Danh sách xã khó khăn 2018 – Hoà Bình


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Hoà Bình giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Hoà Bình giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Hoà Bình :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 01 Phường Chăm Mát XÃ KHÓ KHĂN
2 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 02 Phường Đồng Tiến XÃ KHÓ KHĂN
3 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 03 Phường Hữu Nghị XÃ KHÓ KHĂN
4 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 04 Phường Phương Lâm XÃ KHÓ KHĂN
5 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 05 Phường Tân Hòa XÃ KHÓ KHĂN
6 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 06 Phường Tân Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
7 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 07 Phường Thái Bình XÃ KHÓ KHĂN
8 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 08 Phường Thịnh Lang XÃ KHÓ KHĂN
9 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 09 Xã Dân Chủ XÃ KHÓ KHĂN
10 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 10 Xã Hòa Bình XÃ KHÓ KHĂN
11 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 11 Xã Sủ Ngòi XÃ KHÓ KHĂN
12 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 12 Xã Thái Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
13 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 13 Xã Thống Nhất XÃ KHÓ KHĂN
14 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 14 Xã Trung Minh XÃ KHÓ KHĂN
15 23 Hoà Bình 01 Thành phố Hòa Bình 15 Xã Yên Mông XÃ KHÓ KHĂN
16 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 01 Thị trấn Đà Bắc XÃ KHÓ KHĂN
17 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 02 Xã Cao Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 03 Xã Đoàn Kết XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 04 Xã Đồng Chum XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 05 Xã Đồng Nghê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 06 Xã Đồng Ruộng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
22 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 07 Xã Giáp Đắt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 08 Xã Hào Lý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 09 Xã Hiền Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 10 Xã Mường Chiềng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 11 Xã Mường Tuổng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 12 Xã Suối Nánh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 13 Xã Tân Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 14 Xã Tân Pheo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 15 Xã Tiền Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 16 Xã Toàn Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 17 Xã Trung Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 18 Xã Tu Lý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 19 Xã Vầy Nưa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 23 Hoà Bình 02 Huyện Đà Bắc 20 Xã Yên Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 01 Thị trấn Mai Châu XÃ KHÓ KHĂN
37 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 02 Xã Ba Khan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 03 Xã Bao La (Trước 11/7/2017) XÃ KHÓ KHĂN
39 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 04 Xã Chiềng Châu XÃ KHÓ KHĂN
40 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 05 Xã Cun Pheo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 06 Xã Đồng Bảng XÃ KHÓ KHĂN
42 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 07 Xã Hang Kia XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 08 Xã Mai Hạ XÃ KHÓ KHĂN
44 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 09 Xã Mai Hịch (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 10 Xã Nà Mèo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 11 Xã Nà Phòn XÃ KHÓ KHĂN
47 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 12 Xã Noong Luông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 13 Xã Pà Cò (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 14 Xã Phúc Sạn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 15 Xã Piềng Vế XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 16 Xã Pù Bin XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 17 Xã Tân Dân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 18 Xã Tân Mai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 19 Xã Tân Sơn (Trước 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
55 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 20 Xã Thung Khe XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 21 Xã Tòng Đậu XÃ KHÓ KHĂN
57 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 22 Xã Vạn Mai XÃ KHÓ KHĂN
58 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 23 Xã Xăm Khòe (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 30 Xã Bao La (Từ 11/7/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 31 Xã Pà Cò (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
61 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 32 Xã Xăm Khòe (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
62 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 90 Xã Mai Hịch (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
63 23 Hoà Bình 03 Huyện Mai Châu 91 Xã Tân Sơn (Từ 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 01 Thị trấn Mường Khến (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
65 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 02 Xã Bắc Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 03 Xã Địch Giáo XÃ KHÓ KHĂN
67 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 04 Xã Do Nhân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 05 Xã Đông Lai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 06 Xã Gia Mô XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 07 Xã Lỗ Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 08 Xã Lũng Vân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 09 Xã Mãn Đức XÃ KHÓ KHĂN
73 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 10 Xã Mỹ Hòa (Trước 28/4/2018) XÃ KHÓ KHĂN
74 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 11 Xã Nam Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 12 Xã Ngổ Luông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 13 Xã Ngọc Mỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 14 Xã Ngòi Hoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 15 Xã Phong Phú XÃ KHÓ KHĂN
79 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 16 Xã Phú Cường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 17 Xã Phú Vinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 18 Xã Quy Hậu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 19 Xã Quy Mỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 20 Xã Quyết Chiến XÃ KHÓ KHĂN
84 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 21 Xã Thanh Hối XÃ KHÓ KHĂN
85 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 22 Xã Trung Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 23 Xã Tử Nê (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 24 Xã Tuân Lộ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 32 Xã Tử Nê (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
89 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 50 Xã Tử Nê (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
90 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 71 Xã Quyết Chiến (Trước 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
91 23 Hoà Bình 04 Huyện Tân Lạc 80 Xã Mỹ Hòa (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 01 Thị trấn Vụ Bản XÃ KHÓ KHĂN
93 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 02 Xã Ân Nghĩa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 03 Xã Bình Cảng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 04 Xã Bình Chân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 05 Xã Bình Hẻm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 06 Xã Chí Đạo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 07 Xã Chí Thiện XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 08 Xã Định Cư XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 09 Xã Hương Nhượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 10 Xã Liên Vũ XÃ KHÓ KHĂN
102 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 11 Xã Miền Đồi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 12 Xã Mỹ Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 13 Xã Ngọc Lâu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 14 Xã Ngọc Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 15 Xã Nhân Nghĩa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 16 Xã Phú Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 17 Xã Phúc Tuy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 18 Xã Quý Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 19 Xã Tân Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 20 Xã Tân Mỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 21 Xã Thượng Cốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 22 Xã Tự Do XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 23 Xã Tuân Đạo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 24 Xã Văn Nghĩa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 25 Xã Văn Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 26 Xã Vũ Lâm XÃ KHÓ KHĂN
118 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 27 Xã Xuất Hóa XÃ KHÓ KHĂN
119 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 28 Xã Yên Nghiệp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 23 Hoà Bình 05 Huyện Lạc Sơn 29 Xã Yên Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 01 Thị trấn Kỳ Sơn XÃ KHÓ KHĂN
122 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 02 Xã Dân Hạ (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
123 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 03 Xã Dân Hòa XÃ KHÓ KHĂN
124 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 04 Xã Độc Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 05 Xã Hợp Thành XÃ KHÓ KHĂN
126 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 06 Xã Hợp Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
127 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 07 Xã Mông Hóa XÃ KHÓ KHĂN
128 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 08 Xã Phú Minh XÃ KHÓ KHĂN
129 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 09 Xã Phúc Tiến XÃ KHÓ KHĂN
130 23 Hoà Bình 06 Huyện Kỳ Sơn 10 Xã Yên Quang XÃ KHÓ KHĂN
131 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 01 Thị trấn Lương Sơn XÃ KHÓ KHĂN
132 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 02 Xã Cao Dương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 03 Xã Cao Răm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 04 Xã Cao Thắng XÃ KHÓ KHĂN
135 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 05 Xã Cư Yên XÃ KHÓ KHĂN
136 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 06 Xã Hòa Sơn XÃ KHÓ KHĂN
137 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 07 Xã Hợp Châu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 08 Xã Hợp Hòa XÃ KHÓ KHĂN
139 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 09 Xã Hợp Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 10 Xã Lâm Sơn XÃ KHÓ KHĂN
141 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 11 Xã Liên Sơn XÃ KHÓ KHĂN
142 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 12 Xã Long Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 13 Xã Nhuận Trạch XÃ KHÓ KHĂN
144 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 14 Xã Tân Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 15 Xã Tân Vinh XÃ KHÓ KHĂN
146 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 16 Xã Thành Lập XÃ KHÓ KHĂN
147 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 17 Xã Thanh Lương XÃ KHÓ KHĂN
148 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 18 Xã Tiến Sơn XÃ KHÓ KHĂN
149 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 19 Xã Trung Sơn XÃ KHÓ KHĂN
150 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 20 Xã Trường Sơn (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
151 23 Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn 50 Xã Trường Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
152 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 01 Thị trấn Bo (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
153 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 02 Xã Bắc Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 03 Xã Bình Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 04 Xã Cuối Hạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 05 Xã Đông Bắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 06 Xã Đú Sáng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 07 Xã Hạ Bì XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 08 Xã Hợp Đồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 09 Xã Hợp Kim XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 10 Xã Hùng Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 11 Xã Kim Bình (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 12 Xã Kim Bôi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 13 Xã Kim Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 14 Xã Kim Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 15 Xã Kim Truy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 16 Xã Lập Chiệng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 17 Xã Mỵ Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 18 Xã Nam Thượng (Trước 01/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 19 Xã Nật Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 20 Xã Nuông Dăm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 21 Xã Sào Báy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 22 Xã Sơn Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 23 Xã Thượng Bì XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 24 Xã Thượng Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 25 Xã Trung Bì XÃ KHÓ KHĂN
177 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 26 Xã Tú Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
178 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 27 Xã Vĩnh Đồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 28 Xã Vĩnh Tiến (Từ 20/6/2017//0 XÃ ĐB KHÓ KHĂN
180 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 40 Xã Bắc Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
181 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 41 Xã Kim Bình (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
182 23 Hoà Bình 08 Huyện Kim Bôi 81 Xã Nam Thượng (Từ 01/02/2016) XÃ KHÓ KHĂN
183 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 01 Thị trấn Chi Nê XÃ KHÓ KHĂN
184 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 02 Thị trấn Thanh Hà XÃ KHÓ KHĂN
185 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 03 Xã An Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
186 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 04 Xã An Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 05 Xã Cố Nghĩa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
188 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 06 Xã Đồng Môn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
189 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 07 Xã Đồng Tâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
190 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 08 Xã Hưng Thi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
191 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 09 Xã Khoan Dụ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
192 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 10 Xã Lạc Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
193 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 11 Xã Liên Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 12 Xã Phú Lão XÃ ĐB KHÓ KHĂN
195 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 13 Xã Phú Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
196 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 14 Xã Thanh Nông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
197 23 Hoà Bình 09 Huyện Lạc Thủy 15 Xã Yên Bồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
198 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 01 Thị trấn Hàng Trạm XÃ KHÓ KHĂN
199 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 02 Xã Bảo Hiệu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
200 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 03 Xã Đa Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
201 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 04 Xã Đoàn Kết XÃ ĐB KHÓ KHĂN
202 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 05 Xã Hữu Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
203 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 06 Xã Lạc Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
204 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 07 Xã Lạc Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
205 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 08 Xã Lạc Sỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
206 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 09 Xã Lạc Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
207 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 10 Xã Ngọc Lương XÃ KHÓ KHĂN
208 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 11 Xã Phú Lai XÃ KHÓ KHĂN
209 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 12 Xã Yên Lạc XÃ KHÓ KHĂN
210 23 Hoà Bình 10 Huyện Yên Thủy 13 Xã Yên Trị XÃ KHÓ KHĂN
211 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 01 Thị trấn Cao Phong XÃ KHÓ KHĂN
212 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 02 Xã Bắc Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
213 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 03 Xã Bình Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
214 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 04 Xã Đông Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
215 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 05 Xã Dũng Phong XÃ KHÓ KHĂN
216 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 06 Xã Nam Phong (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
217 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 07 Xã Tân Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
218 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 08 Xã Tây Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
219 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 09 Xã Thu Phong XÃ KHÓ KHĂN
220 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 10 Xã Thung Nai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
221 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 11 Xã Xuân Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
222 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 12 Xã Yên Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
223 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 13 Xã Yên Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
224 23 Hoà Bình 11 Huyện Cao Phong 60 Xã Nam Phong (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN

Phản hồi