trước 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
3 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 01 Thị trấn Tân Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
4 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 02 Xã Châu Bính XÃ ĐB KHÓ KHĂN
5 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 03 Xã Châu Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
6 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 04 Xã Châu Hạnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
7 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 05 Xã Châu Hoàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
8 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 06 Xã Châu Hội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
9 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 07 Xã Châu Nga XÃ ĐB KHÓ KHĂN
10 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 08 Xã Châu Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
11 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 09 Xã Châu Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
12 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 10 Xã Châu Thuận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
13 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 11 Xã Châu Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 29 Nghệ An 03 Huyện Quỳ Châu 12 Xã Diên Lãm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 01 Thị trấn Quỳ Hợp XÃ KHÓ KHĂN
16 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 02 Xã Bắc Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
17 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 03 Xã Châu Cường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 04 Xã Châu Đình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 05 Xã Châu Hồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 06 Xã Châu Lộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 07 Xã Châu Lý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
22 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 08 Xã Châu Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 09 Xã Châu Thái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 10 Xã Châu Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 11 Xã Châu Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 12 Xã Đồng Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 13 Xã Hạ Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 14 Xã Liên Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 15 Xã Minh Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 16 Xã Nam Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 17 Xã Nghĩa Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 18 Xã Tam Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 19 Xã Thọ Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 20 Xã Văn Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 29 Nghệ An 04 Huyện Quỳ Hợp 21 Xã Yên Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 01 Thị trấn Nghĩa Đàn XÃ KHÓ KHĂN
37 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 02 Xã Nghĩa An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 03 Xã Nghĩa Bình (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 04 Xã Nghĩa Đức XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 05 Xã Nghĩa Hiếu XÃ KHÓ KHĂN
41 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 06 Xã Nghĩa Hội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 07 Xã Nghĩa Hồng XÃ KHÓ KHĂN
43 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 08 Xã Nghĩa Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 09 Xã Nghĩa Khánh XÃ KHÓ KHĂN
45 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 10 Xã Nghĩa Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 11 Xã Nghĩa Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 12 Xã Nghĩa Liên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 13 Xã Nghĩa Lộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 14 Xã Nghĩa Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 15 Xã Nghĩa Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 16 Xã Nghĩa Mai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 17 Xã Nghĩa Minh XÃ KHÓ KHĂN
53 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 18 Xã Nghĩa Phú XÃ KHÓ KHĂN
54 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 19 Xã Nghĩa Sơn XÃ KHÓ KHĂN
55 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 20 Xã Nghĩa Tân XÃ KHÓ KHĂN
56 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 21 Xã Nghĩa Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 22 Xã Nghĩa Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 23 Xã Nghĩa Thọ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 24 Xã Nghĩa Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 25 Xã Nghĩa Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 26 Xã Nghĩa Bình (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
62 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 27 Xã Nghĩa Minh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 29 Nghệ An 05 Huyện Nghĩa Đàn 50 Xã Nghĩa Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 01 Xã Ngọc Sơn XÃ KHÓ KHĂN
65 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 02 Xã Quỳnh Châu XÃ KHÓ KHĂN
66 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 03 Xã Quỳnh Hoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 04 Xã Quỳnh Tam XÃ KHÓ KHĂN
68 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 05 Xã Quỳnh Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 06 Xã Quỳnh Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 07 Xã Quỳnh Thọ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 08 Xã Tân Sơn XÃ KHÓ KHĂN
72 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 09 Xã Tân Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 29 Nghệ An 06 Huyện Quỳnh Lưu 10 Xã Quỳnh Long (từ 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 01 TT Mường Xén XÃ KHÓ KHĂN
75 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 02 Xã Bắc Lý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 03 Xã Bảo Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 04 Xã Bảo Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 05 Xã Chiêu Lưu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 06 Xã Đọoc Mạy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 07 Xã Huồi Tụ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 08 Xã Hữu Kiệm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 09 Xã Hữu Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 10 Xã Keng Đu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 11 Xã Mường Ải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 12 Xã Mường Lống XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 13 Xã Mường Típ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 14 Xã Mỹ Lý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 15 Xã Na Loi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 16 Xã Na Ngoi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 17 Xã Nậm Càn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 18 Xã Nậm Cắn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 19 Xã Phà Đánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 20 Xã Tà Cạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 29 Nghệ An 07 Huyện Kỳ Sơn 21 Xã Tây Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 01 Thị trấn Hòa Bình XÃ KHÓ KHĂN
96 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 02 Xã Hữu Khuông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 03 Xã Lượng Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 04 Xã Lưu Kiền XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 05 Xã Mai Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 06 Xã Nga My XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 07 Xã Nhôn Mai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 08 Xã Tam Đình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 09 Xã Tam Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 10 Xã Tam Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 11 Xã Tam Thái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 12 Xã Thạch Giám XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 13 Xã Xá Lượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 14 Xã Xiêng My XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 15 Xã Yên Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 16 Xã Yên Na XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 17 Xã Yên Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 29 Nghệ An 08 Huyện Tương Dương 18 Xã Yên Tĩnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 01 Thị trấn Con Cuông XÃ KHÓ KHĂN
114 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 02 Xã Bình Chuẩn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 03 Xã Bồng Khê (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
116 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 04 Xã Cam Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 05 Xã Châu Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 06 Xã Chi Khê (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
119 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 07 Xã Đôn Phục XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 08 Xã Lạng Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 09 Xã Lục Dạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 10 Xã Mậu Đức XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 11 Xã Môn Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
124 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 12 Xã Thạch Ngàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 13 Xã Yên Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 14 Xã Chi Khê (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
127 29 Nghệ An 09 Huyện Con Cuông 15 Xã Bồng Khê (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 01 Thị trấn Tân Kỳ XÃ KHÓ KHĂN
129 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 02 Xã Đồng Văn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 03 Xã Giai Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 04 Xã Hương Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 05 Xã Kỳ Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 06 Xã Kỳ Tân XÃ KHÓ KHĂN
134 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 07 Xã Nghĩa Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 08 Xã Nghĩa Đồng XÃ KHÓ KHĂN
136 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 09 Xã Nghĩa Dũng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 10 Xã Nghĩa Hành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 11 Xã Nghĩa Hoàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 12 Xã Nghĩa Hợp (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
140 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 13 Xã Nghĩa Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 14 Xã Nghĩa Thái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 15 Xã Phú Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 16 Xã Tân An XÃ KHÓ KHĂN
144 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 17 Xã Tân Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 18 Xã Tân Hương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 19 Xã Tân Long XÃ KHÓ KHĂN
147 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 20 Xã Tân Phú XÃ KHÓ KHĂN
148 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 21 Xã Tân Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 22 Xã Tiên Kỳ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
150 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 23 Xã Nghĩa Hợp (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 01 Xã Đại Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 02 Xã Đồng Thành XÃ KHÓ KHĂN
153 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 03 Xã Đức Thành (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
154 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 04 Xã Hậu Thành XÃ KHÓ KHĂN
155 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 05 Xã Hùng Thành XÃ KHÓ KHĂN
156 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 06 Xã Kim Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 07 Xã Lăng Thành XÃ KHÓ KHĂN
158 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 08 Xã Lý Thành (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
159 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 09 Xã Mã Thành (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
160 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 10 Xã Minh Thành (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
161 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 11 Xã Mỹ Thành XÃ KHÓ KHĂN
162 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 12 Xã Phúc Thành XÃ KHÓ KHĂN
163 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 13 Xã Quang Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 14 Xã Sơn Thành XÃ KHÓ KHĂN
165 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 15 Xã Tân Thành (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
166 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 16 Xã Tây Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 17 Xã Thịnh Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 18 Xã Tiến Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 19 Xã Tân Thành (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 20 Xã Mã Thành (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 21 Xã Lý Thành (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 22 Xã Minh Thành (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 23 Xã Đức Thành (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 01 Xã Diễn Bích XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 02 Xã Diễn Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 03 Xã Diễn Hùng (trước 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
177 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 04 Xã Diễn Lâm XÃ KHÓ KHĂN
178 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 05 Xã Diễn Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 06 Xã Diễn Vạn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
180 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 07 Xã Diễn Kim XÃ ĐB KHÓ KHĂN
181 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 01 Thị trấn Anh Sơn XÃ KHÓ KHĂN
182 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 02 Xã Bình Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 03 Xã Cẩm Sơn XÃ KHÓ KHĂN
184 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 04 Xã Cao Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
185 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 05 Xã Đỉnh Sơn XÃ KHÓ KHĂN
186 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 06 Xã Đức Sơn XÃ KHÓ KHĂN
187 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 07 Xã Hoa Sơn XÃ KHÓ KHĂN
188 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 08 Xã Hội Sơn XÃ KHÓ KHĂN
189 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 09 Xã Hùng Sơn XÃ KHÓ KHĂN
190 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 10 Xã Khai Sơn XÃ KHÓ KHĂN
191 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 11 Xã Lạng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
192 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 12 Xã Lĩnh Sơn XÃ KHÓ KHĂN
193 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 13 Xã Long Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 14 Xã Phúc Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
195 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 15 Xã Tam Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
196 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 16 Xã Tào Sơn XÃ KHÓ KHĂN
197 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 17 Xã Thạch Sơn XÃ KHÓ KHĂN
198 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 18 Xã Thành Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
199 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 19 Xã Thọ Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
200 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 20 Xã Tường Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
201 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 21 Xã Vĩnh Sơn XÃ KHÓ KHĂN
202 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 01 Xã Bài Sơn XÃ KHÓ KHĂN
203 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 02 Xã Giang Sơn Đông XÃ KHÓ KHĂN
204 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 03 Xã Giang Sơn Tây XÃ KHÓ KHĂN
205 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 04 Xã Hồng Sơn XÃ KHÓ KHĂN
206 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 05 Xã Lam Sơn XÃ KHÓ KHĂN
207 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 06 Xã Nam Sơn XÃ KHÓ KHĂN
208 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 07 Xã Ngọc Sơn XÃ KHÓ KHĂN
