Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Yên Bái


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Yên Bái được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Yên Bái được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Yên Bái :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 1 Phường Đồng Tâm XA KHO KHAN
2 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 2 Phường Hồng Hà XA KHO KHAN
3 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 3 Phường Minh Tân XA KHO KHAN
4 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 4 Phường Nguyễn Phúc XA KHO KHAN
5 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 5 Phường Nguyễn Thái Học XA KHO KHAN
6 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 6 Phường Yên Ninh XA KHO KHAN
7 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 7 Phường Yên Thịnh XA KHO KHAN
8 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 8 Xã Âu Lâu XA KHO KHAN
9 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 9 Xã Giới Phiên XA KHO KHAN
10 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 10 Phường Hợp Minh XA KHO KHAN
11 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 11 Xã Minh Bảo XA KHO KHAN
12 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 12 Phường Nam Cường XA KHO KHAN
13 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 13 Xã Phúc Lộc XA KHO KHAN
14 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 14 Xã Tân Thịnh XA KHO KHAN
15 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 15 Xã Tuy Lộc XA KHO KHAN
16 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 16 Xã Văn Phú XA KHO KHAN
17 13 Yên Bái 1 Thành phố Yên Bái 17 Xã Văn Tiến XA KHO KHAN
18 13 Yên Bái 2 Thị xã Nghĩa Lộ 1 Phường Cầu Thia XA KHO KHAN
19 13 Yên Bái 2 Thị xã Nghĩa Lộ 2 Phường Pú Trạng XA KHO KHAN
20 13 Yên Bái 2 Thị xã Nghĩa Lộ 3 Phường Tân An XA KHO KHAN
21 13 Yên Bái 2 Thị xã Nghĩa Lộ 4 Phường Trung Tâm XA KHO KHAN
22 13 Yên Bái 2 Thị xã Nghĩa Lộ 5 Xã Nghĩa An XA DB KHO KHAN
23 13 Yên Bái 2 Thị xã Nghĩa Lộ 6 Xã Nghĩa Lợi XA DB KHO KHAN
24 13 Yên Bái 2 Thị xã Nghĩa Lộ 7 Xã Nghĩa Phúc XA DB KHO KHAN
25 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 1 Thị trấn Mậu A XA KHO KHAN
26 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 2 Xã An Bình XA DB KHO KHAN
27 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 3 Xã An Thịnh XA DB KHO KHAN
28 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 4 Xã Châu Quế Hạ XA DB KHO KHAN
29 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 5 Xã Châu Quế Thượng XA DB KHO KHAN
30 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 6 Xã Đại Phác XA DB KHO KHAN
31 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 7 Xã Đại Sơn XA DB KHO KHAN
32 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 8 Xã Đông An XA DB KHO KHAN
33 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 9 Xã Đông Cuông XA DB KHO KHAN
34 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 10 Xã Hoàng Thắng XA DB KHO KHAN
35 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 11 Xã Lâm Giang XA DB KHO KHAN
36 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 12 Xã Lang Thíp XA DB KHO KHAN
37 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 13 Xã Mậu Đông XA DB KHO KHAN
38 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 14 Xã Mỏ Vàng XA DB KHO KHAN
39 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 15 Xã Nà Hẩu XA DB KHO KHAN
40 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 16 Xã Ngòi A XA DB KHO KHAN
41 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 17 Xã Phong Dụ Hạ XA DB KHO KHAN
42 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 18 Xã Phong Dụ Thượng XA DB KHO KHAN
43 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 19 Xã Quang Minh XA DB KHO KHAN
44 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 20 Xã Tân Hợp XA DB KHO KHAN
45 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 21 Xã Viễn Sơn XA DB KHO KHAN
46 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 22 Xã Xuân Ái XA DB KHO KHAN
47 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 23 Xã Xuân Tầm XA DB KHO KHAN
48 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 24 Xã Yên Hợp XA DB KHO KHAN
49 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 25 Xã Yên Hưng XA DB KHO KHAN
50 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 26 Xã Yên Phú XA DB KHO KHAN
51 13 Yên Bái 3 Huyện Văn Yên 27 Xã Yên Thái XA DB KHO KHAN
52 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 1 Thị trấn Thác Bà XA KHO KHAN
53 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 2 Thị trấn Yên Bình XA DB KHO KHAN
54 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 3 Xã Bạch Hà XA DB KHO KHAN
55 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 4 Xã Bảo Ái XA DB KHO KHAN
56 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 5 Xã Cảm Ân XA KHO KHAN
57 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 6 Xã Cảm Nhân XA DB KHO KHAN
58 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 7 Xã Đại Đồng XA KHO KHAN
59 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 8 Xã Đại Minh XA KHO KHAN
60 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 9 Xã Hán Đà XA KHO KHAN
61 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 10 Xã Mông Sơn XA KHO KHAN
62 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 11 Xã Mỹ Gia XA DB KHO KHAN
63 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 12 Xã Ngọc Chấn XA DB KHO KHAN
64 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 13 Xã Phú Thịnh XA KHO KHAN
65 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 14 Xã Phúc An XA DB KHO KHAN
66 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 15 Xã Phúc Ninh XA DB KHO KHAN
67 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 16 Xã Tân Hương XA DB KHO KHAN
68 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 17 Xã Tân Nguyên XA DB KHO KHAN
69 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 18 Xã Thịnh Hưng XA KHO KHAN
70 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 19 Xã Tích Cốc XA DB KHO KHAN
71 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 20 Xã Văn Lãng XA DB KHO KHAN
72 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 21 Xã Vĩnh Kiên XA DB KHO KHAN
73 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 22 Xã Vũ Linh XA DB KHO KHAN
74 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 23 Xã Xuân Lai XA DB KHO KHAN
75 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 24 Xã Xuân Long XA DB KHO KHAN
76 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 25 Xã Yên Bình XA DB KHO KHAN
77 13 Yên Bái 4 Huyện Yên Bình 26 Xã Yên Thành XA DB KHO KHAN
78 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 1 Thị trấn Mù Cang Chải XA KHO KHAN
79 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 2 Xã Cao Phạ XA DB KHO KHAN
80 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 3 Xã Chế Cu Nha XA DB KHO KHAN
81 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 4 Xã Chế Tạo XA DB KHO KHAN
82 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 5 Xã Dế Xu Phình XA DB KHO KHAN
83 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 6 Xã Hồ Bốn XA DB KHO KHAN
84 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 7 Xã Khao Mang XA DB KHO KHAN
85 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 8 Xã Kim Nọi XA DB KHO KHAN
86 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 9 Xã La Pán Tẩn XA DB KHO KHAN
87 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 10 Xã Lao Chải XA DB KHO KHAN
88 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 11 Xã Mồ Dề XA DB KHO KHAN
89 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 12 Xã Nậm Có XA DB KHO KHAN
90 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 13 Xã Nậm Khắt XA DB KHO KHAN
91 13 Yên Bái 5 Huyện Mù Cang Chải 14 Xã Púng Luông XA DB KHO KHAN
92 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 1 Thị trấn Nông Trường Liên Sơn XA KHO KHAN
93 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 2 Thị trấn Nông Trường Nghĩa Lộ XA KHO KHAN
94 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 3 Thị trấn Nông Trường Trần Phú XA KHO KHAN
95 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 4 Xã An Lương XA DB KHO KHAN
96 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 5 Xã Bình Thuận XA DB KHO KHAN
97 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 6 Xã Cát Thịnh XA DB KHO KHAN
98 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 7 Xã Chấn Thịnh XA DB KHO KHAN
99 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 8 Xã Đại Lịch XA KHO KHAN
100 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 9 Xã Đồng Khê XA DB KHO KHAN
101 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 10 Xã Gia Hội XA DB KHO KHAN
102 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 11 Xã Hạnh Sơn XA DB KHO KHAN
103 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 12 Xã Minh An XA DB KHO KHAN
104 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 13 Xã Nậm Búng XA DB KHO KHAN
105 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 14 Xã Nậm Lành XA DB KHO KHAN
106 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 15 Xã Nậm Mười XA DB KHO KHAN
107 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 16 Xã Nghĩa Sơn XA DB KHO KHAN
108 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 17 Xã Nghĩa Tâm XA DB KHO KHAN
109 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 18 Xã Phù Nham XA DB KHO KHAN
110 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 19 Xã Phúc Sơn XA DB KHO KHAN
111 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 20 Xã Sơn A XA DB KHO KHAN
112 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 21 Xã Sơn Lương XA DB KHO KHAN
113 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 22 Xã Sơn Thịnh XA DB KHO KHAN
114 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 23 Xã Sùng Đô XA DB KHO KHAN
115 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 24 Xã Suối Bu XA DB KHO KHAN
116 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 25 Xã Suối Giàng XA DB KHO KHAN
117 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 26 Xã Suối Quyền XA DB KHO KHAN
118 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 27 Xã Tân Thịnh XA DB KHO KHAN
119 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 28 Xã Thạch Lương XA DB KHO KHAN
120 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 29 Xã Thanh Lương XA DB KHO KHAN
121 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 30 Xã Thượng Bằng La XA DB KHO KHAN
122 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 31 Xã Tú Lệ XA DB KHO KHAN
123 13 Yên Bái 6 Huyện Văn Chấn 50 Thị trấn Nông Trường Liên Sơn XA DB KHO KHAN
124 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 1 Thị trấn Cổ Phúc XA KHO KHAN
125 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 2 Xã Báo Đáp XA KHO KHAN
126 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 3 Xã Bảo Hưng XA KHO KHAN
127 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 4 Xã Cường Thịnh XA DB KHO KHAN
128 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 5 Xã Đào Thịnh XA KHO KHAN
129 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 6 Xã Hòa Cuông XA DB KHO KHAN
130 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 7 Xã Hồng Ca XA DB KHO KHAN
131 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 8 Xã Hưng Khánh XA DB KHO KHAN
132 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 9 Xã Hưng Thịnh XA DB KHO KHAN
133 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 10 Xã Kiên Thành XA DB KHO KHAN
134 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 11 Xã Lương Thịnh XA DB KHO KHAN
135 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 12 Xã Minh Quán XA DB KHO KHAN
136 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 13 Xã Minh Quân XA KHO KHAN
137 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 14 Xã Minh Tiến XA DB KHO KHAN
138 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 15 Xã Nga Quán XA KHO KHAN
139 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 16 Xã Quy Mông XA DB KHO KHAN
140 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 17 Xã Tân Đồng XA DB KHO KHAN
141 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 18 Xã Vân Hội XA DB KHO KHAN
142 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 19 Xã Việt Cường XA DB KHO KHAN
143 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 20 Xã Việt Hồng XA DB KHO KHAN
144 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 21 Xã Việt Thành XA KHO KHAN
145 13 Yên Bái 7 Huyện Trấn Yên 22 Xã Y Can XA DB KHO KHAN
146 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 1 Thị trấn Trạm Tấu XA DB KHO KHAN
147 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 2 Xã Bản Công XA DB KHO KHAN
148 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 3 Xã Bản Mù XA DB KHO KHAN
149 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 4 Xã Hát Lừu XA DB KHO KHAN
150 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 5 Xã Làng Nhì XA DB KHO KHAN
151 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 6 Xã Pá Hu XA DB KHO KHAN
152 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 7 Xã Pá Lau XA DB KHO KHAN
153 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 8 Xã Phình Hồ XA DB KHO KHAN
154 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 9 Xã Tà Xi Láng XA DB KHO KHAN
155 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 10 Xã Trạm Tấu XA DB KHO KHAN
156 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 11 Xã Túc Đán XA DB KHO KHAN
157 13 Yên Bái 8 Huyện Trạm Tấu 12 Xã Xà Hồ XA DB KHO KHAN
158 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 1 Thị trấn Yên Thế XA KHO KHAN
159 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 2 Xã An Lạc XA DB KHO KHAN
160 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 3 Xã An Phú XA DB KHO KHAN
161 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 4 Xã Động Quan XA DB KHO KHAN
162 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 5 Xã Khai Trung XA DB KHO KHAN
163 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 6 Xã Khánh Hòa XA DB KHO KHAN
164 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 7 Xã Khánh Thiện XA DB KHO KHAN
165 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 8 Xã Lâm Thượng XA DB KHO KHAN
166 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 9 Xã Liễu Đô XA KHO KHAN
167 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 10 Xã Mai Sơn XA DB KHO KHAN
168 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 11 Xã Minh Chuẩn XA DB KHO KHAN
169 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 12 Xã Minh Tiến XA DB KHO KHAN
170 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 13 Xã Minh Xuân XA KHO KHAN
171 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 14 Xã Mường Lai XA DB KHO KHAN
172 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 15 Xã Phan Thanh XA DB KHO KHAN
173 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 16 Xã Phúc Lợi XA DB KHO KHAN
174 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 17 Xã Tân Lập XA DB KHO KHAN
175 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 18 Xã Tân Lĩnh XA DB KHO KHAN
176 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 19 Xã Tân Phượng XA DB KHO KHAN
177 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 20 Xã Tô Mậu XA DB KHO KHAN
178 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 21 Xã Trúc Lâu XA DB KHO KHAN
179 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 22 Xã Trung Tâm XA DB KHO KHAN
180 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 23 Xã Vĩnh Lạc XA DB KHO KHAN
181 13 Yên Bái 9 Huyện Lục Yên 24 Xã Yên Thắng XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi