Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Thanh Hoá


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Thanh Hoá được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Thanh Hoá được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Thanh Hoá :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 1 Thị trấn Quan Hóa XA DB KHO KHAN
2 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 2 Xã Hiền Chung XA DB KHO KHAN
3 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 3 Xã Hiền Kiệt XA DB KHO KHAN
4 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 4 Xã Hồi Xuân XA DB KHO KHAN
5 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 5 Xã Nam Động XA DB KHO KHAN
6 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 6 Xã Nam Tiến XA DB KHO KHAN
7 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 7 Xã Nam Xuân XA DB KHO KHAN
8 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 8 Xã Phú Lệ XA DB KHO KHAN
9 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 9 Xã Phú Nghiêm XA DB KHO KHAN
10 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 10 Xã Phú Sơn XA DB KHO KHAN
11 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 11 Xã Phú Thanh XA DB KHO KHAN
12 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 12 Xã Phú Xuân XA DB KHO KHAN
13 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 13 Xã Thành Sơn XA DB KHO KHAN
14 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 14 Xã Thanh Xuân XA DB KHO KHAN
15 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 15 Xã Thiên Phủ XA DB KHO KHAN
16 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 16 Xã Trung Sơn XA DB KHO KHAN
17 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 17 Xã Trung Thành XA DB KHO KHAN
18 28 Thanh Hoá 4 Huyện Quan Hóa 18 Xã Xuân Phú XA DB KHO KHAN
19 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 1 Thị trấn Quan Sơn XA DB KHO KHAN
20 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 2 Xã Mường Mìn XA DB KHO KHAN
21 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 3 Xã Na Mèo XA DB KHO KHAN
22 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 4 Xã Sơn Điện XA DB KHO KHAN
23 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 5 Xã Sơn Hà XA DB KHO KHAN
24 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 6 Xã Sơn Lư XA DB KHO KHAN
25 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 7 Xã Sơn Thủy XA DB KHO KHAN
26 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 8 Xã Tam Lư XA DB KHO KHAN
27 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 9 Xã Tam Thanh XA DB KHO KHAN
28 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 10 Xã Trung Hạ XA DB KHO KHAN
29 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 11 Xã Trung Thượng XA DB KHO KHAN
30 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 12 Xã Trung Tiến XA DB KHO KHAN
31 28 Thanh Hoá 5 Huyện Quan Sơn 13 Xã Trung Xuân XA DB KHO KHAN
32 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 1 Thị trấn Mường Lát XA DB KHO KHAN
33 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 2 Xã Mường Chanh XA DB KHO KHAN
34 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 3 Xã Mường Lý XA DB KHO KHAN
35 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 4 Xã Nhi Sơn XA DB KHO KHAN
36 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 5 Xã Pù Nhi XA DB KHO KHAN
37 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 6 Xã Quang Chiểu XA DB KHO KHAN
38 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 7 Xã Tam Chung XA DB KHO KHAN
39 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 8 Xã Tén Tằn XA DB KHO KHAN
40 28 Thanh Hoá 6 Huyện Mường Lát 9 Xã Trung Lý XA DB KHO KHAN
41 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 1 Thị trấn Cành Nàng XA KHO KHAN
42 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 2 Xã Ái Thượng XA DB KHO KHAN
43 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 3 Xã Ban Công XA DB KHO KHAN
44 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 4 Xã Cổ Lũng XA DB KHO KHAN
45 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 5 Xã Điền Hạ XA DB KHO KHAN
46 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 6 Xã Điền Lư XA KHO KHAN
47 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 7 Xã Điền Quang XA DB KHO KHAN
48 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 8 Xã Điền Thượng XA DB KHO KHAN
49 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 9 Xã Điền Trung XA KHO KHAN
50 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 10 Xã Hạ Trung XA DB KHO KHAN
51 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 11 Xã Kỳ Tân XA DB KHO KHAN
52 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 12 Xã Lâm Xa XA DB KHO KHAN
53 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 13 Xã Lũng Cao XA DB KHO KHAN
54 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 14 Xã Lũng Niêm XA DB KHO KHAN
55 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 15 Xã Lương Ngoại XA KHO KHAN
56 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 16 Xã Lương Nội XA DB KHO KHAN
57 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 17 Xã Lương Trung XA DB KHO KHAN
58 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 18 Xã Tân Lập XA KHO KHAN
59 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 19 Xã Thành Lâm XA DB KHO KHAN
60 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 20 Xã Thành Sơn XA DB KHO KHAN
61 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 21 Xã Thiết Kế XA DB KHO KHAN
62 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 22 Xã Thiết Ống XA DB KHO KHAN
63 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 23 Xã Văn Nho XA DB KHO KHAN
64 28 Thanh Hoá 7 Huyện Bá Thước 50 Xã Điền Lư (2016) XA DB KHO KHAN
65 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 1 Thị trấn Thường Xuân XA KHO KHAN
66 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 2 Xã Bát Mọt XA DB KHO KHAN
67 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 3 Xã Luận Khê XA DB KHO KHAN
68 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 4 Xã Luận Thành XA DB KHO KHAN
69 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 5 Xã Lương Sơn XA DB KHO KHAN
70 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 6 Xã Ngọc Phụng XA KHO KHAN
71 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 7 Xã Tân Thành XA DB KHO KHAN
72 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 8 Xã Thọ Thanh XA KHO KHAN
73 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 9 Xã Vạn Xuân XA DB KHO KHAN
74 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 10 Xã Xuân Cẩm XA DB KHO KHAN
75 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 11 Xã Xuân Cao XA DB KHO KHAN
76 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 12 Xã Xuân Chinh XA DB KHO KHAN
77 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 13 Xã Xuân Dương XA KHO KHAN
78 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 14 Xã Xuân Lẹ XA DB KHO KHAN
79 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 15 Xã Xuân Lộc XA DB KHO KHAN
80 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 16 Xã Xuân Thắng XA DB KHO KHAN
81 28 Thanh Hoá 8 Huyện Thường Xuân 17 Xã Yên Nhân XA DB KHO KHAN
82 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 1 Thị trấn Yên Cát XA DB KHO KHAN
83 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 2 Xã Bãi Trành XA DB KHO KHAN
84 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 3 Xã Bình Lương XA DB KHO KHAN
85 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 4 Xã Cát Tân XA DB KHO KHAN
86 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 5 Xã Cát Vân XA DB KHO KHAN
87 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 6 Xã Hóa Quỳ XA DB KHO KHAN
88 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 7 Xã Tân Bình XA DB KHO KHAN
89 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 8 Xã Thanh Hòa XA DB KHO KHAN
90 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 9 Xã Thanh Lâm XA DB KHO KHAN
91 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 10 Xã Thanh Phong XA DB KHO KHAN
92 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 11 Xã Thanh Quân XA DB KHO KHAN
93 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 12 Xã Thanh Sơn XA DB KHO KHAN
94 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 13 Xã Thanh Xuân XA DB KHO KHAN
95 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 14 Xã Thượng Ninh XA DB KHO KHAN
96 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 15 Xã Xuân Bình XA DB KHO KHAN
97 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 16 Xã Xuân Hòa XA DB KHO KHAN
98 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 17 Xã Xuân Quỳ XA DB KHO KHAN
99 28 Thanh Hoá 9 Huyện Như Xuân 18 Xã Yên Lễ XA DB KHO KHAN
100 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 1 Thị trấn Bến Sung XA KHO KHAN
101 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 2 Xã Cán Khê XA DB KHO KHAN
102 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 3 Xã Hải Long XA DB KHO KHAN
103 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 4 Xã Hải Vân XA KHO KHAN
104 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 5 Xã Mậu Lâm XA DB KHO KHAN
105 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 6 Xã Phú Nhuận XA DB KHO KHAN
106 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 7 Xã Phúc Đường XA DB KHO KHAN
107 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 8 Xã Phượng Nghi XA DB KHO KHAN
108 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 9 Xã Thanh Kỳ XA DB KHO KHAN
109 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 10 Xã Thanh Tân XA DB KHO KHAN
110 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 11 Xã Xuân Du XA DB KHO KHAN
111 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 12 Xã Xuân Khang XA DB KHO KHAN
112 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 13 Xã Xuân Phúc XA DB KHO KHAN
113 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 14 Xã Xuân Thái XA DB KHO KHAN
114 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 15 Xã Xuân Thọ XA DB KHO KHAN
115 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 16 Xã Yên Lạc XA DB KHO KHAN
116 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 17 Xã Yên Thọ XA KHO KHAN
117 28 Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 50 Xã Yên Thọ (2016) XA DB KHO KHAN
118 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 1 Thị trấn Lang Chánh XA KHO KHAN
119 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 2 Xã Đồng Lương XA DB KHO KHAN
120 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 3 Xã Giao An XA KHO KHAN
121 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 4 Xã Giao Thiện XA DB KHO KHAN
122 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 5 Xã Lâm Phú XA DB KHO KHAN
123 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 6 Xã Quang Hiến XA DB KHO KHAN
124 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 7 Xã Tam Văn XA DB KHO KHAN
125 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 8 Xã Tân Phúc XA DB KHO KHAN
126 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 9 Xã Trí Nang XA DB KHO KHAN
127 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 10 Xã Yên Khương XA DB KHO KHAN
128 28 Thanh Hoá 11 Huyện Lang Chánh 11 Xã Yên Thắng XA DB KHO KHAN
129 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 1 Thị trấn Ngọc Lặc XA KHO KHAN
130 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 2 Xã Cao Ngọc XA DB KHO KHAN
131 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 3 Xã Cao Thịnh XA DB KHO KHAN
132 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 4 Xã Đồng Thịnh XA DB KHO KHAN
133 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 5 Xã Kiên Thọ XA DB KHO KHAN
134 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 6 Xã Lam Sơn XA KHO KHAN
135 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 7 Xã Lộc Thịnh XA DB KHO KHAN
136 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 8 Xã Minh Sơn XA DB KHO KHAN
137 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 9 Xã Minh Tiến XA DB KHO KHAN
138 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 10 Xã Mỹ Tân XA DB KHO KHAN
139 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 11 Xã Ngọc Khê XA DB KHO KHAN
140 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 12 Xã Ngọc Liên XA DB KHO KHAN
141 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 13 Xã Ngọc Sơn XA DB KHO KHAN
142 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 14 Xã Ngọc Trung XA DB KHO KHAN
143 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 15 Xã Nguyệt Ấn XA DB KHO KHAN
144 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 16 Xã Phúc Thịnh XA DB KHO KHAN
145 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 17 Xã Phùng Giáo XA DB KHO KHAN
146 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 18 Xã Phùng Minh XA DB KHO KHAN
147 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 19 Xã Quang Trung XA DB KHO KHAN
148 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 20 Xã Thạch Lập XA DB KHO KHAN
149 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 21 Xã Thúy Sơn XA DB KHO KHAN
150 28 Thanh Hoá 12 Huyện Ngọc Lặc 22 Xã Vân Am XA DB KHO KHAN
151 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 1 Thị trấn Kim Tân XA KHO KHAN
152 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 2 Thị trấn Vân Du XA KHO KHAN
153 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 3 Xã Ngọc Trạo XA DB KHO KHAN
154 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 4 Xã Thạch Bình XA KHO KHAN
155 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 5 Xã Thạch Cẩm XA DB KHO KHAN
156 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 6 Xã Thạch Định XA KHO KHAN
157 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 7 Xã Thạch Đồng XA DB KHO KHAN
158 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 8 Xã Thạch Lâm XA DB KHO KHAN
159 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 9 Xã Thạch Long XA DB KHO KHAN
160 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 10 Xã Thạch Quảng XA KHO KHAN
161 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 11 Xã Thạch Sơn XA KHO KHAN
162 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 12 Xã Thạch Tân XA KHO KHAN
163 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 13 Xã Thạch Tượng XA DB KHO KHAN
164 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 14 Xã Thành An XA KHO KHAN
165 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 15 Xã Thành Công XA DB KHO KHAN
166 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 16 Xã Thành Hưng XA KHO KHAN
167 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 17 Xã Thành Kim XA KHO KHAN
168 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 18 Xã Thành Long XA KHO KHAN
169 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 19 Xã Thành Minh XA DB KHO KHAN
170 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 20 Xã Thành Mỹ XA DB KHO KHAN
171 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 21 Xã Thành Tâm XA DB KHO KHAN
172 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 22 Xã Thành Tân XA DB KHO KHAN
173 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 23 Xã Thành Thọ XA KHO KHAN
174 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 24 Xã Thành Tiến XA DB KHO KHAN
175 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 25 Xã Thành Trực XA KHO KHAN
176 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 26 Xã Thành Vân XA KHO KHAN
177 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 27 Xã Thành Vinh XA DB KHO KHAN
178 28 Thanh Hoá 13 Huyện Thạch Thành 28 Xã Thành Yên XA DB KHO KHAN
179 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 1 Thị trấn Cẩm Thủy XA KHO KHAN
180 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 2 Xã Cẩm Bình XA DB KHO KHAN
181 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 3 Xã Cẩm Châu XA DB KHO KHAN
182 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 4 Xã Cẩm Giang XA DB KHO KHAN
183 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 5 Xã Cẩm Liên XA DB KHO KHAN
184 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 6 Xã Cẩm Long XA DB KHO KHAN
185 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 7 Xã Cẩm Lương XA DB KHO KHAN
186 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 8 Xã Cẩm Ngọc XA KHO KHAN
187 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 9 Xã Cẩm Phong XA DB KHO KHAN
188 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 10 Xã Cẩm Phú XA DB KHO KHAN
189 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 11 Xã Cẩm Quý XA DB KHO KHAN
190 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 12 Xã Cẩm Sơn XA DB KHO KHAN
191 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 13 Xã Cẩm Tâm XA DB KHO KHAN
192 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 14 Xã Cẩm Tân XA KHO KHAN
193 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 15 Xã Cẩm Thạch XA DB KHO KHAN
194 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 16 Xã Cẩm Thành XA DB KHO KHAN
195 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 17 Xã Cẩm Tú XA DB KHO KHAN
196 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 18 Xã Cẩm Vân XA KHO KHAN
197 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 19 Xã Cẩm Yên XA DB KHO KHAN
198 28 Thanh Hoá 14 Huyện Cẩm Thủy 20 Xã Phúc Do XA KHO KHAN
199 28 Thanh Hoá 15 Huyện Thọ Xuân 1 Xã Quảng Phú XA KHO KHAN
200 28 Thanh Hoá 15 Huyện Thọ Xuân 2 Xã Thọ Lâm XA KHO KHAN
201 28 Thanh Hoá 15 Huyện Thọ Xuân 3 Xã Xuân Châu XA KHO KHAN
202 28 Thanh Hoá 15 Huyện Thọ Xuân 4 Xã Xuân Phú XA DB KHO KHAN
203 28 Thanh Hoá 15 Huyện Thọ Xuân 5 Xã Xuân Thắng XA DB KHO KHAN
204 28 Thanh Hoá 16 Huyện Vĩnh Lộc 1 Xã Vĩnh An XA DB KHO KHAN
205 28 Thanh Hoá 16 Huyện Vĩnh Lộc 2 Xã Vĩnh Hùng XA DB KHO KHAN
206 28 Thanh Hoá 16 Huyện Vĩnh Lộc 3 Xã Vĩnh Hưng XA DB KHO KHAN
207 28 Thanh Hoá 16 Huyện Vĩnh Lộc 4 Xã Vĩnh Long XA DB KHO KHAN
208 28 Thanh Hoá 16 Huyện Vĩnh Lộc 5 Xã Vĩnh Quang XA DB KHO KHAN
209 28 Thanh Hoá 16 Huyện Vĩnh Lộc 6 Xã Vĩnh Thịnh XA DB KHO KHAN
210 28 Thanh Hoá 18 Huyện Triệu Sơn 1 Xã Bình Sơn XA DB KHO KHAN
211 28 Thanh Hoá 18 Huyện Triệu Sơn 2 Xã Thọ Bình XA DB KHO KHAN
212 28 Thanh Hoá 18 Huyện Triệu Sơn 3 Xã Thọ Sơn XA DB KHO KHAN
213 28 Thanh Hoá 18 Huyện Triệu Sơn 4 Xã Triệu Thành XA DB KHO KHAN
214 28 Thanh Hoá 21 Huyện Hà Trung 1 Xã Hà Đông XA DB KHO KHAN
215 28 Thanh Hoá 21 Huyện Hà Trung 2 Xã Hà Lĩnh XA DB KHO KHAN
216 28 Thanh Hoá 21 Huyện Hà Trung 3 Xã Hà Long XA DB KHO KHAN
217 28 Thanh Hoá 21 Huyện Hà Trung 4 Xã Hà Sơn XA DB KHO KHAN
218 28 Thanh Hoá 21 Huyện Hà Trung 5 Xã Hà Tân XA DB KHO KHAN
219 28 Thanh Hoá 21 Huyện Hà Trung 6 Xã Hà Tiến XA DB KHO KHAN
220 28 Thanh Hoá 22 Huyện Hoằng Hóa 1 Xã Hoằng Châu XA DB KHO KHAN
221 28 Thanh Hoá 22 Huyện Hoằng Hóa 2 Xã Hoằng Hải XA DB KHO KHAN
222 28 Thanh Hoá 22 Huyện Hoằng Hóa 3 Xã Hoằng Phụ XA DB KHO KHAN
223 28 Thanh Hoá 22 Huyện Hoằng Hóa 4 Xã Hoằng Thanh XA DB KHO KHAN
224 28 Thanh Hoá 22 Huyện Hoằng Hóa 5 Xã Hoằng Tiến XA DB KHO KHAN
225 28 Thanh Hoá 22 Huyện Hoằng Hóa 6 Xã Hoằng Trường XA DB KHO KHAN
226 28 Thanh Hoá 23 Huyện Nga Sơn 1 Xã Nga Tân XA DB KHO KHAN
227 28 Thanh Hoá 23 Huyện Nga Sơn 2 Xã Nga Thủy XA DB KHO KHAN
228 28 Thanh Hoá 23 Huyện Nga Sơn 3 Xã Nga Tiến XA DB KHO KHAN
229 28 Thanh Hoá 24 Huyện Hậu Lộc 1 Xã Đa Lộc XA DB KHO KHAN
230 28 Thanh Hoá 24 Huyện Hậu Lộc 2 Xã Hải Lộc XA DB KHO KHAN
231 28 Thanh Hoá 24 Huyện Hậu Lộc 3 Xã Hưng Lộc XA DB KHO KHAN
232 28 Thanh Hoá 24 Huyện Hậu Lộc 4 Xã Minh Lộc XA DB KHO KHAN
233 28 Thanh Hoá 24 Huyện Hậu Lộc 5 Xã Ngư Lộc XA DB KHO KHAN
234 28 Thanh Hoá 25 Huyện Quảng Xương 2 Xã Quảng Hải XA DB KHO KHAN
235 28 Thanh Hoá 25 Huyện Quảng Xương 4 Xã Quảng Lợi XA DB KHO KHAN
236 28 Thanh Hoá 25 Huyện Quảng Xương 5 Xã Quảng Lưu XA DB KHO KHAN
237 28 Thanh Hoá 25 Huyện Quảng Xương 6 Xã Quảng Nham XA DB KHO KHAN
238 28 Thanh Hoá 25 Huyện Quảng Xương 7 Xã Quảng Thạch XA DB KHO KHAN
239 28 Thanh Hoá 25 Huyện Quảng Xương 8 Xã Quảng Thái XA DB KHO KHAN
240 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 1 Xã Bình Minh XA DB KHO KHAN
241 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 2 Xã Hải An XA DB KHO KHAN
242 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 3 Xã Hải Châu XA DB KHO KHAN
243 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 4 Xã Hải Hà XA DB KHO KHAN
244 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 5 Xã Hải Hòa XA DB KHO KHAN
245 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 6 Xã Hải Lĩnh XA DB KHO KHAN
246 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 7 Xã Hải Ninh XA DB KHO KHAN
247 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 8 Xã Hải Thượng XA DB KHO KHAN
248 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 9 Xã Hải Yến XA DB KHO KHAN
249 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 10 Xã Nghi Sơn XA DB KHO KHAN
250 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 11 Xã Ninh Hải XA DB KHO KHAN
251 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 12 Xã Phú Lâm XA DB KHO KHAN
252 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 13 Xã Phú Sơn XA DB KHO KHAN
253 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 14 Xã Tân Dân XA DB KHO KHAN
254 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 15 Xã Tân Trường XA DB KHO KHAN
255 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 16 Xã Tĩnh Hải XA DB KHO KHAN
256 28 Thanh Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia 17 Xã Trường Lâm XA DB KHO KHAN
257 28 Thanh Hoá 27 Huyện Yên Định 1 Xã Yên Lâm XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi