Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Sơn La


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Sơn La được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Sơn La được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Sơn La :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 1 Phường Chiềng An XA KHO KHAN
2 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 2 Phường Chiềng Cơi XA KHO KHAN
3 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 3 Phường Chiềng Lề XA KHO KHAN
4 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 4 Phường Chiềng Sinh XA DB KHO KHAN
5 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 5 Phường Quyết Tâm XA KHO KHAN
6 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 6 Phường Quyết Thắng XA KHO KHAN
7 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 7 Phường Tô Hiệu XA KHO KHAN
8 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 8 Xã Chiềng Cọ XA KHO KHAN
9 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 9 Xã Chiềng Đen XA DB KHO KHAN
10 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 10 Xã Chiềng Ngần XA DB KHO KHAN
11 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 11 Xã Chiềng Xôm XA KHO KHAN
12 14 Sơn La 1 Thành phố Sơn La 12 Xã Hua La XA KHO KHAN
13 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 1 Xã Cà Nàng XA DB KHO KHAN
14 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 2 Xã Chiềng Bằng XA KHO KHAN
15 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 3 Xã Chiềng Khay XA DB KHO KHAN
16 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 4 Xã Chiềng Khoang XA DB KHO KHAN
17 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 5 Xã Chiềng Ơn XA DB KHO KHAN
18 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 6 Xã Mường Chiên XA KHO KHAN
19 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 7 Xã Mường Giàng XA DB KHO KHAN
20 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 8 Xã Mường Giôn XA DB KHO KHAN
21 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 9 Xã Mường Sại XA DB KHO KHAN
22 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 10 Xã Nặm Ét XA DB KHO KHAN
23 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 11 Xã Pắc Ma Pha Khinh XA DB KHO KHAN
24 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 50 Xã Chiềng Bằng (2016) XA DB KHO KHAN
25 14 Sơn La 2 Huyện Quỳnh Nhai 50 Xã Mường Chiên (2016) XA DB KHO KHAN
26 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 1 Thị trấn Ít Ong XA DB KHO KHAN
27 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 2 Xã Chiềng Ân XA DB KHO KHAN
28 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 3 Xã Chiềng Công XA DB KHO KHAN
29 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 4 Xã Chiềng Hoa XA DB KHO KHAN
30 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 5 Xã Chiềng Lao XA DB KHO KHAN
31 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 6 Xã Chiềng Muôn XA DB KHO KHAN
32 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 7 Xã Chiềng San XA DB KHO KHAN
33 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 8 Xã Hua Trai XA DB KHO KHAN
34 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 9 Xã Mường Bú XA KHO KHAN
35 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 10 Xã Mường Chùm XA KHO KHAN
36 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 11 Xã Mường Trai XA DB KHO KHAN
37 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 12 Xã Nặm Giôn XA DB KHO KHAN
38 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 13 Xã Nặm Păm XA DB KHO KHAN
39 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 14 Xã Ngọc Chiến XA DB KHO KHAN
40 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 15 Xã Pi Tong XA DB KHO KHAN
41 14 Sơn La 3 Huyện Mường La 16 Xã Tạ Bú XA DB KHO KHAN
42 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 1 Thị trấn Thuận Châu XA KHO KHAN
43 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 2 Xã Bản Lầm XA DB KHO KHAN
44 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 3 Xã Bó Mười XA DB KHO KHAN
45 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 4 Xã Bon Phặng XA DB KHO KHAN
46 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 5 Xã Chiềng Bôm XA DB KHO KHAN
47 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 6 Xã Chiềng La XA DB KHO KHAN
48 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 7 Xã Chiềng Ly XA DB KHO KHAN
49 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 8 Xã Chiềng Ngàm XA DB KHO KHAN
50 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 9 Xã Chiềng Pấc XA DB KHO KHAN
51 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 10 Xã Chiềng Pha XA DB KHO KHAN
52 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 11 Xã Co Mạ XA DB KHO KHAN
53 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 12 Xã Co Tòng XA DB KHO KHAN
54 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 13 Xã É Tòng XA DB KHO KHAN
55 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 14 Xã Liệp Tè XA DB KHO KHAN
56 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 15 Xã Long Hẹ XA DB KHO KHAN
57 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 16 Xã Muổi Nọi XA DB KHO KHAN
58 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 17 Xã Mường Bám XA DB KHO KHAN
59 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 18 Xã Mường É XA DB KHO KHAN
60 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 19 Xã Mường Khiêng XA DB KHO KHAN
61 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 20 Xã Nậm Lầu XA DB KHO KHAN
62 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 21 Xã Noong Lay XA DB KHO KHAN
63 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 22 Xã Pá Lông XA DB KHO KHAN
64 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 23 Xã Phỏng Lái XA DB KHO KHAN
65 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 24 Xã Phỏng Lăng XA DB KHO KHAN
66 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 25 Xã Phỏng Lập XA DB KHO KHAN
67 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 26 Xã Púng Tra XA DB KHO KHAN
68 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 27 Xã Thôn Mòn XA DB KHO KHAN
69 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 28 Xã Tông Cọ XA DB KHO KHAN
70 14 Sơn La 4 Huyện Thuận Châu 29 Xã Tông Lạnh XA DB KHO KHAN
71 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 1 Thị trấn Bắc Yên XA DB KHO KHAN
72 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 2 Xã Chiềng Sại XA DB KHO KHAN
73 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 3 Xã Chim Vàn XA DB KHO KHAN
74 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 4 Xã Hang Chú XA DB KHO KHAN
75 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 5 Xã Háng Đồng XA DB KHO KHAN
76 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 6 Xã Hồng Ngài XA DB KHO KHAN
77 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 7 Xã Hua Nhàn XA DB KHO KHAN
78 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 8 Xã Làng Chếu XA DB KHO KHAN
79 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 9 Xã Mường Khoa XA DB KHO KHAN
80 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 10 Xã Pắc Ngà XA DB KHO KHAN
81 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 11 Xã Phiêng Ban XA DB KHO KHAN
82 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 12 Xã Phiêng Côn XA DB KHO KHAN
83 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 13 Xã Song Pe XA DB KHO KHAN
84 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 14 Xã Tạ Khoa XA DB KHO KHAN
85 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 15 Xã Tà Xùa XA DB KHO KHAN
86 14 Sơn La 5 Huyện Bắc Yên 16 Xã Xím Vàng XA DB KHO KHAN
87 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 1 Thị trấn Phù Yên XA KHO KHAN
88 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 2 Xã Bắc Phong XA DB KHO KHAN
89 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 3 Xã Đá Đỏ XA DB KHO KHAN
90 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 4 Xã Gia Phù XA KHO KHAN
91 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 5 Xã Huy Bắc XA DB KHO KHAN
92 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 6 Xã Huy Hạ XA KHO KHAN
93 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 7 Xã Huy Tân XA DB KHO KHAN
94 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 8 Xã Huy Thượng XA DB KHO KHAN
95 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 9 Xã Huy Tường XA DB KHO KHAN
96 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 10 Xã Kim Bon XA DB KHO KHAN
97 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 11 Xã Mường Bang XA DB KHO KHAN
98 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 12 Xã Mường Cơi XA DB KHO KHAN
99 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 13 Xã Mường Do XA DB KHO KHAN
100 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 14 Xã Mường Lang XA DB KHO KHAN
101 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 15 Xã Mường Thải XA DB KHO KHAN
102 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 16 Xã Nam Phong XA DB KHO KHAN
103 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 17 Xã Quang Huy XA DB KHO KHAN
104 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 18 Xã Sập Xa XA DB KHO KHAN
105 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 19 Xã Suối Bau XA DB KHO KHAN
106 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 20 Xã Suối Tọ XA DB KHO KHAN
107 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 21 Xã Tân Lang XA DB KHO KHAN
108 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 22 Xã Tân Phong XA DB KHO KHAN
109 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 23 Xã Tường Hạ XA KHO KHAN
110 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 24 Xã Tường Phong XA DB KHO KHAN
111 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 25 Xã Tường Phù XA KHO KHAN
112 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 26 Xã Tường Thượng XA KHO KHAN
113 14 Sơn La 6 Huyện Phù Yên 27 Xã Tường Tiến XA KHO KHAN
114 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 1 Thị trấn Hát Lót XA KHO KHAN
115 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 2 Xã Chiềng Ban XA KHO KHAN
116 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 3 Xã Chiềng Chăn XA DB KHO KHAN
117 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 4 Xã Chiềng Chung XA DB KHO KHAN
118 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 5 Xã Chiềng Dong XA DB KHO KHAN
119 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 6 Xã Chiềng Kheo XA DB KHO KHAN
120 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 7 Xã Chiềng Lương XA DB KHO KHAN
121 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 8 Xã Chiềng Mai XA DB KHO KHAN
122 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 9 Xã Chiềng Mung XA KHO KHAN
123 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 10 Xã Chiềng Nơi XA DB KHO KHAN
124 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 11 Xã Chiềng Sung XA DB KHO KHAN
125 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 12 Xã Chiềng Ve XA DB KHO KHAN
126 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 13 Xã Cò Nòi XA DB KHO KHAN
127 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 14 Xã Hát Lót XA KHO KHAN
128 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 15 Xã Mường Bằng XA DB KHO KHAN
129 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 16 Xã Mường Bon XA KHO KHAN
130 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 17 Xã Mường Chanh XA DB KHO KHAN
131 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 18 Xã Nà Bó XA DB KHO KHAN
132 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 19 Xã Nà Ớt XA DB KHO KHAN
133 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 20 Xã Phiêng Cằm XA DB KHO KHAN
134 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 21 Xã Phiêng Pằn XA DB KHO KHAN
135 14 Sơn La 7 Huyện Mai Sơn 22 Xã Tà Hộc XA DB KHO KHAN
136 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 1 Thị trấn Yên Châu XA KHO KHAN
137 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 2 Xã Chiềng Đông XA DB KHO KHAN
138 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 3 Xã Chiềng Hặc XA DB KHO KHAN
139 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 4 Xã Chiềng Khoi XA KHO KHAN
140 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 5 Xã Chiềng On XA DB KHO KHAN
141 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 6 Xã Chiềng Pằn XA KHO KHAN
142 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 7 Xã Chiềng Sàng XA KHO KHAN
143 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 8 Xã Chiềng Tương XA DB KHO KHAN
144 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 9 Xã Lóng Phiêng XA DB KHO KHAN
145 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 10 Xã Mường Lựm XA DB KHO KHAN
146 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 11 Xã Phiêng Khoài XA DB KHO KHAN
147 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 12 Xã Sặp Vạt XA DB KHO KHAN
148 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 13 Xã Tú Nang XA DB KHO KHAN
149 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 14 Xã Viêng Lán XA KHO KHAN
150 14 Sơn La 8 Huyện Yên Châu 15 Xã Yên Sơn XA KHO KHAN
151 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 1 Thị trấn Sông Mã XA KHO KHAN
152 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 2 Xã Bó Sinh XA DB KHO KHAN
153 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 3 Xã Chiềng Cang XA DB KHO KHAN
154 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 4 Xã Chiềng En XA DB KHO KHAN
155 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 5 Xã Chiềng Khoong XA DB KHO KHAN
156 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 6 Xã Chiềng Khương XA DB KHO KHAN
157 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 7 Xã Chiềng Phung XA DB KHO KHAN
158 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 8 Xã Chiềng Sơ XA DB KHO KHAN
159 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 9 Xã Đứa Mòn XA DB KHO KHAN
160 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 10 Xã Huổi Một XA DB KHO KHAN
161 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 11 Xã Mường Cai XA DB KHO KHAN
162 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 12 Xã Mường Hung XA DB KHO KHAN
163 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 13 Xã Mường Lầm XA DB KHO KHAN
164 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 14 Xã Mường Sai XA DB KHO KHAN
165 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 15 Xã Nà Nghịu XA DB KHO KHAN
166 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 16 Xã Nậm Mằn XA DB KHO KHAN
167 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 17 Xã Nậm Ty XA DB KHO KHAN
168 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 18 Xã Pú Bẩu XA DB KHO KHAN
169 14 Sơn La 9 Huyện Sông Mã 19 Xã Yên Hưng XA DB KHO KHAN
170 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 1 Thị trấn Mộc Châu XA KHO KHAN
171 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 2 TTNT Mộc Châu XA KHO KHAN
172 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 3 Xã Chiềng Hắc XA DB KHO KHAN
173 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 4 Xã Chiềng Khừa XA DB KHO KHAN
174 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 5 Xã Chiềng Sơn XA DB KHO KHAN
175 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 6 Xã Đông Sang XA DB KHO KHAN
176 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 7 Xã Hua Păng XA DB KHO KHAN
177 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 8 Xã Lóng Sập XA DB KHO KHAN
178 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 9 Xã Mường Sang XA KHO KHAN
179 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 10 Xã Nà Mường XA DB KHO KHAN
180 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 11 Xã Phiêng Luông XA KHO KHAN
181 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 12 Xã Quy Hướng XA DB KHO KHAN
182 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 13 Xã Tà Lại XA DB KHO KHAN
183 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 14 Xã Tân Hợp XA DB KHO KHAN
184 14 Sơn La 10 Huyện Mộc Châu 15 Xã Tân Lập XA KHO KHAN
185 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 1 Xã Dồm Cang XA DB KHO KHAN
186 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 2 Xã Mường Lạn XA DB KHO KHAN
187 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 3 Xã Mường Lèo XA DB KHO KHAN
188 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 4 Xã Mường Và XA DB KHO KHAN
189 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 5 Xã Nậm Lạnh XA DB KHO KHAN
190 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 6 Xã Púng Bánh XA DB KHO KHAN
191 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 7 Xã Sam Kha XA DB KHO KHAN
192 14 Sơn La 11 Huyện Sốp Cộp 8 Xã Sốp Cộp XA DB KHO KHAN
193 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 1 Xã Vân Hồ XA DB KHO KHAN
194 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 2 Xã Tô Múa XA DB KHO KHAN
195 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 3 Xã Xuân Nha XA DB KHO KHAN
196 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 4 Xã Chiềng Khoa XA DB KHO KHAN
197 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 5 Xã Chiềng Xuân XA DB KHO KHAN
198 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 6 Xã Chiềng Yên XA DB KHO KHAN
199 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 7 Xã Liên Hòa XA DB KHO KHAN
200 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 8 Xã Lóng Luông XA DB KHO KHAN
201 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 9 Xã Mường Men XA DB KHO KHAN
202 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 10 Xã Mường Tè XA DB KHO KHAN
203 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 11 Xã Quang Minh XA DB KHO KHAN
204 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 12 Xã Song Khủa XA DB KHO KHAN
205 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 13 Xã Suối Bàng XA DB KHO KHAN
206 14 Sơn La 12 Huyện Vân Hồ 14 Xã Tân Xuân XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi