Danh sách xã khó khăn 2018 – Lào Cai


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Lào Cai giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Lào Cai giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Lào Cai :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 01 Thị trấn Phố Lu XÃ KHÓ KHĂN
2 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 02 Thị trấn Phong Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
3 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 03 Thị trấn Tằng Loỏng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
4 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 04 Xã Bản Cầm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
5 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 05 Xã Bản Phiệt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
6 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 06 Xã Gia Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
7 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 07 Xã Phố Lu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
8 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 08 Xã Phong Niên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
9 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 09 Xã Phú Nhuận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
10 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 10 Xã Sơn Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
11 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 11 Xã Sơn Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
12 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 12 Xã Thái Niên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
13 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 13 Xã Trì Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 14 Xã Xuân Giao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 08 Lào Cai 01 Huyện Bảo Thắng 15 Xã Xuân Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
16 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 01 Thị trấn Phố Ràng XÃ KHÓ KHĂN
17 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 02 Xã Bảo Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 03 Xã Cam Cọn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 04 Xã Điện Quan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 05 Xã Kim Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 06 Xã Long Khánh (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
22 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 07 Xã Long Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 08 Xã Lương Sơn (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 09 Xã Minh Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 10 Xã Nghĩa Đô XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 11 Xã Tân Dương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 12 Xã Tân Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 13 Xã Thượng Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 14 Xã Việt Tiến XÃ KHÓ KHĂN
30 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 15 Xã Vĩnh Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 16 Xã Xuân Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 17 Xã Xuân Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 18 Xã Yên Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
34 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 50 Xã Yên Sơn (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 51 Xã Long Khánh (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 08 Lào Cai 02 Huyện Bảo Yên 52 Xã Lương Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
37 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 01 Thị trấn Bát Xát XÃ KHÓ KHĂN
38 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 02 Xã A Lù XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 03 Xã A Mú Sung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 04 Xã Bản Qua (Từ 01/02/2016) XÃ KHÓ KHĂN
41 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 05 Xã Bản Vược (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 06 Xã Bản Xèo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 07 Xã Cốc Mỳ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 08 Xã Cốc San (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
45 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 09 Xã Dền Sáng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 10 Xã Dền Thàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 11 Xã Mường Hum XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 12 Xã Mường Vi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 13 Xã Nậm Chạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 14 Xã Nậm Pung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 15 Xã Ngải Thầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 16 Xã Pa Cheo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 17 Xã Phìn Ngan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 18 Xã Quang Kim (Từ 01/02/2016) XÃ KHÓ KHĂN
55 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 19 Xã Sàng Ma Sáo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 20 Xã Tòng Sành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 21 Xã Trịnh Tường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 22 Xã Trung Lèng Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 23 Xã Y Tý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 50 Xã Bản Qua (Trước 01/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 51 Xã Cốc San (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 52 Xã Quang Kim (Trước 01/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 08 Lào Cai 03 Huyện Bát Xát 53 Xã Bản Vược (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
64 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 01 Thị trấn Bắc Hà XÃ KHÓ KHĂN
65 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 02 Xã Bản Cái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 03 Xã Bản Già XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 04 Xã Bản Liền XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 05 Xã Bản Phố XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 06 Xã Bảo Nhai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 07 Xã Cốc Lầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 08 Xã Cốc Ly XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 09 Xã Hoàng Thu Phố XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 10 Xã Lầu Thí Ngài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 11 Xã Lùng Cải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 12 Xã Lùng Phình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 13 Xã Na Hối XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 14 Xã Nậm Đét XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 15 Xã Nậm Khánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 16 Xã Nậm Lúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 17 Xã Nậm Mòn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 18 Xã Tà Chải (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 19 Xã Tả Củ Tỷ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 20 Xã Tả Van Chư XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 21 Xã Thải Giàng Phố XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 08 Lào Cai 04 Huyện Bắc Hà 50 Xã Tà Chải (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
86 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 01 Phường Bắc Cường XÃ KHÓ KHĂN
87 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 02 Phường Bắc Lệnh XÃ KHÓ KHĂN
88 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 03 Phường Bình Minh XÃ KHÓ KHĂN
89 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 04 Phường Cốc Lếu XÃ KHÓ KHĂN
90 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 05 Phường Duyên Hải XÃ KHÓ KHĂN
91 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 06 Phường Kim Tân XÃ KHÓ KHĂN
92 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 07 Phường Lào Cai XÃ KHÓ KHĂN
93 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 08 Phường Nam Cường XÃ KHÓ KHĂN
94 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 09 Phường Phố Mới XÃ KHÓ KHĂN
95 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 10 Phường Pom Hán XÃ KHÓ KHĂN
96 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 11 Phường Thống Nhất XÃ KHÓ KHĂN
97 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 12 Phường Xuân Tăng XÃ KHÓ KHĂN
98 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 13 Xã Cam Đường XÃ KHÓ KHĂN
99 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 14 Xã Đồng Tuyển (Từ 01/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
100 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 15 Xã Hợp Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 16 Xã Tả Phời XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 17 Xã Vạn Hòa XÃ KHÓ KHĂN
103 08 Lào Cai 05 Thành phố Lào Cai 50 Xã Đồng Tuyển (Trước 01/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 01 Thị trấn Mường Khương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 02 Xã Bản Lầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 03 Xã Bản Xen XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 04 Xã Cao Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 05 Xã Dìn Chin XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 06 Xã La Pan Tẩn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 07 Xã Lùng Khấu Nhin XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 08 Xã Lùng Vai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 09 Xã Nậm Chảy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 10 Xã Nấm Lư XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 11 Xã Pha Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 12 Xã Tả Gia Khâu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 13 Xã Tả Ngài Chồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 14 Xã Tả Thàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 15 Xã Thanh Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 08 Lào Cai 06 Huyện Mường Khương 16 Xã Tung Chung Phố XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 01 Thị trấn Sa Pa XÃ KHÓ KHĂN
121 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 02 Xã Bản Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 03 Xã Bản Khoang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 04 Xã Bản Phùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
124 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 05 Xã Hầu Thào XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 06 Xã Lao Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 07 Xã Nậm Cang (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
127 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 08 Xã Nậm Sài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 09 Xã Sa Pả XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 10 Xã San Xả Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 11 Xã Sử Pán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 12 Xã Suối Thầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 13 Xã Tả Giàng Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 14 Xã Tả Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 15 Xã Tả Van XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 16 Xã Thanh Kim XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 17 Xã Thanh Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 18 Xã Trung Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 08 Lào Cai 07 Huyện Sa Pa 50 Xã Nậm Cang (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 01 Xã Bản Mế XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 02 Xã Cán Cấu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 03 Xã Cán Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 04 Xã Lử Thẩn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 05 Xã Lùng Sui XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 06 Xã Mản Thẩn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 07 Xã Nàn Sán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 08 Xã Nàn Sín XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 09 Xã Quan Thần Sán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
148 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 10 Xã Sán Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 11 Xã Si Ma Cai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
150 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 12 Xã Sín Chéng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 08 Lào Cai 08 Huyện Si Ma Cai 13 Xã Thào Chư Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 01 Thị trấn Khánh Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 02 Xã Chiềng Ken XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 03 Xã Dần Thàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 04 Xã Dương Quỳ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 05 Xã Hòa Mạc (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
157 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 06 Xã Khánh Yên Hạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 07 Xã Khánh Yên Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 08 Xã Khánh Yên Trung (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 09 Xã Làng Giàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 10 Xã Liêm Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 11 Xã Minh Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 12 Xã Nậm Chày XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 13 Xã Nậm Dạng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 14 Xã Nậm Mả XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 15 Xã Nậm Tha XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 16 Xã Nậm Xây XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 17 Xã Nậm Xé XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 18 Xã Sơn Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 19 Xã Tân An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 20 Xã Tân Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 21 Xã Thẳm Dương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 22 Xã Văn Sơn (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 23 Xã Võ Lao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 26 Xã Khánh Yên Trung (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
176 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 50 Xã Hòa Mạc (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
177 08 Lào Cai 09 Huyện Văn Bàn 51 Xã Văn Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN

Phản hồi