Danh sách xã khó khăn 2018 – Lạng Sơn


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Lạng Sơn giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Lạng Sơn giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Lạng Sơn :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 01 Phường Chi Lăng XÃ KHÓ KHĂN
2 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 02 Phường Đông Kinh XÃ KHÓ KHĂN
3 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 03 Phường Hoàng Văn Thụ XÃ KHÓ KHĂN
4 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 04 Phường Tam Thanh XÃ KHÓ KHĂN
5 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 05 Phường Vĩnh Trại XÃ KHÓ KHĂN
6 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 06 Xã Hoàng Đồng XÃ KHÓ KHĂN
7 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 07 Xã Mai Pha XÃ KHÓ KHĂN
8 10 Lạng Sơn 01 Thành phố Lạng Sơn 08 Xã Quảng Lạc XÃ KHÓ KHĂN
9 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 01 Thị trấn Thất Khê XÃ KHÓ KHĂN
10 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 02 Xã Bắc Ái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
11 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 03 Xã Cao Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
12 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 04 Xã Chi Lăng (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
13 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 05 Xã Chí Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 06 Xã Đại Đồng XÃ KHÓ KHĂN
15 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 07 Xã Đào Viên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
16 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 08 Xã Đề Thám XÃ ĐB KHÓ KHĂN
17 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 09 Xã Đoàn Kết XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 10 Xã Đội Cấn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 11 Xã Hùng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 12 Xã Hùng Việt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 13 Xã Kháng Chiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
22 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 14 Xã Khánh Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 15 Xã Kim Đồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 16 Xã Quốc Khánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 17 Xã Quốc Việt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 18 Xã Tân Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 19 Xã Tân Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 20 Xã Tân Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 21 Xã Tri Phương (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 22 Xã Trung Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 23 Xã Vĩnh Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 40 Xã Chi Lăng (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 10 Lạng Sơn 02 Huyện Tràng Định 41 Xã Tri Phương (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
34 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 01 Thị trấn Bình Gia XÃ KHÓ KHĂN
35 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 02 Xã Bình La XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 03 Xã Hòa Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
37 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 04 Xã Hoa Thám XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 05 Xã Hoàng Văn Thụ XÃ KHÓ KHĂN
39 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 06 Xã Hồng Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 07 Xã Hồng Thái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 08 Xã Hưng Đạo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 09 Xã Minh Khai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 10 Xã Mông Ân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 11 Xã Quang Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 12 Xã Quý Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 13 Xã Tân Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 14 Xã Tân Văn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 15 Xã Thiện Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 16 Xã Thiện Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 17 Xã Thiện Thuật XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 18 Xã Tô Hiệu XÃ KHÓ KHĂN
52 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 19 Xã Vĩnh Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 10 Lạng Sơn 03 Huyện Bình Gia 20 Xã Yên Lỗ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 01 Thị trấn Na Sầm XÃ KHÓ KHĂN
55 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 02 Xã An Hùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 03 Xã Bắc La XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 04 Xã Gia Miễn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 05 Xã Hoàng Văn Thụ (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 06 Xã Hoàng Việt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 07 Xã Hội Hoan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 08 Xã Hồng Thái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 09 Xã Nam La XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 10 Xã Nhạc Kỳ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 11 Xã Tân Lang (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
65 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 12 Xã Tân Mỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 13 Xã Tân Tác XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 14 Xã Tân Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 15 Xã Tân Việt (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
69 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 16 Xã Thành Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 17 Xã Thanh Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 18 Xã Thụy Hùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 19 Xã Trùng Khánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 20 Xã Trùng Quán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 40 Xã Hoàng Văn Thụ (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
75 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 41 Xã Tân Lang (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 10 Lạng Sơn 04 Huyện Văn Lãng 42 Xã Tân Việt (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 01 Thị trấn Bắc Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 02 Xã Bắc Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 03 Xã Chiến Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 04 Xã Chiêu Vũ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 05 Xã Đồng Ý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 06 Xã Hưng Vũ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 07 Xã Hữu Vĩnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 08 Xã Long Đống XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 09 Xã Nhất Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 10 Xã Nhất Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 11 Xã Quỳnh Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 12 Xã Tân Hương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 13 Xã Tân Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 14 Xã Tân Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 15 Xã Tân Tri XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 16 Xã Trấn Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 17 Xã Vạn Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 18 Xã Vũ Lăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 19 Xã Vũ Lễ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 10 Lạng Sơn 05 Huyện Bắc Sơn 20 Xã Vũ Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 01 Thị trấn Văn Quan XÃ KHÓ KHĂN
98 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 02 Xã Bình Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 03 Xã Chu Túc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 04 Xã Đại An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 05 Xã Đồng Giáp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 06 Xã Hòa Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 07 Xã Hữu Lễ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 08 Xã Khánh Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 09 Xã Lương Năng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 10 Xã Phú Mỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 11 Xã Song Giang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 12 Xã Tân Đoàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 13 Xã Trấn Ninh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 14 Xã Tràng Các XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 15 Xã Tràng Phái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 16 Xã Tràng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 17 Xã Tri Lễ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 18 Xã Tú Xuyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 19 Xã Văn An (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 20 Xã Vân Mộng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 21 Xã Việt Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 22 Xã Vĩnh Lại XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 23 Xã Xuân Mai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 24 Xã Yên Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 10 Lạng Sơn 06 Huyện Văn Quan 40 Xã Văn An (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
122 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 01 Thị trấn Cao Lộc XÃ KHÓ KHĂN
123 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 02 Thị trấn Đồng Đăng XÃ KHÓ KHĂN
124 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 03 Xã Bảo Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 04 Xã Bình Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 05 Xã Cao Lâu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
127 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 06 Xã Công Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 07 Xã Gia Cát XÃ KHÓ KHĂN
129 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 08 Xã Hải Yến XÃ KHÓ KHĂN
130 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 09 Xã Hoà Cư (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
131 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 10 Xã Hồng Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 11 Xã Hợp Thành XÃ KHÓ KHĂN
133 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 12 Xã Lộc Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 13 Xã Mẫu Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 14 Xã Phú Xá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 15 Xã Song Giáp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 16 Xã Tân Liên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 17 Xã Tân Thành XÃ KHÓ KHĂN
139 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 18 Xã Thạch Đạn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 19 Xã Thanh Lòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 20 Xã Thụy Hùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 21 Xã Xuân Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 22 Xã Xuất Lễ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 23 Xã Yên Trạch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 10 Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc 40 Xã Hoà Cư (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 01 Thị trấn Lộc Bình (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
147 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 02 Thị trấn Na Dương XÃ KHÓ KHĂN
148 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 03 Xã Ái Quốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 04 Xã Bằng Khánh XÃ KHÓ KHĂN
150 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 05 Xã Đồng Bục XÃ KHÓ KHĂN
151 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 06 Xã Đông Quan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 07 Xã Hiệp Hạ (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
153 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 08 Xã Hữu Khánh XÃ KHÓ KHĂN
154 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 09 Xã Hữu Lân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 10 Xã Khuất Xá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 11 Xã Lợi Bác XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 12 Xã Lục Thôn (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
158 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 13 Xã Mẫu Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 14 Xã Minh Phát XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 15 Xã Nam Quan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 16 Xã Như Khuê XÃ KHÓ KHĂN
162 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 17 Xã Nhượng Bạn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 18 Xã Quan Bản (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
164 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 19 Xã Sàn Viên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 20 Xã Tam Gia XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 21 Xã Tĩnh Bắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 22 Xã Tú Đoạn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 23 Xã Tú Mịch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 24 Xã Vân Mộng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 25 Xã Xuân Dương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 26 Xã Xuân Lễ XÃ KHÓ KHĂN
172 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 27 Xã Xuân Mãn XÃ KHÓ KHĂN
173 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 28 Xã Xuân Tình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 29 Xã Yên Khoái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 40 Thị trấn Lộc Bình (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 41 Xã Hiệp Hạ (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
177 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 42 Xã Lục Thôn (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
178 10 Lạng Sơn 08 Huyện Lộc Bình 43 Xã Quan Bản (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 01 Thị trấn Chi Lăng XÃ KHÓ KHĂN
180 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 02 Thị trấn Đồng Mỏ (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
181 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 03 Xã Bắc Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
182 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 04 Xã Bằng Hữu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 05 Xã Bằng Mạc (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
184 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 06 Xã Chi Lăng XÃ KHÓ KHĂN
185 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 07 Xã Chiến Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
186 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 08 Xã Gia Lộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 09 Xã Hoà Bình XÃ KHÓ KHĂN
188 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 10 Xã Hữu Kiên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
189 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 11 Xã Lâm Sơn (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
190 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 12 Xã Liên Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
191 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 13 Xã Mai Sao XÃ KHÓ KHĂN
192 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 14 Xã Nhân Lý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
193 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 15 Xã Quan Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 16 Xã Quang Lang XÃ KHÓ KHĂN
195 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 17 Xã Thượng Cường (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
196 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 18 Xã Vân An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
197 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 19 Xã Vạn Linh XÃ KHÓ KHĂN
198 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 20 Xã Vân Thủy (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
199 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 21 Xã Y Tịch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
200 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 40 Thị trấn Đồng Mỏ (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
201 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 41 Xã Bằng Mạc (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
202 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 42 Xã Lâm Sơn (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
203 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 43 Xã Thượng Cường (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
204 10 Lạng Sơn 09 Huyện Chi Lăng 44 Xã Vân Thủy (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
205 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 01 Thị trấn Đình Lập XÃ KHÓ KHĂN
206 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 02 Thị trấn nông trường Thái Bình XÃ KHÓ KHĂN
207 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 03 Xã Bắc Lãng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
208 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 04 Xã Bắc Xa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
209 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 05 Xã Bính Xá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
210 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 06 Xã Châu Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
211 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 07 Xã Cường Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
212 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 08 Xã Đình Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
213 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 09 Xã Đồng Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
214 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 10 Xã Kiên Mộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
215 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 11 Xã Lâm Ca XÃ ĐB KHÓ KHĂN
216 10 Lạng Sơn 10 Huyện Đình Lập 12 Xã Thái Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
217 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 01 Thị trấn Hữu Lũng XÃ KHÓ KHĂN
218 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 02 Xã Cai Kinh XÃ KHÓ KHĂN
219 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 03 Xã Đô Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
220 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 04 Xã Đồng Tân XÃ KHÓ KHĂN
221 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 05 Xã Đồng Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
222 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 06 Xã Hồ Sơn XÃ KHÓ KHĂN
223 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 07 Xã Hòa Bình (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
224 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 08 Xã Hòa Lạc XÃ KHÓ KHĂN
225 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 09 Xã Hòa Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
226 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 10 Xã Hòa Thắng (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
227 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 11 Xã Hữu Liên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
228 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 12 Xã Minh Hòa XÃ KHÓ KHĂN
229 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 13 Xã Minh Sơn XÃ KHÓ KHĂN
230 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 14 Xã Minh Tiến XÃ KHÓ KHĂN
231 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 15 Xã Nhật Tiến XÃ KHÓ KHĂN
232 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 16 Xã Quyết Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
233 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 17 Xã Sơn Hà XÃ KHÓ KHĂN
234 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 18 Xã Tân Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
235 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 19 Xã Tân Thành (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
236 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 20 Xã Thanh Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
237 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 21 Xã Thiện Kỵ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
238 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 22 Xã Vân Nham XÃ KHÓ KHĂN
239 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 23 Xã Yên Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
240 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 24 Xã Yên Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
241 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 25 Xã Yên Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
242 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 26 Xã Yên Vượng (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
243 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 40 Xã Hòa Bình (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
244 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 41 Xã Hòa Thắng (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
245 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 42 Xã Tân Thành (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
246 10 Lạng Sơn 11 Huyện Hữu Lũng 43 Xã Yên Vượng (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi