Danh sách xã khó khăn 2018 – Gia Lai


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Gia Lai giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Gia Lai giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Gia Lai :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 01 Phường Chi Lăng XÃ KHÓ KHĂN
2 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 02 Phường Diên Hồng XÃ KHÓ KHĂN
3 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 03 Phường Đống Đa XÃ KHÓ KHĂN
4 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 04 Phường Hoa Lư XÃ KHÓ KHĂN
5 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 05 Phường Hội Phú XÃ KHÓ KHĂN
6 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 06 Phường Hội Thương XÃ KHÓ KHĂN
7 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 07 Phường IaKring XÃ KHÓ KHĂN
8 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 08 Phường Phù Đổng XÃ KHÓ KHĂN
9 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 09 Phường Tây Sơn XÃ KHÓ KHĂN
10 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 10 Phường Thắng Lợi XÃ KHÓ KHĂN
11 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 11 Phường Thống Nhất XÃ KHÓ KHĂN
12 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 12 Phường Trà Bá XÃ KHÓ KHĂN
13 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 13 Phường Yên Đỗ XÃ KHÓ KHĂN
14 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 14 Phường Yên Thế XÃ KHÓ KHĂN
15 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 15 Xã An Phú XÃ KHÓ KHĂN
16 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 16 Xã Biển Hồ XÃ KHÓ KHĂN
17 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 17 Xã Chư Á XÃ KHÓ KHĂN
18 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 18 Xã Chư Hdrông XÃ KHÓ KHĂN
19 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 19 Xã Diên Phú XÃ KHÓ KHĂN
20 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 20 Xã Gào XÃ KHÓ KHĂN
21 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 21 Xã la Kênh XÃ KHÓ KHĂN
22 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 22 Xã Tân Sơn XÃ KHÓ KHĂN
23 38 Gia Lai 01 Thành phố Pleiku 23 Xã Trà Đa XÃ KHÓ KHĂN
24 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 01 Thị trấn Phú Hòa XÃ KHÓ KHĂN
25 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 02 Xã Chư Đang Ya XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 03 Xã Chư Jôr (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
27 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 04 Xã Đăk TơVer XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 05 Xã Hà Tây XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 06 Xã Hòa Phú (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
30 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 07 Xã Ia Kreng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 08 Xã la Ka XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 09 Xã la Khươl XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 11 Thị trấn Ia Ly XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 12 Xã la Mơ Nông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 13 Xã la Nhin XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 14 Xã la Phí XÃ ĐB KHÓ KHĂN
37 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 15 Xã Nghĩa Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 16 Xã Nghĩa Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 17 Xã Hòa Phú (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 38 Gia Lai 02 Huyện Chư Păh 18 Xã Chư Jôr (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 01 Thị trấn Kon Dơng XÃ KHÓ KHĂN
42 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 02 Xã Ayun XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 03 Xã Đăk Djrăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 04 Xã Đak Jơ Ta XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 05 Xã Đak Ta Ley XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 06 Xã Đăk Trôi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 07 Xã Đăk Yă XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 08 Xã Đê Ar XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 09 Xã HRa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 10 Xã Kon Chiêng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 11 Xã Kon Thụp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 38 Gia Lai 03 Huyện Mang Yang 12 Xã Lơ Pang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 01 Thị trấn Kbang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 02 Xã Đăk Hlơ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
55 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 03 Xã Đăk Rong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 04 Xã Đak Smar XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 05 Xã Đông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 06 Xã Kon Pne XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 07 Xã Kông Bờ La XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 08 Xã Kông Lơng Khơng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 09 Xã Krong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 10 Xã Lơ Ku XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 11 Xã Nghĩa An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 12 Xã Sơ Pai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
65 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 13 Xã Sơn Lang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 38 Gia Lai 04 Huyện KBang 14 Xã Tơ Tung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 01 Phường An Bình XÃ KHÓ KHĂN
68 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 02 Phường An Phú XÃ KHÓ KHĂN
69 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 03 Phường An Phước XÃ KHÓ KHĂN
70 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 04 Phường An Tân XÃ KHÓ KHĂN
71 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 05 Phường Ngô Mây XÃ KHÓ KHĂN
72 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 06 Phường Tây Sơn XÃ KHÓ KHĂN
73 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 07 Xã Cửu An XÃ KHÓ KHĂN
74 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 08 Xã Song An (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
75 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 09 Xã Thành An XÃ KHÓ KHĂN
76 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 10 Xã Tú An (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
77 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 11 Xã Xuân An XÃ KHÓ KHĂN
78 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 12 Xã Tú An (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 38 Gia Lai 05 Thị xã An Khê 13 Xã Song An (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 01 Thị trấn Kông Chro XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 02 Xã An Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 03 Xã Chư Krey XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 04 Xã Chơ Long (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 05 Xã Đăk Kơ Ning XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 06 Xã Đăk PLing XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 07 Xã Đăk Pơ Pho XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 08 Xã Đăk Sông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 09 Xã Đăk Tơ Pang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 10 Xã Kông Yang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 11 Xã Sơ Ró XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 12 Xã Ya Ma XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 13 Xã Yang Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 38 Gia Lai 06 Huyện Kông Chro 14 Xã Yang Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 01 Thị trấn Chư Ty XÃ KHÓ KHĂN
95 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 02 Xã la Din XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 03 Xã la Dơk XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 04 Xã la Dom (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 05 Xã la Kla XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 06 Xã la Krêl XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 07 Xã la Kriêng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 08 Xã la Lang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 09 Xã la Nan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 10 Xã la Pnôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 38 Gia Lai 07 Huyện Đức Cơ 11 Xã la Dom (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
105 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 01 Thị trấn Chư Prông XÃ KHÓ KHĂN
106 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 02 Xã Bàu Cạn XÃ KHÓ KHĂN
107 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 03 Xã Bình Giáo (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 04 Xã la Bang (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 05 Xã la Băng XÃ KHÓ KHĂN
110 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 06 Xã la Boong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 07 Xã la Drang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 08 Xã la Ga (trước 28/4/2017)) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
113 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 09 Xã la Kly XÃ KHÓ KHĂN
114 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 10 Xã la Lâu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
115 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 11 Xã la Me (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 12 Xã la Mơ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
117 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 13 Xã la O XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 14 Xã la Phìn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 15 Xã la Pia XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 16 Xã la Piơr XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 17 Xã la Puch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 18 Xã la Tôr XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 19 Xã la Vê (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
124 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 20 Xã Thăng Hưng XÃ KHÓ KHĂN
125 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 21 Xã la Vê (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 22 Xã la Me (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
127 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 23 Xã la Ga (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
128 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 24 Xã la Bang (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
129 38 Gia Lai 08 Huyện Chư Prông 25 Xã Bình Giáo (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
130 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 01 Thị trấn Chư Sê XÃ KHÓ KHĂN
131 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 02 Xã AlBă XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 03 Xã Ayun XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 04 Xã Bar Măih (từ 28/4/2017)) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 05 Xã Bờ Ngoong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 06 Xã Chư Pơng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 07 Xã Dun XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 08 Xã HBông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 09 Xã Kông Htok XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 10 Xã la Blang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 11 Xã la Glai XÃ KHÓ KHĂN
141 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 12 Xã la Hlốp XÃ KHÓ KHĂN
142 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 13 Xã la Ko (trước 28/4/2017)) XÃ KHÓ KHĂN
143 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 14 Xã la Pal XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 15 Xã la Tiêm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 16 Xã la Ko (từ 28/4/2017)) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 38 Gia Lai 09 Huyện Chư Sê 17 Xã Bar Măih (từ 28/4/2017)) XÃ KHÓ KHĂN
147 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 01 Phường Cheo Reo XÃ KHÓ KHĂN
148 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 02 Phường Đoàn Kết XÃ KHÓ KHĂN
149 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 03 Phường Hòa Bình XÃ KHÓ KHĂN
150 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 04 Phường Sông Bờ XÃ KHÓ KHĂN
151 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 05 Xã Chư Băh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 06 Xã la Rbol XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 07 Xã la Rtô (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 08 Xã la Sao (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 09 Xã la Sao (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
156 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 10 Xã la Rtô (từ 28/4/2017)) XÃ KHÓ KHĂN
157 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 01 Thị trấn Phú Túc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 02 Xã Chư Đrăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 03 Xã Chư Gu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 04 Xã Chư Ngọc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 05 Xã Chư Rcăm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 06 Xã Đất Bằng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 07 Xã Krông Năng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 08 Xã la Dreh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 09 Xã la MLah XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 10 Xã la Rmok XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 11 Xã la Rsai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 12 Xã la Rsươm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 13 Xã Phú Cần XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 14 Xã Uar XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 01 Thị trấn la Kha (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
172 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 02 Xã Ia Khai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 03 Xã Ia O XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 04 Xã la Bă XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 05 Xã la Chiă XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 06 Xã la Dêr XÃ KHÓ KHĂN
177 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 07 Xã la Grăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
178 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 08 Xã la Hrung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 10 Xã la Krăi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
180 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 12 Xã la Pếch XÃ ĐB KHÓ KHĂN
181 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 13 Xã la Sao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
182 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 14 Xã la Tô XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 15 Xã la Yok XÃ ĐB KHÓ KHĂN
184 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 16 Thị trấn la Kha (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
185 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 01 Thị trấn Đak Đoa (trước 28/4/2016) XÃ KHÓ KHĂN
186 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 02 Xã ADơk XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 03 Xã Đak Krong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
188 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 04 Xã Đak Sơmei XÃ ĐB KHÓ KHĂN
189 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 05 Xã Glar XÃ KHÓ KHĂN
190 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 06 Xã Hà Bầu XÃ KHÓ KHĂN
191 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 07 Xã Hà Đông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
192 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 08 Xã Hải Yang XÃ KHÓ KHĂN
193 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 09 Xã H’Neng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 10 Xã Hnol XÃ ĐB KHÓ KHĂN
195 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 11 Xã Iạ pết XÃ ĐB KHÓ KHĂN
196 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 12 Xã K’Dang XÃ KHÓ KHĂN
197 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 13 Xã Kon Gang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
198 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 14 Xã la Băng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
199 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 15 Xã la Pết XÃ ĐB KHÓ KHĂN
200 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 16 Xã Nam Yang XÃ KHÓ KHĂN
201 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 17 Xã Tân Bình XÃ KHÓ KHĂN
202 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 18 Xã Trang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
203 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 19 Thị trấn Đak Đoa (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
204 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 50 Xã K’Dang (2016) XÃ KHÓ KHĂN
205 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 01 Xã Chư Mố XÃ ĐB KHÓ KHĂN
206 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 02 Xã Chư Răng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
207 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 03 Xã Kim Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
208 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 04 Xã la Broăi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
209 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 05 Xã la Kdăm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
210 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 06 Xã la Mrơn (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
211 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 07 Xã la Trok XÃ ĐB KHÓ KHĂN
212 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 08 Xã la Tul (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
213 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 09 Xã Pờ Tó XÃ ĐB KHÓ KHĂN
214 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 10 Xã la Tul (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
215 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 11 Xã la Mrơn (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
216 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 01 Thị trấn Đak Pơ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
217 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 02 Xã Cư An XÃ KHÓ KHĂN
218 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 04 Xã Hà Tam (trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
219 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 05 Xã Phú An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
220 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 06 Xã Tân An XÃ KHÓ KHĂN
221 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 07 Xã Ya Hội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
222 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 08 Xã Yang Bắc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
223 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 09 An Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
224 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 10 Xã Hà Tam (từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
225 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 01 Thị trấn Phú Thiện XÃ KHÓ KHĂN
226 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 02 Xã Ayun Hạ (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
227 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 03 Xã Chrôh Pơnan (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
228 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 04 Xã Chư A Thai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
229 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 05 Xã Ia Yeng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
230 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 06 Xã la Ake XÃ ĐB KHÓ KHĂN
231 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 07 Xã la Hiao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
232 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 08 Xã la Peng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
233 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 09 Xã la Piar XÃ ĐB KHÓ KHĂN
234 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 10 Xã la Sol XÃ ĐB KHÓ KHĂN
235 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 11 Xã la Yeng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
236 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 12 Xã Chrôh Pơnan (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
237 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 13 Xã Ayun Hạ (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
238 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 01 Thị trấn Nhơn Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
239 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 02 Xã Chư Don XÃ ĐB KHÓ KHĂN
240 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 03 Xã la Blứ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
241 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 04 Xã la Dreng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
242 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 05 Xã la Hla XÃ ĐB KHÓ KHĂN
243 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 06 Xã la Hrú (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
244 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 07 Xã la Le XÃ ĐB KHÓ KHĂN
245 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 08 Xã la Phang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
246 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 09 Xã la Rong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
247 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 10 Xã Ia Hrú (từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN

Phản hồi