Danh sách xã khó khăn 2018 – Bắc Giang


Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 – Bắc Giang giúp các em có thể tra cứu Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2018 có nhiều thay đổi về quy chế tính điểm ưu tiên. Năm nay, Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực được bổ sung sửa đổi trong dự thảo Quy chế tuyển sinh 2018 nêu rõ: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10. Danh sách xã khó khăn 2018 - Bắc Giang giúp các em có thể tra cứu

      Học sinh có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hiện hành của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện nói trên. Mã tra cứu của các trường THPT phục vụ cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2018 có thể tra cứu tại đây.


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2018 – Bắc Giang :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 18 Bắc Giang 01 Thành phố Bắc Giang 01 Xã Dĩnh Trì XÃ KHÓ KHĂN
2 18 Bắc Giang 01 Thành phố Bắc Giang 02 Xã Đồng Sơn XÃ KHÓ KHĂN
3 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 01 Thị trấn Bố Hạ XÃ KHÓ KHĂN
4 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 02 Thị trấn Cầu Gồ XÃ KHÓ KHĂN
5 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 03 Xã An Thượng XÃ KHÓ KHĂN
6 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 04 Xã Bố Hạ XÃ KHÓ KHĂN
7 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 05 Xã Canh Nậu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
8 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 06 Xã Đồng Hưu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
9 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 07 Xã Đồng Kỳ XÃ KHÓ KHĂN
10 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 08 Xã Đồng Lạc XÃ KHÓ KHĂN
11 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 09 Xã Đông Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
12 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 10 Xã Đồng Tâm XÃ KHÓ KHĂN
13 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 11 Xã Đồng Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
14 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 12 Xã Đồng Vương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
15 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 13 Xã Hồng Kỳ XÃ ĐB KHÓ KHĂN
16 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 14 Xã Hương Vĩ XÃ KHÓ KHĂN
17 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 15 Xã Phồn Xương XÃ KHÓ KHĂN
18 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 16 Xã Tam Hiệp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
19 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 17 Xã Tam Tiến XÃ ĐB KHÓ KHĂN
20 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 18 Xã Tân Hiệp (Từ 19/9/2013 đến trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
21 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 19 Xã Tân Sỏi XÃ KHÓ KHĂN
22 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 20 Xã Tiến Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
23 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 21 Xã Xuân Lương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
24 18 Bắc Giang 02 Huyện Yên Thế 40 Xã Tân Hiệp (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
25 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 01 Thị trấn Chũ XÃ KHÓ KHĂN
26 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 02 Xã Biển Động XÃ ĐB KHÓ KHĂN
27 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 03 Xã Biên Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
28 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 04 Xã Cấm Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
29 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 05 Xã Đèo Gia XÃ ĐB KHÓ KHĂN
30 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 06 Xã Đồng Cốc (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
31 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 07 Xã Giáp Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
32 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 08 Xã Hộ Đáp XÃ ĐB KHÓ KHĂN
33 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 09 Xã Hồng Giang XÃ KHÓ KHĂN
34 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 10 Xã Kiên Lao XÃ ĐB KHÓ KHĂN
35 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 11 Xã Kiên Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
36 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 12 Xã Kim Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
37 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 13 Xã Mỹ An XÃ KHÓ KHĂN
38 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 14 Xã Nam Dương XÃ KHÓ KHĂN
39 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 15 Xã Nghĩa Hồ XÃ KHÓ KHĂN
40 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 16 Xã Phì Điền (Trước 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
41 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 17 Xã Phong Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
42 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 18 Xã Phong Vân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
43 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 19 Xã Phú Nhuận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
44 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 20 Xã Phượng Sơn XÃ KHÓ KHĂN
45 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 21 Xã Quý Sơn XÃ KHÓ KHĂN
46 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 22 Xã Sa Lý XÃ ĐB KHÓ KHĂN
47 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 23 Xã Sơn Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
48 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 24 Xã Tân Hoa XÃ ĐB KHÓ KHĂN
49 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 25 Xã Tân Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
50 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 26 Xã Tân Mộc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
51 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 27 Xã Tân Quang XÃ KHÓ KHĂN
52 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 28 Xã Tân Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
53 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 29 Xã Thanh Hải XÃ ĐB KHÓ KHĂN
54 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 30 Xã Trù Hựu XÃ KHÓ KHĂN
55 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 40 Xã Đồng Cốc (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
56 18 Bắc Giang 03 Huyện Lục Ngạn 41 Xã Phì Điền (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
57 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 01 Thị trấn An Châu (Từ 09/9/2013 đến trước 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
58 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 02 Thị trấn Thanh Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
59 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 03 Xã An Bá XÃ ĐB KHÓ KHĂN
60 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 04 Xã An Châu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
61 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 05 Xã An Lạc XÃ ĐB KHÓ KHĂN
62 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 06 Xã An Lập XÃ ĐB KHÓ KHĂN
63 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 07 Xã Bồng Am XÃ ĐB KHÓ KHĂN
64 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 08 Xã Cẩm Đàn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
65 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 09 Xã Chiên Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
66 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 10 Xã Dương Hưu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
67 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 11 Xã Giáo Liêm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
68 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 12 Xã Hữu Sản XÃ ĐB KHÓ KHĂN
69 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 13 Xã Lệ Viễn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
70 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 14 Xã Long Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
71 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 15 Xã Phúc Thắng XÃ ĐB KHÓ KHĂN
72 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 16 Xã Quế Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
73 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 17 Xã Thạch Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
74 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 18 Xã Thanh Luận XÃ ĐB KHÓ KHĂN
75 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 19 Xã Tuấn Đạo XÃ ĐB KHÓ KHĂN
76 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 20 Xã Tuấn Mậu XÃ ĐB KHÓ KHĂN
77 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 21 Xã Vân Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
78 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 22 Xã Vĩnh Khương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
79 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 23 Xã Yên Định XÃ ĐB KHÓ KHĂN
80 18 Bắc Giang 04 Huyện Sơn Động 40 Thị trấn An Châu (Từ 28/4/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
81 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 01 Thị trấn Đồi Ngô XÃ KHÓ KHĂN
82 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 02 Thị trấn Lục Nam XÃ KHÓ KHĂN
83 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 03 Xã Bắc Lũng XÃ KHÓ KHĂN
84 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 04 Xã Bảo Đài XÃ KHÓ KHĂN
85 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 05 Xã Bảo Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
86 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 06 Xã Bình Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
87 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 07 Xã Cẩm Lý XÃ KHÓ KHĂN
88 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 08 Xã Chu Điện XÃ KHÓ KHĂN
89 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 09 Xã Cương Sơn XÃ KHÓ KHĂN
90 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 10 Xã Đan Hội XÃ KHÓ KHĂN
91 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 11 Xã Đông Hưng XÃ KHÓ KHĂN
92 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 12 Xã Đông Phú XÃ ĐB KHÓ KHĂN
93 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 13 Xã Huyền Sơn XÃ KHÓ KHĂN
94 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 14 Xã Khám Lạng XÃ KHÓ KHĂN
95 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 15 Xã Lan Mẫu XÃ KHÓ KHĂN
96 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 16 Xã Lục Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
97 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 17 Xã Nghĩa Phương XÃ ĐB KHÓ KHĂN
98 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 18 Xã Phương Sơn XÃ KHÓ KHĂN
99 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 19 Xã Tam Dị XÃ ĐB KHÓ KHĂN
100 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 20 Xã Thanh Lâm XÃ KHÓ KHĂN
101 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 21 Xã Tiên Hưng XÃ KHÓ KHĂN
102 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 22 Xã Tiên Nha XÃ KHÓ KHĂN
103 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 23 Xã Trường Giang XÃ ĐB KHÓ KHĂN
104 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 24 Xã Trường Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
105 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 25 Xã Vô Tranh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
106 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 26 Xã Vũ Xá XÃ KHÓ KHĂN
107 18 Bắc Giang 05 Huyện Lục Nam 27 Xã Yên Sơn XÃ KHÓ KHĂN
108 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 01 Thị trấn Cao Thượng XÃ KHÓ KHĂN
109 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 02 Thị trấn Nhã Nam XÃ KHÓ KHĂN
110 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 03 Xã An Dương XÃ KHÓ KHĂN
111 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 04 Xã Cao Thượng XÃ KHÓ KHĂN
112 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 05 Xã Cao Xá XÃ KHÓ KHĂN
113 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 06 Xã Đại Hóa XÃ KHÓ KHĂN
114 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 07 Xã Hợp Đức XÃ KHÓ KHĂN
115 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 08 Xã Lam Cốt XÃ KHÓ KHĂN
116 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 09 Xã Lan Giới XÃ KHÓ KHĂN
117 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 10 Xã Liên Chung XÃ KHÓ KHĂN
118 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 11 Xã Liên Sơn XÃ KHÓ KHĂN
119 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 12 Xã Ngọc Châu XÃ KHÓ KHĂN
120 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 13 Xã Ngọc Lý XÃ KHÓ KHĂN
121 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 14 Xã Ngọc Thiện XÃ KHÓ KHĂN
122 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 15 Xã Ngọc Vân XÃ KHÓ KHĂN
123 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 16 Xã Nhã Nam XÃ KHÓ KHĂN
124 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 17 Xã Phúc Hòa XÃ KHÓ KHĂN
125 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 18 Xã Phúc Sơn XÃ KHÓ KHĂN
126 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 19 Xã Quang Tiến XÃ KHÓ KHĂN
127 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 20 Xã Quế Nham XÃ KHÓ KHĂN
128 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 21 Xã Song Vân XÃ KHÓ KHĂN
129 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 22 Xã Tân Trung XÃ KHÓ KHĂN
130 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 23 Xã Việt Lập XÃ KHÓ KHĂN
131 18 Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên 24 Xã Việt Ngọc XÃ KHÓ KHĂN
132 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 01 Xã Đại Thành XÃ ĐB KHÓ KHĂN
133 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 02 Xã Danh Thắng XÃ KHÓ KHĂN
134 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 03 Xã Đồng Tân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
135 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 04 Xã Đức Thắng XÃ KHÓ KHĂN
136 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 05 Xã Hòa Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
137 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 06 Xã Hoàng An (Từ đến 10/12/2013 đến trước 01/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
138 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 07 Xã Hoàng Lương (Trước 01/02/2016) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
139 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 08 Xã Hoàng Thanh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
140 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 09 Xã Hoàng Vân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
141 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 10 Xã Hợp Thịnh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
142 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 11 Xã Hùng Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
143 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 12 Xã Hương Lâm XÃ ĐB KHÓ KHĂN
144 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 13 Xã Lương Phong XÃ KHÓ KHĂN
145 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 14 Xã Mai Đình XÃ ĐB KHÓ KHĂN
146 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 15 Xã Mai Trung XÃ ĐB KHÓ KHĂN
147 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 16 Xã Ngọc Sơn XÃ KHÓ KHĂN
148 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 17 Xã Quang Minh XÃ ĐB KHÓ KHĂN
149 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 18 Xã Thái Sơn (Từ 10/02/2013 đến trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
150 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 19 Xã Thanh Vân XÃ ĐB KHÓ KHĂN
151 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 20 Xã Thường Thắng XÃ KHÓ KHĂN
152 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 21 Xã Xuân Cẩm (Từ 10/12/2013 đến trước 20/6/2017) XÃ ĐB KHÓ KHĂN
153 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 41 Xã Thái Sơn (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
154 18 Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hòa 50 Xã Hoàng An (Từ 28/4/2017) XÃ KHÓ KHĂN
155 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 01 Xã An Hà XÃ KHÓ KHĂN
156 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 02 Xã Đại Lâm XÃ KHÓ KHĂN
157 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 03 Xã Đào Mỹ XÃ KHÓ KHĂN
158 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 04 Xã Dương Đức XÃ KHÓ KHĂN
159 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 05 Xã Hương Lạc XÃ KHÓ KHĂN
160 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 06 Xã Hương Sơn XÃ ĐB KHÓ KHĂN
161 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 07 Xã Mỹ Hà XÃ KHÓ KHĂN
162 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 08 Xã Mỹ Thái XÃ KHÓ KHĂN
163 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 09 Xã Nghĩa Hòa XÃ KHÓ KHĂN
164 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 10 Xã Nghĩa Hưng XÃ KHÓ KHĂN
165 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 11 Xã Phi Mô XÃ KHÓ KHĂN
166 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 12 Xã Quang Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
167 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 13 Xã Tân Dĩnh XÃ KHÓ KHĂN
168 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 14 Xã Tân Hưng XÃ KHÓ KHĂN
169 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 15 Xã Tân Thanh XÃ KHÓ KHĂN
170 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 16 Xã Tân Thịnh XÃ KHÓ KHĂN
171 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 17 Xã Thái Đào XÃ KHÓ KHĂN
172 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 18 Xã Tiên Lục XÃ KHÓ KHĂN
173 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 19 Xã Xuân Hương XÃ KHÓ KHĂN
174 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 20 Xã Xương Lâm XÃ KHÓ KHĂN
175 18 Bắc Giang 08 Huyện Lạng Giang 21 Xã Yên Mỹ XÃ KHÓ KHĂN
176 18 Bắc Giang 09 Huyện Việt Yên 01 Xã Minh Đức XÃ KHÓ KHĂN
177 18 Bắc Giang 09 Huyện Việt Yên 02 Xã Nghĩa Trung XÃ KHÓ KHĂN
178 18 Bắc Giang 09 Huyện Việt Yên 03 Xã Thượng Lan XÃ KHÓ KHĂN
179 18 Bắc Giang 09 Huyện Việt Yên 04 Xã Tiên Sơn XÃ KHÓ KHĂN
180 18 Bắc Giang 09 Huyện Việt Yên 05 Xã Trung Sơn XÃ KHÓ KHĂN
181 18 Bắc Giang 09 Huyện Việt Yên 06 Xã Vân Trung XÃ KHÓ KHĂN
182 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 01 Thị trấn Neo XÃ KHÓ KHĂN
183 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 02 Thị trấn Tân Dân XÃ KHÓ KHĂN
184 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 03 Xã Cảnh Thụy XÃ KHÓ KHĂN
185 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 04 Xã Đồng Phúc XÃ KHÓ KHĂN
186 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 05 Xã Đồng Việt XÃ KHÓ KHĂN
187 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 06 Xã Đức Giang XÃ KHÓ KHĂN
188 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 07 Xã Hương Gián XÃ KHÓ KHĂN
189 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 08 Xã Lãng Sơn XÃ KHÓ KHĂN
190 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 09 Xã Lão Hộ XÃ KHÓ KHĂN
191 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 10 Xã Nham Sơn XÃ KHÓ KHĂN
192 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 11 Xã Nội Hoàng XÃ KHÓ KHĂN
193 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 12 Xã Quỳnh Sơn XÃ KHÓ KHĂN
194 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 13 Xã Tân An XÃ KHÓ KHĂN
195 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 14 Xã Tân Liễu XÃ KHÓ KHĂN
196 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 15 Xã Thắng Cương XÃ KHÓ KHĂN
197 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 16 Xã Tiến Dũng XÃ KHÓ KHĂN
198 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 17 Xã Tiền Phong XÃ KHÓ KHĂN
199 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 18 Xã Trí Yên XÃ KHÓ KHĂN
200 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 19 Xã Tư Mại XÃ KHÓ KHĂN
201 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 20 Xã Xuân Phú XÃ KHÓ KHĂN
202 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 21 Xã Yên Lư XÃ KHÓ KHĂN

Phản hồi