Danh sách xã khó khăn 2018 – Hà Tĩnh


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Hà Tĩnh giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Hà Tĩnh giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Hà Tĩnh :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 30 Hà Tĩnh 01 Thành phố Hà Tĩnh
2 30 Hà Tĩnh 02 Thị xã Hồng Lĩnh
3 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 01 Thị trấn Phố Châu XÃ KHÓ KHĂN
4 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 02 Thị trấn Tây Sơn XÃ KHÓ KHĂN
5 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 03 Xã Sơn An (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
6 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 04 Xã Sơn Bằng XÃ KHÓ KHĂN
7 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 05 Xã Sơn Bình (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
8 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 06 Xã Sơn Châu XÃ KHÓ KHĂN
9 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 07 Xã Sơn Diệm (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
10 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 08 Xã Sơn Giang (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
11 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 09 Xã Sơn Hà (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
12 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 10 Xã Sơn Hàm (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
13 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 11 Xã Sơn Hòa (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 12 Xã Sơn Hồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 13 Xã Sơn Kim 1 (từ 29/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
16 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 14 Xã Sơn Kim 2 (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
17 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 15 Xã Sơn Lâm (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 16 Xã Sơn Lễ (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 17 Xã Sơn Lĩnh (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 18 Xã Sơn Long (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 19 Xã Sơn Mai (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
22 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 20 Xã Sơn Mỹ (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 21 Xã Sơn Ninh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 22 Xã Sơn Phú (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 23 Xã Sơn Phúc (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 24 Xã Sơn Quang (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 25 Xã Sơn Tân (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 26 Xã Sơn Tây XÃ KHÓ KHĂN
29 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 27 Xã Sơn Thịnh (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 28 Xã Sơn Thủy (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 29 Xã Sơn Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 30 Xã Sơn Trà (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 31 Xã Sơn Trung (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 32 Xã Sơn Trường (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 50 Xã Sơn Kim 1 (trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 61 Xã Sơn An (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
37 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 62 Xã Sơn Bình (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
38 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 63 Xã Sơn Diệm (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
39 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 64 Xã Sơn Giang (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
40 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 65 Xã Sơn Hà (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
41 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 66 Xã Sơn Hàm (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
42 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 67 Xã Sơn Hòa (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
43 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 68 Xã Sơn Trường (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
44 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 69 Xã Sơn Kim 2 (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
45 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 70 Xã Sơn Lâm (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
46 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 71 Xã Sơn Lễ (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
47 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 72 Xã Sơn Lĩnh (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
48 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 73 Xã Sơn Long (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
49 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 74 Xã Sơn Mai (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
50 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 75 Xã Sơn Mỹ (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
51 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 76 Xã Sơn Ninh (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
52 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 77 Xã Sơn Phú (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
53 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 78 Xã Sơn Phúc (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
54 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 79 Xã Sơn Quang (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
55 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 80 Xã Sơn Tân (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
56 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 81 Xã Sơn Thịnh (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
57 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 82 Xã Sơn Thủy (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
58 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 83 Xã Sơn Trà (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
59 30 Hà Tĩnh 03 Huyện Hương Sơn 84 Xã Sơn Trung (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
60 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 01 Xã Đức Đồng (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 02 Xã Đức Lạng (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 03 Xã Đức Lập (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 04 Xã Tân Hương (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 61 Xã Đức Đồng (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
65 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 62 Xã Đức Lạng (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
66 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 63 Xã Đức Lập (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
67 30 Hà Tĩnh 04 Huyện Đức Thọ 64 Xã Tân Hương (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
68 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 01 Xã Cổ Đạm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 02 Xã Cương Gián XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 03 Xã Xuân Đan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 04 Xã Xuân Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 05 Xã Xuân Hội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 06 Xã Xuân Liên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 07 Xã Xuân Phổ* (trước 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 08 Xã Xuân Trường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 30 Hà Tĩnh 05 Huyện Nghi Xuân 09 Xã Xuân Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 01 Xã Gia Hanh (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 02 Xã Mỹ Lộc (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 03 Xã Phú Lộc (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 04 Xã Sơn Lộc (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 05 Xã Thuần Thiện (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 06 Xã Thượng Lộc (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 61 Xã Gia Hanh (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
84 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 62 Xã Mỹ Lộc (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
85 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 63 Xã Phú Lộc (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
86 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 64 Xã Sơn Lộc (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
87 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 65 Xã Thuần Thiện (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
88 30 Hà Tĩnh 06 Huyện Can Lộc 66 Xã Thượng Lộc (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
89 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 01 Thị trấn Hương Khê XÃ KHÓ KHĂN
90 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 02 Xã Gia Phố XÃ KHÓ KHĂN
91 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 03 Xã Hà Linh (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 04 Xã Hòa Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 05 Xã Hương Bình (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 06 Xã Hương Đô (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 07 Xã Hương Giang (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 08 Xã Hương Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 09 Xã Hương Liên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 10 Xã Hương Long (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 11 Xã Hương Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 12 Xã Hương Trà XÃ KHÓ KHĂN
101 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 13 Xã Hương Trạch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 14 Xã Hương Vĩnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 15 Xã Hương Xuân (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 16 Xã Lộc Yên (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 17 Xã Phú Gia XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 18 Xã Phú Phong XÃ KHÓ KHĂN
107 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 19 Xã Phúc Đồng (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 20 Xã Phúc Trạch XÃ KHÓ KHĂN
109 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 21 Xã Phương Điền (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 22 Xã Phương Mỹ (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 61 Xã Hà Linh (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
112 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 62 Xã Phương Điền (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
113 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 63 Xã Hương Bình (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
114 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 64 Xã Hương Đô (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
115 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 65 Xã Hương Giang (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
116 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 66 Hương Long (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
117 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 67 Xã Hương Xuân (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
118 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 68 Xã Lộc Yên (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
119 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 69 Xã Phương Mỹ (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
120 30 Hà Tĩnh 07 Huyện Hương Khê 70 Xã Phúc Đồng (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
121 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 01 Xã Bắc Sơn (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 02 Xã Nam Hương (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 03 Xã Ngọc Sơn (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
124 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 04 Xã Thạch Bàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 05 Xã Thạch Điền (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 06 Xã Thạch Đỉnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
127 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 07 Xã Thạch Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 08 Xã Thạch Hội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 09 Xã Thạch Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 10 Xã Thạch Trị XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 11 Xã Thạch Văn* (trước 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 12 Xã Thạch Xuân (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 61 Xã Bắc Sơn (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
134 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 62 Xã Nam Hương (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
135 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 63 Xã Ngọc Sơn (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
136 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 64 Xã Thạch Điền (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
137 30 Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà 65 Xã Thạch Xuân (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
138 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 01 Xã Cẩm Dương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 02 Xã Cẩm Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 03 Xã Cẩm Lĩnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 04 Xã Cẩm Minh (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 05 Xã Cẩm Mỹ XÃ KHÓ KHĂN
143 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 06 Xã Cẩm Nhượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 07 Xã Cẩm Quan XÃ KHÓ KHĂN
145 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 08 Xã Cẩm Sơn (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 09 Xã Cẩm Thịnh (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 10 Xã Cẩm Lộc (từ 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
148 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 61 Xã Cẩm Minh (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
149 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 62 Xã Cẩm Sơn (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
150 30 Hà Tĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên 63 Xã Cẩm Thịnh (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
151 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 01 Xã Kỳ Bắc XÃ KHÓ KHĂN
152 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 02 Xã Kỳ Đồng XÃ KHÓ KHĂN
153 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 03 Xã Kỳ Giang XÃ KHÓ KHĂN
154 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 04 Xã Kỳ Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 05 Xã Kỳ Khang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 06 Xã Kỳ Lạc (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 07 Xã Kỳ Lâm (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 08 Xã Kỳ Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 09 Xã Kỳ Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 10 Xã Kỳ Sơn (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 11 Xã Kỳ Tân XÃ KHÓ KHĂN
162 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 12 Xã Kỳ Tây XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 13 Xã Kỳ Thượng (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 14 Xã Kỳ Tiến XÃ KHÓ KHĂN
165 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 15 Xã Kỳ Trung (từ 29/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
166 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 16 Xã Kỳ Văn XÃ KHÓ KHĂN
167 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 17 Xã Kỳ Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 50 Xã Kỳ Trung (trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 61 Xã Kỳ Lạc (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
170 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 62 Xã Kỳ Lâm (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
171 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 63 Xã Kỳ Sơn (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
172 30 Hà Tĩnh 10 Huyện Kỳ Anh 64 Xã Kỳ Thượng (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
173 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 01 Thị Trấn Vũ Quang (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 02 Xã Ân Phú (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 03 Xã Đức Bồng (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 04 Xã Đức Giang (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
177 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 05 Xã Đức Hương (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
178 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 06 Xã Đức Liên (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 07 Xã Đức Lĩnh (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
180 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 08 Xã Hương Điền (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
181 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 09 Xã Hương Minh (từ 29/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
182 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 10 Xã Hương Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 11 Xã Hương Thọ (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
184 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 12 Xã Sơn Thọ (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
185 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 50 Xã Hương Minh (trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
186 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 61 Thị trấn Vũ Quang (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
187 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 62 Xã Ân Phú (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
188 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 63 Xã Đức Bồng (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
189 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 64 Xã Đức Giang (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
190 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 65 Xã Đức Hương (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
191 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 66 Xã Đức Liên (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
192 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 67 Xã Đức Lĩnh (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
193 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 68 Xã Hương Điền (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
194 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 69 Xã Hương Thọ (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
195 30 Hà Tĩnh 11 Huyện Vũ Quang 70 Xã Sơn Thọ (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
196 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 01 Xã Hồng Lộc (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
197 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 02 Xã Mai Phụ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
198 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 03 Xã Tân Lộc (trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
199 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 04 Xã Thạch Bằng* (trước 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
200 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 05 Xã Thạch Kim XÃ ĐB KHÓ KHĂN
201 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 06 Xã Thịnh Lộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
202 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 61 Xã Hồng Lộc (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
203 30 Hà Tĩnh 12 Huyện Lộc Hà 62 Xã Tân Lộc (từ 20/6/2017) XÃ KHÓ KHĂN
204 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 01 Xã Kỳ Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
205 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 02 Xã Kỳ Hoa (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
206 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 03 Xã Kỳ Hưng* (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
207 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 04 Xã Kỳ Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
208 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 05 Xã Kỳ Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
209 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 06 Xã Kỳ Ninh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
210 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 07 Phường Kỳ Phương* (trước 25/1/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
211 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 08 Phường Kỳ Thịnh (từ 29/2/2016) XÃ KHÓ KHĂN
212 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 09 Phường Kỳ Trinh* (từ 29/2/2016 đến 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
213 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 10 Phường Kỳ Liên* (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
214 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 50 Phường Kỳ Thịnh (trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
215 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 51 Phường Kỳ Trinh (trước 29/2/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
216 30 Hà Tĩnh 13 Thị xã Kỳ Anh 61 Xã Kỳ Hoa (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN

Phản hồi