209 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 01 Xã Cát Văn XÃ KHÓ KHĂN
210 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 02 Xã Hạnh Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
211 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 03 Xã Ngọc Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
212 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 04 Xã Ngọc Sơn XÃ KHÓ KHĂN
213 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 05 Xã Phong Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
214 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 06 Xã Thanh An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
215 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 07 Xã Thanh Chi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
216 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 08 Xã Thanh Đức (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
217 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 09 Xã Thanh Dương XÃ KHÓ KHĂN
218 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 10 Xã Thanh Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
219 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 11 Xã Thanh Hòa XÃ KHÓ KHĂN
220 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 12 Xã Thanh Hương (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
221 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 13 Xã Thanh Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
222 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 14 Xã Thanh Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
223 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 15 Xã Thanh Liên (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
224 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 16 Xã Thanh Lĩnh XÃ KHÓ KHĂN
225 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 17 Xã Thanh Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
226 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 18 Xã Thanh Lương XÃ KHÓ KHĂN
227 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 19 Xã Thanh Mai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
228 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 20 Xã Thanh Mỹ (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
229 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 21 Xã Thanh Ngọc XÃ KHÓ KHĂN
230 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 22 Xã Thanh Nho (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
231 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 23 Xã Thanh Phong XÃ KHÓ KHĂN
232 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 24 Xã Thanh Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
233 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 25 Xã Thanh Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
234 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 26 Xã Thanh Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
235 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 27 Xã Thanh Tiên (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
236 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 28 Xã Thanh Tùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
237 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 29 Xã Thanh Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
238 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 30 Xã Võ Liệt XÃ KHÓ KHĂN
239 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 31 Xã Xuân Tường XÃ KHÓ KHĂN
240 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 32 Xã Thanh Đức (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
241 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 33 Xã Thanh Hương (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
242 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 34 Xã Thanh Mỹ (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
243 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 35 Xã Thanh Nho (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
244 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 36 Xã Thanh Tiên (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
245 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 37 Xã Thanh Liên (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
246 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 01 Xã Nghi Công Bắc XÃ KHÓ KHĂN
247 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 02 Xã Nghi Công Nam XÃ KHÓ KHĂN
248 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 03 Xã Nghi Hưng XÃ KHÓ KHĂN
249 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 04 Xã Nghi Kiều XÃ KHÓ KHĂN
250 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 05 Xã Nghi Lâm XÃ KHÓ KHĂN
251 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 06 Xã Nghi Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
252 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 07 Xã Nghi Thiết XÃ ĐB KHÓ KHĂN
253 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 08 Xã Nghi Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
254 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 09 Xã Nghi Văn XÃ KHÓ KHĂN
255 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 10 Xã Nghi Yên XÃ KHÓ KHĂN
256 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 01 Xã Nam Hưng XÃ KHÓ KHĂN
257 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 02 Xã Nam Lộc XÃ KHÓ KHĂN
258 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 03 Xã Nam Tân XÃ KHÓ KHĂN
259 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 04 Xã Nam Thái XÃ KHÓ KHĂN
260 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 05 Xã Nam Thượng XÃ KHÓ KHĂN
261 29 Nghệ An 18 Huyện Hưng Nguyên
262 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 01 Thị trấn Kim Sơn (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
263 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 02 Xã Cắm Muộn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
264 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 03 Xã Châu Kim XÃ ĐB KHÓ KHĂN
265 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 04 Xã Châu Thôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
266 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 05 Xã Đồng Văn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
267 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 06 Xã Hạnh Dịch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
268 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 07 Xã Mường Nọc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
269 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 08 Xã Nậm Giải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
270 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 09 Xã Nậm Nhoóng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
271 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 10 Xã Quang Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
272 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 11 Xã Quế Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
273 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 12 Xã Thông Thụ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
274 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 13 Xã Tiền Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
275 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 14 Xã Tri Lễ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
276 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 15 Thị trấn Kim Sơn (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
277 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 01 Xã Đông Hiếu XÃ KHÓ KHĂN
278 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 02 Xã Long Sơn XÃ KHÓ KHĂN
279 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 03 Xã Nghĩa Hòa XÃ KHÓ KHĂN
280 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 04 Xã Nghĩa Tiến XÃ KHÓ KHĂN
281 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 05 Xã Quang Phong XÃ KHÓ KHĂN
282 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 06 Xã Quang Tiến XÃ KHÓ KHĂN
283 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 07 Xã Tây Hiếu XÃ KHÓ KHĂN
284 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 01 Xã Quỳnh Trang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
285 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 09 Xã Quỳnh Lộc (từ 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi