Bảng tổng sắp huy chương Olympic Rio 2016


 

     Đại hội thể thao thế giới – Olympic lần thứ 31 đã kết thúc tốt đẹp sau 17 ngày tranh tài từ ngày 5 đến 21-8 tại  Thành phố Rio de Janeiro của Brazil. 

bang tong sap huy chuong Olympic Rio 2016 - Table Results Olympic Rio 2016

     Cũng giống như kỳ Olympic 2012, đã diễn ra tại thủ đô London của nước Anh. Đoàn thể thao mỹ lại một lần nữa dành vị trí nhất toàn đoàn khi cùng dành được 46 Huy Chương Vàng như kỳ thế vận hội trước đó, nhưng họ đã có tổng số huy chương nhiều hơn với 121 chiếc.

     Bất ngờ đã xảy ra khi đoàn vận động viên Vương Quốc Anh đã có kỳ Olympics thành công nhất trong lịch sử của mình, khi bất ngờ vượt qua đoàn Trung Quốc, đề chiếm lấy vị trí số 2 toàn đoàn với 27 Huy Chương vàng, nhiều hơn đoàn Trung Quốc một huy chương.

STT Quốc Gia HCV HCB HCĐ Tổng HC
1 USA UNITED STATES 46 37 38 121
2 GBR GREAT BRITAIN 27 23 17 67
3 CHN CHINA 26 18 26 70
4 RUS RUSSIAN FEDERATION 19 18 19 56
5 GER GERMANY 17 10 15 42
6 JPN JAPAN 12 8 21 41
7 FRA FRANCE 10 18 14 42
8 KOR REPUBLIC OF KOREA 9 3 9 21
9 ITA ITALY 8 12 8 28
10 AUS AUSTRALIA 8 11 10 29
11 NED NETHERLANDS 8 7 4 19
12 HUN HUNGARY 8 3 4 15
13 BRA BRAZIL 7 6 6 19
14 ESP SPAIN 7 4 6 17
15 KEN KENYA 6 6 1 13
16 JAM JAMAICA 6 3 2 11
17 CRO CROATIA 5 3 2 10
18 CUB CUBA 5 2 4 11
19 NZL NEW ZEALAND 4 9 5 18
20 CAN CANADA 4 3 15 22
21 UZB UZBEKISTAN 4 2 7 13
22 KAZ KAZAKHSTAN 3 5 9 17
23 COL COLOMBIA 3 2 3 8
24 SUI SWITZERLAND 3 2 2 7
25 IRI IRAN 3 1 4 8
26 GRE GREECE 3 1 2 6
27 ARG ARGENTINA 3 1 0 4
28 DEN DENMARK 2 6 7 15
29 SWE SWEDEN 2 6 3 11
30 RSA SOUTH AFRICA 2 6 2 10
31 UKR UKRAINE 2 5 4 11
32 SRB SERBIA 2 4 2 8
33 POL POLAND 2 3 6 11
34 PRK DPR KOREA 2 3 2 7
35 BEL BELGIUM 2 2 2 6
35 THA THAILAND 2 2 2 6
37 SVK SLOVAKIA 2 2 0 4
38 GEO GEORGIA 2 1 4 7
39 AZE AZERBAIJAN 1 7 10 18
40 BLR BELARUS 1 4 4 9
41 TUR TURKEY 1 3 4 8
42 ARM ARMENIA 1 3 0 4
43 CZE CZECH REPUBLIC 1 2 7 10
44 ETH ETHIOPIA 1 2 5 8
45 SLO SLOVENIA 1 2 1 4
46 INA INDONESIA 1 2 0 3
47 ROU ROMANIA 1 1 3 5
48 BRN BAHRAIN 1 1 0 2
48 VIE VIETNAM 1 1 0 2
50 TPE TAIPEI (CHINESE TAIPEI) 1 0 2 3
51 BAH BAHAMAS 1 0 1 2
51 CIV CÔTE D’IVOIRE 1 0 1 2
51 IOA IOA 1 0 1 2
54 FIJ FIJI 1 0 0 1
54 JOR JORDAN 1 0 0 1
54 KOS KOSOVO 1 0 0 1
54 PUR PUERTO RICO 1 0 0 1
54 SIN SINGAPORE 1 0 0 1
54 TJK TAJIKISTAN 1 0 0 1
60 MAS MALAYSIA 0 4 1 5
61 MEX MEXICO 0 3 2 5
62 ALG ALGERIA 0 2 0 2
62 IRL IRELAND 0 2 0 2
64 LTU LITHUANIA 0 1 3 4
65 BUL BULGARIA 0 1 2 3
65 VEN VENEZUELA 0 1 2 3
67 IND INDIA 0 1 1 2
67 MGL MONGOLIA 0 1 1 2
69 BDI BURUNDI 0 1 0 1
69 GRN GRENADA 0 1 0 1
69 NIG NIGER 0 1 0 1
69 PHI PHILIPPINES 0 1 0 1
69 QAT QATAR 0 1 0 1
74 NOR NORWAY 0 0 4 4
75 EGY EGYPT 0 0 3 3
75 TUN TUNISIA 0 0 3 3
77 ISR ISRAEL 0 0 2 2
78 AUT AUSTRIA 0 0 1 1
78 DOM DOMINICAN REPUBLIC 0 0 1 1
78 EST ESTONIA 0 0 1 1
78 FIN FINLAND 0 0 1 1
78 MAR MOROCCO 0 0 1 1
78 MDA REPUBLIC OF MOLDOVA 0 0 1 1
78 NGR NIGERIA 0 0 1 1
78 POR PORTUGAL 0 0 1 1
78 TTO TRINIDAD AND TOBAGO 0 0 1 1
78 UAE UNITED ARAB EMIRATES 0 0 1 1

Phản hồi