Danh sách xã khó khăn 2018 – Cao Bằng


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Cao Bằng giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Cao Bằng giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Cao Bằng :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 01 Phường Đề Thám XÃ KHÓ KHĂN
2 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 02 Phường Duyệt Trung (trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
3 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 03 Phường Hòa Chung XÃ KHÓ KHĂN
4 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 04 Phường Hợp Giang XÃ KHÓ KHĂN
5 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 05 Phường Ngọc Xuân XÃ KHÓ KHĂN
6 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 06 Phường Sông Bằng XÃ KHÓ KHĂN
7 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 07 Phường Sông Hiến XÃ KHÓ KHĂN
8 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 08 Phường Tân Giang XÃ KHÓ KHĂN
9 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 09 Xã Chu Trinh XÃ KHÓ KHĂN
10 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 10 Xã Hưng Đạo XÃ KHÓ KHĂN
11 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 11 Xã Vĩnh Quang XÃ KHÓ KHĂN
12 06 Cao Bằng 01 Thành phố Cao Bằng 30 Phường Duyệt Trung (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
13 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 01 Thị trấn Bảo Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 02 Xã Bảo Toàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 03 Xã Cô Ba XÃ ĐB KHÓ KHĂN
16 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 04 Xã Cốc Pàng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
17 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 05 Xã Đình Phùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
18 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 06 Xã Hồng An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 07 Xã Hồng Trị XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 08 Xã Huy giáp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
21 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 09 Xã Hưng Đạo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
22 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 10 Xã Hưng Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 11 Xã Khánh Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 12 Xã Kim Cúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 13 Xã Phan Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
26 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 14 Xã Sơn Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 15 Xã Sơn Lộ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 16 Xã Thượng Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 06 Cao Bằng 02 Huyện Bảo Lạc 17 Xã Xuân Trường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 01 Thị trấn Thông Nông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 02 Xã Bình Lãng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 03 Xã Cần Nông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 04 Xã Cần Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
34 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 05 Xã Đa Thông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 06 Xã Lương Can XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 07 Xã Lương Thông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
37 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 08 Xã Ngọc Động XÃ ĐB KHÓ KHĂN
38 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 09 Xã Thanh Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
39 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 10 Xã Vị Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
40 06 Cao Bằng 03 Huyện Thông Nông 11 Xã Yên Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 01 Thị trấn Xuân Hòa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 02 Xã Cải Viên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 03 Xã Đào Ngạn (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
44 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 04 Xã Hạ Thôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
45 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 05 Xã Hồng Sỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
46 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 06 Xã Kéo Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 07 Xã Lũng Nặm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 08 Xã Mã Ba XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 09 Xã Nà Sác XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 10 Xã Nội Thôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 11 Xã Phù Ngọc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
52 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 12 Xã Quý Quân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 13 Xã Sóc Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 14 Xã Sỹ Hai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
55 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 15 Xã Thượng Thôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
56 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 16 Xã Tổng Cọt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
57 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 17 Xã Trường Hà XÃ ĐB KHÓ KHĂN
58 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 18 Xã Vân An XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 19 Xã Vần Dính XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 06 Cao Bằng 04 Huyện Hà Quảng 30 Xã Đào Ngạn (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 01 Thị trấn Hùng Quốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 02 Xã Cao Chương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 03 Xã Cô Mười XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 04 Xã Lưu Ngọc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
65 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 05 Xã Quang Hán XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 06 Xã Quang Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 07 Xã Quang Vinh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 08 Xã Quốc Toản XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 09 Xã Tri Phương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 06 Cao Bằng 05 Huyện Trà Lĩnh 10 Xã Xuân Nội XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 01 Thị trấn Trùng Khánh XÃ KHÓ KHĂN
72 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 02 Xã Cảnh Tiên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 03 Xã Cao Thăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 04 Xã Chí Viễn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 05 Xã Đàm Thủy XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 06 Xã Đình Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 07 Xã Đình Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 08 Xã Đoài Côn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 09 Xã Đức Hồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 10 Xã Khâm Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 11 Xã Lăng Hiếu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
82 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 12 Xã Lăng Yên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
83 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 13 Xã Ngọc Chung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
84 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 14 Xã Ngọc Côn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
85 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 15 Xã Ngọc Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 16 Xã Phong Châu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 17 Xã Phong Nặm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
88 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 18 Xã Thân Giáp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
89 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 19 Xã Thông Huề XÃ ĐB KHÓ KHĂN
90 06 Cao Bằng 06 Huyện Trùng Khánh 20 Xã Trung Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
91 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 01 Thị trấn Nguyên Bình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
92 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 02 Thị trấn Tĩnh Túc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 03 Xã Bắc Hợp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
94 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 04 Xã Ca Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
95 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 05 Xã Hoa Thám XÃ ĐB KHÓ KHĂN
96 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 06 Xã Hưng Đạo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 07 Xã Lang Môn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 08 Xã Mai Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
99 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 09 Xã Minh Tâm (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
100 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 10 Xã Minh Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
101 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 11 Xã Phan Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
102 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 12 Xã Quang Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
103 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 13 Xã Tam Kim XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 14 Xã Thái Học XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 15 Xã Thành Công XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 16 Xã Thể Dục XÃ ĐB KHÓ KHĂN
107 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 17 Xã Thịnh Vượng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
108 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 18 Xã Triệu Nguyên XÃ ĐB KHÓ KHĂN
109 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 19 Xã Vũ Nông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
110 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 20 Xã Yên Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
111 06 Cao Bằng 07 Huyện Nguyên Bình 30 Xã Minh Tâm (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
112 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 01 Thị trấn Nước Hai XÃ KHÓ KHĂN
113 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 02 Xã Bạch Đằng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
114 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 03 Xã Bế Triều (Trước 28/04/2017) XÃ KHÓ KHĂN
115 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 04 Xã Bình Dương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
116 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 05 Xã Bình Long (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
117 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 06 Xã Công Trừng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
118 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 07 Xã Đại Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
119 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 08 Xã Dân Chủ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
120 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 09 Xã Đức Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
121 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 10 Xã Đức Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
122 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 11 Xã Hà Trì XÃ ĐB KHÓ KHĂN
123 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 12 Xã Hoàng Tung (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
124 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 13 Xã Hồng Nam XÃ ĐB KHÓ KHĂN
125 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 14 Xã Hồng Việt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
126 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 15 Xã Lê Chung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
127 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 16 Xã Nam Tuấn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
128 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 17 Xã Ngũ Lão XÃ ĐB KHÓ KHĂN
129 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 18 Xã Nguyễn Huệ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
130 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 19 Xã Quang Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
131 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 20 Xã Trưng Vương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
132 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 21 Xã Trương Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 30 Xã Bế Triều (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
134 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 31 Xã Bình Long (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 06 Cao Bằng 08 Huyện Hòa An 32 Xã Hoàng Tung (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
136 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 01 Thị trấn Quảng Uyên (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
137 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 02 Xã Bình Lăng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 03 Xã Cai Bộ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 04 Xã Chí Thảo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 05 Xã Đoài Khôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 06 Xã Độc Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 07 Xã Hạnh Phúc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 08 Xã Hoàng Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 09 Xã Hồng Định XÃ ĐB KHÓ KHĂN
145 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 10 Xã Hồng Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 11 Xã Ngọc Động XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 12 Xã Phi Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
148 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 13 Xã Phúc Sen (Trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
149 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 14 Xã Quảng Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
150 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 15 Xã Quốc Dân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 16 Xã Quốc Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
152 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 17 Xã Tự Do XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 30 Thị trấn Quảng Uyên (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
154 06 Cao Bằng 09 Huyện Quảng Uyên 31 Xã Phúc Sen (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
155 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 01 Thị trấn Đông Khê XÃ ĐB KHÓ KHĂN
156 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 02 Xã Canh Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
157 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 03 Xã Danh Sỹ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
158 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 04 Xã Đức Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
159 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 05 Xã Đức Thông XÃ ĐB KHÓ KHĂN
160 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 06 Xã Đức Xuân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 07 Xã Kim Đồng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
162 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 08 Xã Lê Lai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
163 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 09 Xã Lê Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
164 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 10 Xã Minh Khai XÃ ĐB KHÓ KHĂN
165 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 11 Xã Quang Trọng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
166 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 12 Xã Thái Cường XÃ ĐB KHÓ KHĂN
167 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 13 Xã Thị Ngân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
168 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 14 Xã Thụy Hùng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
169 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 15 Xã Trọng Con XÃ ĐB KHÓ KHĂN
170 06 Cao Bằng 10 Huyện Thạch An 16 Xã Vân Trình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
171 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 01 Thị trấn Thanh Nhật XÃ ĐB KHÓ KHĂN
172 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 02 Xã An Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
173 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 03 Xã Cô Ngân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
174 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 04 Xã Đồng Loan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
175 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 05 Xã Đức Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
176 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 06 Xã Kim Loan XÃ ĐB KHÓ KHĂN
177 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 07 Xã Lý Quốc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
178 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 08 Xã Minh Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
179 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 09 Xã Quang Long XÃ ĐB KHÓ KHĂN
180 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 10 Xã Thái Đức XÃ ĐB KHÓ KHĂN
181 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 11 Xã Thắng Lợi XÃ ĐB KHÓ KHĂN
182 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 12 Xã Thị Hoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
183 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 13 Xã Việt Chu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
184 06 Cao Bằng 11 Huyện Hạ Lang 14 Xã Vinh Quý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
185 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 01 Thị trấn Pác Miầu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
186 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 02 Xã Đức Hạnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
187 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 03 Xã Lý Bôn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
188 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 04 Xã Mông Ân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
189 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 05 Xã Nam Cao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
190 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 06 Xã Nam Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
191 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 07 Xã Quảng Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
192 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 08 Xã Tân Việt XÃ ĐB KHÓ KHĂN
193 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 09 Xã Thạch Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
194 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 10 Xã Thái Học XÃ ĐB KHÓ KHĂN
195 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 11 Xã Thái Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
196 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 12 Xã Vĩnh Phong XÃ ĐB KHÓ KHĂN
197 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 13 Xã Vĩnh Quang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
198 06 Cao Bằng 12 Huyện Bảo Lâm 14 Xã Yên Thổ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
199 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 01 Thị trấn Hòa Thuận (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
200 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 02 Thị trấn Tà Lùng (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
201 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 03 Xã Cách Linh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
202 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 04 Xã Đại Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
203 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 05 Xã Hồng Đại XÃ ĐB KHÓ KHĂN
204 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 06 Xã Lương Thiện XÃ ĐB KHÓ KHĂN
205 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 07 Xã Mỹ Hưng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
206 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 08 Xã Tiên Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
207 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 09 Xã Triệu Ấu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
208 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 30 Thị trấn Hòa Thuận (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
209 06 Cao Bằng 13 Huyện Phục Hòa 31 Thị trấn Tà Lùng (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN

Phản hồi