• Home »
  • Ô tô »
  • Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô 942/QĐ-BTC – Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô 942/QĐ-BTC – Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu


        Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô theo quyết định số 942/QĐ-BTC của bộ tài chính được ban hành vào ngày 24 tháng 05 năm 2017. Quyết định 942/QĐ-BTC đã sửa đổi, bổ sung danh mục bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo thông tư số 304/2016/tt-btc ngày 15/11/2016 của bộ trưởng bộ tài chính.




Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô theo quyết định số 942/QĐ-BTC của bộ tài chính được ban hành vào ngày 24 tháng 05 năm 2017. Quyết định 942/QĐ-BTC đã sửa đổi, bổ sung danh mục bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo thông tư số 304/2016/tt-btc ngày 15/11/2016 của bộ trưởng bộ tài chính.

       Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô theo 942/QĐ-BTC có các điều sau : ‘

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo Thông tư số 304/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Phụ lục số I, Phụ lục số II (đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục thuế quận, huyện, thị xã trực thuộc Cục Thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Dưới đây là chi tiết Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô dành cho các  Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu

Đắt nhất trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô là mẫu xe 650S SPIDER của thương hiệu Mclaren với giá lên tới 22,020,000,000



STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc (lít) Số chỗ ngồi Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 AUDI A1 SPORTBACK 1.0 TFSI SLINE 1 5 849,000,000
2 AUDI A4 2.0 TFSI ULTRA 2 5 1,770,000,000
3 AUDI A6 3.2 5 3,040,000,000
4 AUDI A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO 3 4 3,427,000,000
5 AUDI TT COUPE 2.0 TFSI 2 4 1,827,000,000
6 AUDI Q3 2.0T PRESTIGE 2 5 1,670,000,000
7 AUDI Q7 3.6 QUATTRO 3.6 7 2,734,000,000
8 BAIC CC 1.8T AT ELITE 1.8 5 242,000,000
9 BENTLEY FLYING SPUR 6 5 19,500,000,000
10 BMW X6 xDRIVE 35i M SPORT 3 5 3,462,000,000
11 BMW X4 xDRIVE 20i XLINE 2 5 2,365,000,000
12 CADILLAC CT6 3.0 PREMIUM LUXURY AWD 3 5 2,085,000,000
13 CHEVROLET CORVETTE STINGRAY CONVERTIBLE 3LT Z51 6.2 2 5,020,000,000
14 CHEVROLET CORVETTE STINGRAY COUPE 2LT Z51 6.2 2 5,060,000,000
15 CHEVROLET COLORADO HIGH COUNTRY 4×4 2.8 5 809,000,000
16 FAW ACTIS V77 1.3 2 205,000,000
17 FORD RANGER XL 2.5 5 500,000,000
18 FORD RANGER 2.5 5 659,000,000
19 FORD F150 LARIAT 5 5 3,650,000,000
20 FORD F-150 LIMITED 3.5 5 2,600,000,000
21 FORD EXPLORER PLATINUM 4WD 3.5 6 3,500,000,000
22 FORD EXPLORER LIMITED AWD 2.3 7 2,180,000,000
23 GMC SAFARI 4.3 8 1,000,000,000
24 GMC SIERRA 1500 DENALI 5.3 5 2,115,000,000
25 HUYNDAI STAREX 2.5 6 683,000,000
26 HYUNDAI GRAND STAREX 2.5 9 950,000,000
27 HYUNDAI GRACE 2.6 3 780,000,000
28 HYUNDAI GRAND STAREX 2.5 6 783,000,000
29 HYUNDAI STAREX GRX 2.5 6 886,000,000
30 HYUNDAI SANTAFE 2.2 7 985,000,000
31 HYUNDAI GRAND STAREX VGT 2.5 3 665,000,000
32 HYUNDAI GRAND STAREX VGT 2.5 5 665,000,000
33 HYUNDAI GRAND STAREX CVX 2.5 5 665,000,000
34 HYUNDAI GLLOPER INNOVATION 2.5 2 665,000,000
35 JAGUAR F-PACE PORTFOLIO 25t AWD 2 5 4,051,000,000
36 JAGUAR F-PACE PRESTIGE 25t AWD 2 5 3,153,000,000
37 JAGUAR P-PACE PURE 25t AWD 2 5 3,004,000,000
38 JAGUAR F-PACE R-SPORT 25t AWD 2 5 3,584,000,000
39 JAGUAR F-PACE R-SPORT 35t AWD 3 5 3,781,000,000
40 JAGUAR F-TYPE COUPE “S” 3 2 5,783,000,000
41 JAGUAR XE PORTFOLIO 2 5 2,599,000,000
42 JAGUAR XF PORTFOLIO 2 5 3,065,000,000
43 JAGUAR XJL AUTOBIOGRAPHY 5 5 11,086,000,000
44 JAGUAR XF PRESTIGE 2 5 2,975,000,000
45 JAGUAR F-PACE PURE 35t AWD 3 5 3,137,000,000
46 JAGUAR F-PACE PRESTIGE 35t AWD 3 5 3,352,000,000
47 JAGUAR F-PACE PORTFOLIO 35t AWD 3 5 4,245,000,000
48 JEEP RENEGADE TRAILHAWK 2.4 5 1,410,000,000
49 JEEP WRANGLER SAHARA 3,6 4 1,983,000,000
50 JEEP WRANGLER UNLIMITED SAHARA 3.6 5 1,856,000,000
51 JEEP WRANGLER UNLIMITED RUBICON 3.6 5 2,600,000,000
52 KIA FORTE SLI 1.6 5 511,000.00
53 KIA MORNING TCI 1 5 516,000,000
54 LAND ROVER DISCOVERY HSE 3 7 4,167,000,000
55 LAND ROVER DISCOVERY HSE LUXURY 3 7 4,680,000,000
56 LAND ROVER DISCOYERY SE 3 7 3,669,000,000
57 LAND ROVER DISCOVERY SPORT HSE 2 7 2,868,000,000
58 LAND ROVER DISCOVERY SPORT SE 2 7 2,489,000,000
59 LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE HSE 2 5 2,791,000,000
60 LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE SE PLUS 2 5 2,498,000,000
61 LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE DYNAMIC 3 7 5,237,000,000
62 LAND ROVER RANGE ROVER SPORT SE 3 5 4,217,000,000
63 LAND ROVER RANGE ROVER SV AUTOBIOGRAPHY 3 4 11,409,000,000
64 LAND ROVER DEFENDER 2.2 5 3,114,000,000
65 LAND ROVER LR-SE 4 5 2,278,000,000
66 LEXUS RX350 F SPORT AWD 3.5 5 4,159,000,000
67 LEXUS GS200t 2 5 3,130,000,000
68 LEXUS ES250 2.5 5 2,280,000,000
69 LEXUS NX200t AWD LUXURY 2 5 2,408,000,000
70 LEXUS RC200t 2 4 2,980,000,000
71 LEXUS RX200t 2 5 3,060,000,000
72 LEXUS RX450H AWD 3.5 5 4,100,000,000
73 LEXUS RX450H F SPORT AWD 3.5 5 4,022,000,000
74 LUXGEN M7 TURBO 2.2 6 462,000,000
75 LUXGEN M7 TURBO ECO HYPER 2.2 6 715,000,000
76 MASERATI GHIBLI 3 5 4,898,000,000
77 MASERATI LEVANTE S 3 5 6,118,000,000
78 MASERATI QUATTROPORTE 3 5 6,199,000,000
79 MASERATI QUATTROPORTE GRANLUSSO 3 5 6,898,000,000
80 MASERATI QUATTROPORTE GRANSPORT S Q4 3 5 8,686,000,000
81 MASERATI QUATTROPORTE GTS 3.8 5 9,898,000,000
82 MASERATI GRAN TURISMO 4.2 5 7,500,000,000
83 MASERATI GRAN TURISMO SPORT 4.7 5 7,979,000,000
84 MASERATI GRAN TURISMO MC STRADALE 4.7 5 8,100,000,000
85 MAZDA MAZDA 6 2 5 1,130,000,000
86 MAZDA MAZDA 6 2.5 5 1,235,000,000
87 MAZDA CX-9 AWD 2.5 7 2,050,000,000
88 MAZDA CX-3 2 5 950,000,000
89 MCLAREN 570S 3.8 2 12,572,000,000
90 MCLAREN 650S SPIDER 3.8 2 22,020,000,000
91 MERCEDES-BENZ G350 d 3 5 5,714,000,000
92 MERCEDES-BENZ G350 BLUETEC 3 5 3,959,000,000
93 MERCEDES-BENZ MB140D 2.9 3 550,000,000
94 MERCEDES-BENZ MAYBACH S400 4MATIC 3 4 6,899,000,000
95 MERCEDES-BENZ S500 MAYBACH 4,7 4 10,999,000,000
96 MERCEDES-BENZ S500 MAYBACH 4.7 5 10,999,000,000
97 MINI COOPER S SEVEN 2 5 1,641,000,000
98 MINI COOPER SEVEN 1.5 5 1,369,000,000
99 MITSUBISHI L300 1.6 3 324,800,000
100 NISSAN SERENA 2.3 8 629,000,000
101 NISSAN TERRANO 2.4 7 450,000,000
102 NISSAN URVAN 3 3 640,000,000
103 NISSAN NAVARA VL 2.5 5 795,000,000
104 NISSAN NAVARA SL 2.5 5 725,000,000
105 NISSAN NAVARA EL 2.5 5 649,000,000
106 NISSAN NAVARA E 2.5 5 625,000,000
107 PORSCHE 911 CARRERA GTS 3 4 7,799,000,000
108 PORSCHE 911 TARGA 4S 3 4 8,789,000,000
109 PORSCHE 911 TARGA 4 GTS 3 4 8,998,000,000
110 PORSCHE 911 GT3 4 2 11,055,000,000
111 PORSCHE CAYENNE PLATINUM EDITION 3 5 3,971,000,000
112 PORSCHE PANAMERA 3 4 4,466,000,000
113 PORSCHE PANAMERA 4 EXECUTIVE 3 4 5,258,000,000
114 PORSCHE PANAMERA 4S EXECUTIVE 3 4 7,744,000,000
115 PORSCHE PANAMERA TURBO EXECUTIVE 4 4 11,440,000,000
116 PORSCHE MACAN TURBO PERPORMANCE PACKAGE 3.6 5 5,236,000,000
117 RENAULT SANDERO STEPWAY 1.6 5 619,000,000
118 SUZUKI ERTIGA 1.4 7 639,000,000
119 SUBARU LEGACY AWD 2.5 5 1,546,000,000
120 SSANGYONG ACTYON SPORTS 4WD 2 5 469,000,000
121 SSANGYONG KORANDO TX 5 2.9 2 400,000,000
122 TOYOTA IQ 1.3 4 763,000,000
123 TOYOTA LAND CRUISSER EX-R 4 8 3,342,000,000
124 TOYOTA LAND CRUISSER VX-R 4.6 8 3,720,000,000
125 TOYOTA LANDCRUISSER 200 4.5 5 4,598,000,000
126 TOYOTA LANDCRUISER 200 4.5 7 4,689,000,000
127 UAZ PICKUP LIMITED 2.2 3 425,000,000
128 UAZ PATRIOT COMFORT 2.2 5 509,000,000
129 VOLKSWAGEN POLO 1.6 5 675,000,000
130 VOLKSWAGEN MAGOTAN VARIANT 2.0 2 5 1,175,000,000
131 VOLKSWAGEN PASSAT TSI 1.8 5 1,450,000,000
132 WOLKSWAGEN CROSS GOLF 1.4 1.4 5 533,000,000
133 WOLKSWAGEN JETTA 1.4 TSI 1.4 5 999,000,000
134 VOLVO SUV XC90 T6 AWD 2 7 4,295,000,000
135 VOLVO XC90 T6 AWD INSCRIPTION 2 7 3,990,000,000

Phản hồi