Danh sách xã khó khăn 2018 – Hà Giang


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Hà Giang giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Hà Giang giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Hà Giang :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 01 Phường Minh Khai XÃ KHÓ KHĂN
2 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 02 Phường Ngọc Hà XÃ KHÓ KHĂN
3 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 03 Phường Nguyễn Trãi XÃ KHÓ KHĂN
4 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 04 Phường Quang Trung XÃ KHÓ KHĂN
5 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 05 Phường Trần Phú XÃ KHÓ KHĂN
6 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 06 Xã Ngọc Đường XÃ KHÓ KHĂN
7 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 07 Xã Phương Độ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
8 05 Hà Giang 01 Thành phố Hà Giang 08 Xã Phương Thiện XÃ ĐB KHÓ KHĂN
9 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 01 Thị trấn Đồng Văn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
10 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 02 Thị trấn Phố Bảng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
11 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 03 Xã Hố Quáng Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
12 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 04 Xã Lũng Cú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
13 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 05 Xã Lũng Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 06 Xã Lũng Táo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 07 Xã Lũng Thầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
16 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 08 Xã Ma Lé XÃ ĐB KHÓ KHĂN
17 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 09 Xã Phố Cáo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 10 Xã Phố Là XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 11 Xã Sà Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 12 Xã Sảng Tủng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 13 Xã Sính Lủng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
22 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 14 Xã Sủng Là XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 15 Xã Sủng Trái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 16 Xã Tả Lùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 17 Xã Tả Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 18 Xã Thài Phìn Tủng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 05 Hà Giang 02 Huyện Đồng Văn 19 Xã Vần Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 01 Thị trấn Mèo Vạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 02 Xã Cán Chu Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 03 Xã Giàng Chu Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 04 Xã Khâu Vai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 05 Xã Lũng Chinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 06 Xã Lũng Pù XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 07 Xã Nậm Ban XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 08 Xã Niêm Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 09 Xã Niêm Tòng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
37 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 10 Xã Pả Vi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 11 Xã Pải Lủng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 12 Xã Sơn Vĩ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 13 Xã Sủng Máng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 14 Xã Sủng Trà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 15 Xã Tả Lủng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 16 Xã Tát Ngà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 17 Xã Thượng Phùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 05 Hà Giang 03 Huyện Mèo Vạc 18 Xã Xín Cái XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 01 Thị trấn Yên Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 02 Xã Bạch Đích XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 03 Xã Đông Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 04 Xã Du Già XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 05 Xã Du Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 06 Xã Đường Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 07 Xã Hữu Vinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 08 Xã Lao Và Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 09 Xã Lũng Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
55 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 10 Xã Mậu Duệ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 11 Xã Mậu Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 12 Xã Na Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 13 Xã Ngam La XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 14 Xã Ngọc Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 15 Xã Phú Lũng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 16 Xã Sủng Cháng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 17 Xã Sủng Thài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 05 Hà Giang 04 Huyện Yên Minh 18 Xã Thắng Mố XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 01 Thị trấn Tam Sơn (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
65 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 02 Xã Bát Đại Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 03 Xã Cán Tỷ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 04 Xã Cao Mã Pờ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 05 Xã Đông Hà XÃ KHÓ KHĂN
69 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 06 Xã Lùng Tám XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 07 Xã Nghĩa Thuận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 08 Xã Quản Bạ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 09 Xã Quyết Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 10 Xã Tả Ván XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 11 Xã Thái An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 12 Xã Thanh Vân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 13 Xã Tùng Vài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 14 Thị trấn Tam Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 05 Hà Giang 05 Huyện Quản Bạ 15 Xã Đông Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 01 Thị trấn Vị Xuyên XÃ KHÓ KHĂN
80 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 02 Thị trấn Việt Lâm (trước 28/4/2107) XÃ KHÓ KHĂN
81 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 03 Xã Bạch Ngọc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 04 Xã Cao Bồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 05 Xã Đạo Đức (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
84 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 06 Xã Kim Linh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 07 Xã Kim Thạch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 08 Xã Lao Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 09 Xã Linh Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 10 Xã Minh Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 11 Xã Ngọc Linh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 12 Xã Ngọc Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 13 Xã Phong Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 14 Xã Phú Linh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 15 Xã Phương Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 16 Xã Quảng Ngần XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 17 Xã Thanh Đức XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 18 Xã Thanh Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 19 Xã Thuận Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 20 Xã Thượng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 21 Xã Trung Thành XÃ KHÓ KHĂN
100 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 22 Xã Tùng Bá (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
101 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 23 Xã Việt Lâm XÃ KHÓ KHĂN
102 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 24 Xã Xín Chải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 25 TT Việt Lâm (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 26 Xã Đạo Đức (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 27 Xã Tùng Bá (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 05 Hà Giang 06 Huyện Vị Xuyên 28 Thị trấn Vị Xuyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 01 Thị trấn Yên Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 02 Xã Đường Âm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 03 Xã Đường Hồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 04 Xã Giáp Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 05 Xã Lạc Nông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 06 Xã Minh Ngọc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 07 Xã Minh Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 08 Xã Phiêng Luông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 09 Xã Phú Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 10 Xã Thượng Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 11 Xã Yên Cường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 12 Xã Yên Định XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 05 Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê 13 Xã Yên Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 01 Thị trấn Vinh Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 02 Xã Bản Luốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 03 Xã Bản Máy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 04 Xã Bản Nhùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
124 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 05 Xã Bản Péo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 06 Xã Bản Phùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 07 Xã Chiến Phố XÃ ĐB KHÓ KHĂN
127 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 08 Xã Đản Ván XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 09 Xã Hồ Thầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 10 Xã Nậm Dịch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 11 Xã Nậm Khòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 12 Xã Nam Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 13 Xã Nậm Ty XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 14 Xã Nàng Đôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 15 Xã Ngàm Đăng Vài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 16 Xã Pố Lồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 17 Xã Pờ Ly Ngài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 18 Xã Sán Xả Hồ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 19 Xã Tả Sử Choóng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 20 Xã Tân Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 21 Xã Thàng Tín XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 22 Xã Thèn Chu Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 23 Xã Thông Nguyên XÃ KHÓ KHĂN
143 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 24 Xã Tụ Nhân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 25 Xã Túng Sán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 05 Hà Giang 08 Huyện Hoàng Su Phì 26 Xã Thông Nguyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 01 Thị trấn Cốc Pài XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 02 Xã Bản Díu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
148 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 03 Xã Bản Ngò XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 04 Xã Chế Là XÃ ĐB KHÓ KHĂN
150 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 05 Xã Chí Cà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 06 Xã Cốc Rế XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 07 Xã Khuôn Lùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 08 Xã Nà Chì XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 09 Xã Nấm Dẩn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 10 Xã Nàn Ma XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 11 Xã Nàn Sỉn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 12 Xã Ngán Chiên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 13 Xã Pà Vầy Sủ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 14 Xã Quảng Nguyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 15 Xã Tả Nhìu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 16 Xã Thèn Phàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 17 Xã Thu Tà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 18 Xã Trung Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 05 Hà Giang 09 Huyện Xín Mần 19 Xã Xín Mần XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 01 Thị trấn Việt Quang XÃ KHÓ KHĂN
166 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 02 Thị trấn Vĩnh Tuy XÃ KHÓ KHĂN
167 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 03 Xã Băng Hành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 04 Xã Đồng Tâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 05 Xã Đông Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 06 Xã Đồng Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 07 Xã Đồng Yên XÃ KHÓ KHĂN
172 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 08 Xã Đức Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 09 Xã Hùng An XÃ KHÓ KHĂN
174 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 10 Xã Hữu Sản XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 11 Xã Kim Ngọc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 12 Xã Liên Hiệp (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
177 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 13 Xã Quang Minh XÃ KHÓ KHĂN
178 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 14 Xã Tân Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 15 Xã Tân Quang XÃ KHÓ KHĂN
180 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 16 Xã Tân Thành XÃ KHÓ KHĂN
181 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 17 Xã Thượng Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
182 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 18 Xã Tiên Kiều XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 19 Xã Việt Hồng XÃ KHÓ KHĂN
184 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 20 Xã Việt Vinh XÃ KHÓ KHĂN
185 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 21 Xã Vĩnh Hảo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
186 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 22 Xã Vĩnh Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 23 Xã Vô Điếm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
188 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 24 Xã Liên Hiệp (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
189 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 25 Xã Tân Thành (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
190 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 26 Xã Việt Hồng (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
191 05 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 27 Thị trấn Việt Quang XÃ KHÓ KHĂN
192 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 01 Thị trấn Yên Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
193 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 02 Xã Bản Rịa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 03 Xã Bằng Lang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
195 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 04 Xã Hương Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
196 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 05 Xã Nà Khương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
197 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 06 Xã Tân Bắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
198 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 07 Xã Tân Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
199 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 08 Xã Tân Trịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
200 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 09 Xã Tiên Nguyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
201 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 10 Xã Tiên Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
202 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 11 Xã Vĩ Thượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
203 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 12 Xã Xuân Giang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
204 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 13 Xã Xuân Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
205 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 14 Xã Yên Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
206 05 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 15 Xã Yên Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi