Danh sách xã khó khăn 2018 – Lâm Đồng


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Lâm Đồng giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Lâm Đồng giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Lâm Đồng :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 01 Phường 1 XÃ KHÓ KHĂN
2 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 02 Phường 2 XÃ KHÓ KHĂN
3 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 03 Phường 3 XÃ KHÓ KHĂN
4 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 04 Phường 4 XÃ KHÓ KHĂN
5 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 05 Phường 5 XÃ KHÓ KHĂN
6 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 06 Phường 6 XÃ KHÓ KHĂN
7 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 07 Phường 7 XÃ KHÓ KHĂN
8 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 08 Phường 8 XÃ KHÓ KHĂN
9 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 09 Phường 9 XÃ KHÓ KHĂN
10 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 10 Phường 10 XÃ KHÓ KHĂN
11 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 11 Phường 11 XÃ KHÓ KHĂN
12 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 12 Phường 12 XÃ KHÓ KHĂN
13 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 13 Xã Tà Nung XÃ KHÓ KHĂN
14 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 14 Xã Trạm Hành XÃ KHÓ KHĂN
15 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 15 Xã Xuân Thọ XÃ KHÓ KHĂN
16 42 Lâm Đồng 01 Thành phố Đà Lạt 16 Xã Xuân Trường XÃ KHÓ KHĂN
17 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 01 Phường 1 XÃ KHÓ KHĂN
18 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 02 Phường 2 XÃ KHÓ KHĂN
19 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 03 Phường B’Lao XÃ KHÓ KHĂN
20 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 04 Xã Đại Lào XÃ KHÓ KHĂN
21 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 05 Xã Đam Bri XÃ KHÓ KHĂN
22 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 06 Xã Lộc Châu XÃ KHÓ KHĂN
23 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 07 Xã Lộc Nga XÃ KHÓ KHĂN
24 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 08 Phường Lộc Phát XÃ KHÓ KHĂN
25 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 09 Phường Lộc Sơn XÃ KHÓ KHĂN
26 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 10 Xã Lộc Thanh XÃ KHÓ KHĂN
27 42 Lâm Đồng 02 Thành phố Bảo Lộc 11 Phường Lộc Tiến XÃ KHÓ KHĂN
28 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 01 Xã Bình Thạnh XÃ KHÓ KHĂN
29 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 02 Xã Đa Quyn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 03 Xã Đà Loan (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 04 Xã Hiệp An (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 05 Xã Hiệp Thạnh XÃ KHÓ KHĂN
33 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 06 Xã Liên Hiệp (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 07 Thị trấn Liên Nghĩa XÃ KHÓ KHĂN
35 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 08 Xã Ninh Gia (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 09 Xã Ninh Loan XÃ KHÓ KHĂN
37 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 10 Xã N’Thôn Hạ (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 11 Xã Phú Hội XÃ KHÓ KHĂN
39 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 12 Xã Tà Hine (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 13 Xã Tà Năng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 14 Xã Tân Hội XÃ KHÓ KHĂN
42 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 15 Xã Tân Thành XÃ KHÓ KHĂN
43 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 16 Xã Đà Loan (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
44 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 17 Xã Hiệp An (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
45 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 18 Xã Liên Hiệp (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
46 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 19 Xã Ninh Gia (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
47 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 20 Xã N’Thôn Hạ (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
48 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 21 Xã Tà Hine (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
49 42 Lâm Đồng 03 Huyện Đức Trọng 50 Xã Ninh Loan (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 01 Xã Bảo Thuận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 02 Thị trấn Di Linh XÃ KHÓ KHĂN
52 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 03 Xã Đinh Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 04 Xã Đinh Trang Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 05 Xã Đinh Trang Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
55 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 06 Xã Gia Bắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 07 Xã Gia Hiệp XÃ KHÓ KHĂN
57 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 08 Xã Gung Ré XÃ KHÓ KHĂN
58 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 09 Xã Hòa Bắc XÃ KHÓ KHĂN
59 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 10 Xã Hòa Nam XÃ KHÓ KHĂN
60 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 11 Xã Hòa Ninh XÃ KHÓ KHĂN
61 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 12 Xã Hòa Trung XÃ KHÓ KHĂN
62 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 13 Xã Liên Đầm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 14 Xã Sơn Điền XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 15 Xã Tam Bố Xã ĐB KHÓ KHĂN
65 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 16 Xã Tân Châu XÃ KHÓ KHĂN
66 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 17 Xã Tân Lâm (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 18 Xã Tân Nghĩa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 19 Xã Tân Thượng XÃ KHÓ KHĂN
69 42 Lâm Đồng 04 Huyện Di Linh 20 Xã Tân Lâm (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
70 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 01 Thị trấn D’răn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 02 Xã Đạ ròn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 03 Xã Ka Đô XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 04 Xã Ka Đơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 05 Xã Lạc Lâm XÃ KHÓ KHĂN
75 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 06 Xã Lạc Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 07 Xã Pró XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 08 Xã Quảng Lập XÃ KHÓ KHĂN
78 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 09 Thị trấn Thạnh Mỹ XÃ KHÓ KHĂN
79 42 Lâm Đồng 05 Huyện Đơn Dương 10 Xã Tu Tra XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 01 Xã Đạ Chais XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 02 Xã Đạ Nhim XÃ KHÓ KHĂN
82 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 03 Xã Đạ Sar XÃ KHÓ KHĂN
83 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 04 Xã Đưng K’Nớ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 05 Thị trấn Lạc Dương XÃ KHÓ KHĂN
85 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 06 Xã Lát XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 50 Xã Đạ Nhim (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 42 Lâm Đồng 06 Huyện Lạc Dương 51 Xã Đạ Sar (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 01 Thị trấn ĐạM’ri XÃ KHÓ KHĂN
89 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 02 Xã ĐạM’ri XÃ KHÓ KHĂN
90 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 03 Xã Đạ Oai XÃ KHÓ KHĂN
91 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 04 Xã Đạ P’loa (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 05 Xã Đạ Tồn XÃ KHÓ KHĂN
93 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 06 Xã Đoàn Kết (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 07 Xã Hà Lâm XÃ KHÓ KHĂN
95 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 08 Thị trấn Mađaguôi (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 09 Xã Mađaguôi (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 10 Xã Phước Lộc (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 11 Xã Đạ P’loa (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
99 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 12 Xã Đòan Kết (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
100 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 13 Thị trấn Mađaguôi (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
101 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 14 Xã Mađaguôi (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
102 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 15 Xã Phước Lộc (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
103 42 Lâm Đồng 07 Huyện Đạ Huoai 50 Xã Đạ Oai (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 01 Xã An Nhơn XÃ KHÓ KHĂN
105 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 02 Xã Đạ Kho XÃ KHÓ KHĂN
106 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 03 Xã Đạ Lây XÃ KHÓ KHĂN
107 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 04 Xã Đạ Pal XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 05 Thị trấn Đạ Tẻh XÃ KHÓ KHĂN
109 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 06 Xã Hà Đông XÃ KHÓ KHĂN
110 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 07 Xã Hương Lâm (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 08 Xã Mỹ Đức XÃ KHÓ KHĂN
112 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 09 Xã Quảng Trị (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 10 Xã Quốc Oai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 11 Xã Triệu Hải XÃ KHÓ KHĂN
115 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 14 Xã Hương Lâm (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
116 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 15 Xã Quảng Trị (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
117 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 50 Xã An Nhơn (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 51 Xã Đạ Lây (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 42 Lâm Đồng 08 Huyện Đạ Tẻh 52 Xã Mỹ Đức (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 01 Thị trấn Cát Tiên XÃ KHÓ KHĂN
121 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 02 Xã Đồng Nai Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 03 Xã Đức Phổ XÃ KHÓ KHĂN
123 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 04 Xã Gia Viễn XÃ KHÓ KHĂN
124 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 05 Xã Mỹ Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 06 Xã Nam Ninh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 07 Xã Phước Cát 1 XÃ KHÓ KHĂN
127 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 08 Xã Phước Cát 2 XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 09 Xã Quảng Ngãi XÃ KHÓ KHĂN
129 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 10 Xã Tiên Hoàng (trước 28/4/2017) Xã KHÓ KHĂN
130 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 11 Xã Tư Nghĩa (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 12 Xã Tư Nghĩa (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
132 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 13 Xã Tiên Hoàng (từ 28/4/2017) Xã ĐB KHÓ KHĂN
133 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 50 Thị trấn Cát Tiên (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 42 Lâm Đồng 09 Huyện Cát Tiên 51 Xã Quảng Ngãi (2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 01 Xã Đạ Đờn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 02 Xã Đan Phượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 03 Thị trấn Đinh Văn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 04 Xã Đông Thanh XÃ KHÓ KHĂN
139 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 05 Xã Gia Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 06 Xã Hoài Đức XÃ KHÓ KHĂN
141 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 07 Xã Liên Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 08 Xã Mê Linh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 09 Thị trấn Nam Ban XÃ KHÓ KHĂN
144 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 10 Xã Nam Hà XÃ KHÓ KHĂN
145 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 11 Xã Phi Tô XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 12 Xã Phú Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 13 Xã Phúc Thọ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
148 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 14 Xã Tân Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 15 Xã Tân Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
150 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 16 Xã Tân Văn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 01 Xã B’ Lá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 02 Xã Lộc An XÃ KHÓ KHĂN
153 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 03 Xã Lộc Bảo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 04 Xã Lộc Bắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 05 Xã Lộc Đức (trước 28/4/2017) Xã ĐB KHÓ KHĂN
156 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 06 Xã Lộc Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 07 Xã Lộc Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 08 Xã Lộc Ngãi XÃ KHÓ KHĂN
159 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 09 Xã Lộc Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 10 Xã Lộc Quảng XÃ KHÓ KHĂN
161 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 11 Xã Lộc Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 12 Xã Lộc Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 13 Thị trấn Lộc Thắng XÃ KHÓ KHĂN
164 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 14 Xã Tân Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 15 Xã Lộc Đức (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
166 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 01 Xã Đạ K’Nàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 02 Xã Đạ Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 03 Xã Đạ M’Rong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 04 Xã Đạ Rsal XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 05 Xã Đạ Tông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 06 Xã Liêng Srônh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 07 Xã Phi Liêng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 08 Xã Rô Men XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi