Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Nghệ An


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Nghệ An được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Nghệ An được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Nghệ An :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 29 Nghệ An 2 Thị xã Cửa Lò 1 Xã Nghi Tân XA DB KHO KHAN
2 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 1 Thị trấn Tân Lạc XA DB KHO KHAN
3 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 2 Xã Châu Bính XA DB KHO KHAN
4 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 3 Xã Châu Bình XA DB KHO KHAN
5 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 4 Xã Châu Hạnh XA DB KHO KHAN
6 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 5 Xã Châu Hoàn XA DB KHO KHAN
7 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 6 Xã Châu Hội XA DB KHO KHAN
8 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 7 Xã Châu Nga XA DB KHO KHAN
9 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 8 Xã Châu Phong XA DB KHO KHAN
10 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 9 Xã Châu Thắng XA DB KHO KHAN
11 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 10 Xã Châu Thuận XA DB KHO KHAN
12 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 11 Xã Châu Tiến XA DB KHO KHAN
13 29 Nghệ An 3 Huyện Quỳ Châu 12 Xã Diên Lãm XA DB KHO KHAN
14 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 1 Thị trấn Quỳ Hợp XA KHO KHAN
15 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 2 Xã Bắc Sơn XA DB KHO KHAN
16 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 3 Xã Châu Cường XA DB KHO KHAN
17 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 4 Xã Châu Đình XA DB KHO KHAN
18 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 5 Xã Châu Hồng XA DB KHO KHAN
19 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 6 Xã Châu Lộc XA DB KHO KHAN
20 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 7 Xã Châu Lý XA DB KHO KHAN
21 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 8 Xã Châu Quang XA DB KHO KHAN
22 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 9 Xã Châu Thái XA DB KHO KHAN
23 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 10 Xã Châu Thành XA DB KHO KHAN
24 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 11 Xã Châu Tiến XA DB KHO KHAN
25 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 12 Xã Đồng Hợp XA DB KHO KHAN
26 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 13 Xã Hạ Sơn XA DB KHO KHAN
27 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 14 Xã Liên Hợp XA DB KHO KHAN
28 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 15 Xã Minh Hợp XA KHO KHAN
29 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 16 Xã Nam Sơn XA DB KHO KHAN
30 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 17 Xã Nghĩa Xuân XA KHO KHAN
31 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 18 Xã Tam Hợp XA DB KHO KHAN
32 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 19 Xã Thọ Hợp XA DB KHO KHAN
33 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 20 Xã Văn Lợi XA DB KHO KHAN
34 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 21 Xã Yên Hợp XA DB KHO KHAN
35 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 50 Xã Minh Hợp (2016) XA DB KHO KHAN
36 29 Nghệ An 4 Huyện Quỳ Hợp 51 Xã Nghĩa Xuân (2016) XA DB KHO KHAN
37 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 1 Thị trấn Nghĩa Đàn XA KHO KHAN
38 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 2 Xã Nghĩa An XA DB KHO KHAN
39 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 3 Xã Nghĩa Bình XA KHO KHAN
40 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 4 Xã Nghĩa Đức XA DB KHO KHAN
41 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 5 Xã Nghĩa Hiếu XA KHO KHAN
42 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 6 Xã Nghĩa Hội XA DB KHO KHAN
43 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 7 Xã Nghĩa Hồng XA KHO KHAN
44 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 8 Xã Nghĩa Hưng XA DB KHO KHAN
45 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 9 Xã Nghĩa Khánh XA KHO KHAN
46 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 10 Xã Nghĩa Lạc XA DB KHO KHAN
47 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 11 Xã Nghĩa Lâm XA DB KHO KHAN
48 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 12 Xã Nghĩa Liên XA DB KHO KHAN
49 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 13 Xã Nghĩa Lộc XA DB KHO KHAN
50 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 14 Xã Nghĩa Lợi XA DB KHO KHAN
51 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 15 Xã Nghĩa Long XA KHO KHAN
52 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 16 Xã Nghĩa Mai XA DB KHO KHAN
53 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 17 Xã Nghĩa Minh XA DB KHO KHAN
54 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 18 Xã Nghĩa Phú XA KHO KHAN
55 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 19 Xã Nghĩa Sơn XA KHO KHAN
56 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 20 Xã Nghĩa Tân XA KHO KHAN
57 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 21 Xã Nghĩa Thắng XA DB KHO KHAN
58 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 22 Xã Nghĩa Thịnh XA DB KHO KHAN
59 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 23 Xã Nghĩa Thọ XA DB KHO KHAN
60 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 24 Xã Nghĩa Trung XA DB KHO KHAN
61 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 25 Xã Nghĩa Yên XA DB KHO KHAN
62 29 Nghệ An 5 Huyện Nghĩa Đàn 50 Xã Nghĩa Long (2016) XA DB KHO KHAN
63 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 1 Xã Ngọc Sơn XA KHO KHAN
64 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 2 Xã Quỳnh Châu XA KHO KHAN
65 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 3 Xã Quỳnh Hoa XA DB KHO KHAN
66 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 4 Xã Quỳnh Tam XA KHO KHAN
67 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 5 Xã Quỳnh Tân XA DB KHO KHAN
68 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 6 Xã Quỳnh Thắng XA DB KHO KHAN
69 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 7 Xã Quỳnh Thọ XA DB KHO KHAN
70 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 8 Xã Tân Sơn XA KHO KHAN
71 29 Nghệ An 6 Huyện Quỳnh Lưu 9 Xã Tân Thắng XA DB KHO KHAN
72 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 1 TT Mường Xén XA KHO KHAN
73 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 2 Xã Bắc Lý XA DB KHO KHAN
74 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 3 Xã Bảo Nam XA DB KHO KHAN
75 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 4 Xã Bảo Thắng XA DB KHO KHAN
76 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 5 Xã Chiêu Lưu XA DB KHO KHAN
77 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 6 Xã Đọoc Mạy XA DB KHO KHAN
78 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 7 Xã Huồi Tụ XA DB KHO KHAN
79 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 8 Xã Hữu Kiệm XA DB KHO KHAN
80 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 9 Xã Hữu Lập XA DB KHO KHAN
81 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 10 Xã Keng Đu XA DB KHO KHAN
82 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 11 Xã Mường Ải XA DB KHO KHAN
83 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 12 Xã Mường Lống XA DB KHO KHAN
84 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 13 Xã Mường Típ XA DB KHO KHAN
85 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 14 Xã Mỹ Lý XA DB KHO KHAN
86 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 15 Xã Na Loi XA DB KHO KHAN
87 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 16 Xã Na Ngoi XA DB KHO KHAN
88 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 17 Xã Nậm Càn XA DB KHO KHAN
89 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 18 Xã Nậm Cắn XA DB KHO KHAN
90 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 19 Xã Phà Đánh XA DB KHO KHAN
91 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 20 Xã Tà Cạ XA DB KHO KHAN
92 29 Nghệ An 7 Huyện Kỳ Sơn 21 Xã Tây Sơn XA DB KHO KHAN
93 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 1 Thị trấn Hòa Bình XA KHO KHAN
94 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 2 Xã Hữu Khuông XA DB KHO KHAN
95 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 3 Xã Lượng Minh XA DB KHO KHAN
96 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 4 Xã Lưu Kiền XA DB KHO KHAN
97 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 5 Xã Mai Sơn XA DB KHO KHAN
98 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 6 Xã Nga My XA DB KHO KHAN
99 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 7 Xã Nhôn Mai XA DB KHO KHAN
100 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 8 Xã Tam Đình XA DB KHO KHAN
101 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 9 Xã Tam Hợp XA DB KHO KHAN
102 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 10 Xã Tam Quang XA DB KHO KHAN
103 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 11 Xã Tam Thái XA DB KHO KHAN
104 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 12 Xã Thạch Giám XA DB KHO KHAN
105 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 13 Xã Xá Lượng XA DB KHO KHAN
106 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 14 Xã Xiêng My XA DB KHO KHAN
107 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 15 Xã Yên Hòa XA DB KHO KHAN
108 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 16 Xã Yên Na XA DB KHO KHAN
109 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 17 Xã Yên Thắng XA DB KHO KHAN
110 29 Nghệ An 8 Huyện Tương Dương 18 Xã Yên Tĩnh XA DB KHO KHAN
111 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 1 Thị trấn Con Cuông XA KHO KHAN
112 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 2 Xã Bình Chuẩn XA DB KHO KHAN
113 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 3 Xã Bồng Khê XA DB KHO KHAN
114 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 4 Xã Cam Lâm XA DB KHO KHAN
115 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 5 Xã Châu Khê XA DB KHO KHAN
116 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 6 Xã Chi Khê XA DB KHO KHAN
117 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 7 Xã Đôn Phục XA DB KHO KHAN
118 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 8 Xã Lạng Khê XA DB KHO KHAN
119 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 9 Xã Lục Dạ XA DB KHO KHAN
120 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 10 Xã Mậu Đức XA DB KHO KHAN
121 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 11 Xã Môn Sơn XA DB KHO KHAN
122 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 12 Xã Thạch Ngàn XA DB KHO KHAN
123 29 Nghệ An 9 Huyện Con Cuông 13 Xã Yên Khê XA DB KHO KHAN
124 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 1 Thị trấn Tân Kỳ XA KHO KHAN
125 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 2 Xã Đồng Văn XA DB KHO KHAN
126 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 3 Xã Giai Xuân XA DB KHO KHAN
127 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 4 Xã Hương Sơn XA DB KHO KHAN
128 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 5 Xã Kỳ Sơn XA DB KHO KHAN
129 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 6 Xã Kỳ Tân XA KHO KHAN
130 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 7 Xã Nghĩa Bình XA DB KHO KHAN
131 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 8 Xã Nghĩa Đồng XA KHO KHAN
132 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 9 Xã Nghĩa Dũng XA DB KHO KHAN
133 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 10 Xã Nghĩa Hành XA DB KHO KHAN
134 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 11 Xã Nghĩa Hoàn XA DB KHO KHAN
135 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 12 Xã Nghĩa Hợp XA DB KHO KHAN
136 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 13 Xã Nghĩa Phúc XA DB KHO KHAN
137 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 14 Xã Nghĩa Thái XA DB KHO KHAN
138 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 15 Xã Phú Sơn XA DB KHO KHAN
139 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 16 Xã Tân An XA KHO KHAN
140 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 17 Xã Tân Hợp XA DB KHO KHAN
141 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 18 Xã Tân Hương XA DB KHO KHAN
142 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 19 Xã Tân Long XA KHO KHAN
143 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 20 Xã Tân Phú XA KHO KHAN
144 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 21 Xã Tân Xuân XA DB KHO KHAN
145 29 Nghệ An 10 Huyện Tân Kỳ 22 Xã Tiên Kỳ XA DB KHO KHAN
146 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 1 Xã Đại Thành XA DB KHO KHAN
147 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 2 Xã Đồng Thành XA KHO KHAN
148 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 3 Xã Đức Thành XA DB KHO KHAN
149 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 4 Xã Hậu Thành XA KHO KHAN
150 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 5 Xã Hùng Thành XA KHO KHAN
151 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 6 Xã Kim Thành XA DB KHO KHAN
152 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 7 Xã Lăng Thành XA KHO KHAN
153 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 8 Xã Lý Thành XA DB KHO KHAN
154 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 9 Xã Mã Thành XA DB KHO KHAN
155 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 10 Xã Minh Thành XA DB KHO KHAN
156 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 11 Xã Mỹ Thành XA KHO KHAN
157 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 12 Xã Phúc Thành XA KHO KHAN
158 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 13 Xã Quang Thành XA DB KHO KHAN
159 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 14 Xã Sơn Thành XA KHO KHAN
160 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 15 Xã Tân Thành XA DB KHO KHAN
161 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 16 Xã Tây Thành XA DB KHO KHAN
162 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 17 Xã Thịnh Thành XA DB KHO KHAN
163 29 Nghệ An 11 Huyện Yên Thành 18 Xã Tiến Thành XA DB KHO KHAN
164 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 1 Xã Diễn Bích XA DB KHO KHAN
165 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 2 Xã Diễn Hải XA DB KHO KHAN
166 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 3 Xã Diễn Hùng XA DB KHO KHAN
167 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 4 Xã Diễn Lâm XA KHO KHAN
168 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 5 Xã Diễn Trung XA DB KHO KHAN
169 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 6 Xã Diễn Vạn XA DB KHO KHAN
170 29 Nghệ An 12 Huyện Diễn Châu 7 Xã Diễn Kim XA DB KHO KHAN
171 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 1 Thị trấn Anh Sơn XA KHO KHAN
172 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 2 Xã Bình Sơn XA DB KHO KHAN
173 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 3 Xã Cẩm Sơn XA KHO KHAN
174 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 4 Xã Cao Sơn XA DB KHO KHAN
175 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 5 Xã Đỉnh Sơn XA KHO KHAN
176 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 6 Xã Đức Sơn XA KHO KHAN
177 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 7 Xã Hoa Sơn XA KHO KHAN
178 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 8 Xã Hội Sơn XA KHO KHAN
179 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 9 Xã Hùng Sơn XA KHO KHAN
180 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 10 Xã Khai Sơn XA KHO KHAN
181 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 11 Xã Lạng Sơn XA DB KHO KHAN
182 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 12 Xã Lĩnh Sơn XA KHO KHAN
183 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 13 Xã Long Sơn XA DB KHO KHAN
184 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 14 Xã Phúc Sơn XA DB KHO KHAN
185 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 15 Xã Tam Sơn XA DB KHO KHAN
186 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 16 Xã Tào Sơn XA KHO KHAN
187 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 17 Xã Thạch Sơn XA KHO KHAN
188 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 18 Xã Thành Sơn XA DB KHO KHAN
189 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 19 Xã Thọ Sơn XA DB KHO KHAN
190 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 20 Xã Tường Sơn XA DB KHO KHAN
191 29 Nghệ An 13 Huyện Anh Sơn 21 Xã Vĩnh Sơn XA KHO KHAN
192 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 1 Xã Bài Sơn XA KHO KHAN
193 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 2 Xã Giang Sơn Đông XA KHO KHAN
194 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 3 Xã Giang Sơn Tây XA KHO KHAN
195 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 4 Xã Hồng Sơn XA KHO KHAN
196 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 5 Xã Lam Sơn XA KHO KHAN
197 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 6 Xã Nam Sơn XA KHO KHAN
198 29 Nghệ An 14 Huyện Đô Lương 7 Xã Ngọc Sơn XA KHO KHAN
199 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 1 Xã Cát Văn XA KHO KHAN
200 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 2 Xã Hạnh Lâm XA DB KHO KHAN
201 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 3 Xã Ngọc Lâm XA DB KHO KHAN
202 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 4 Xã Ngọc Sơn XA KHO KHAN
203 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 5 Xã Phong Thịnh XA KHO KHAN
204 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 6 Xã Thanh An XA DB KHO KHAN
205 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 7 Xã Thanh Chi XA DB KHO KHAN
206 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 8 Xã Thanh Đức XA DB KHO KHAN
207 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 9 Xã Thanh Dương XA KHO KHAN
208 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 10 Xã Thanh Hà XA DB KHO KHAN
209 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 11 Xã Thanh Hòa XA KHO KHAN
210 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 12 Xã Thanh Hương XA DB KHO KHAN
211 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 13 Xã Thanh Khê XA DB KHO KHAN
212 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 14 Xã Thanh Lâm XA DB KHO KHAN
213 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 15 Xã Thanh Liên XA DB KHO KHAN
214 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 16 Xã Thanh Lĩnh XA KHO KHAN
215 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 17 Xã Thanh Long XA DB KHO KHAN
216 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 18 Xã Thanh Lương XA KHO KHAN
217 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 19 Xã Thanh Mai XA DB KHO KHAN
218 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 20 Xã Thanh Mỹ XA DB KHO KHAN
219 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 21 Xã Thanh Ngọc XA KHO KHAN
220 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 22 Xã Thanh Nho XA DB KHO KHAN
221 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 23 Xã Thanh Phong XA KHO KHAN
222 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 24 Xã Thanh Sơn XA DB KHO KHAN
223 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 25 Xã Thanh Thịnh XA DB KHO KHAN
224 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 26 Xã Thanh Thủy XA DB KHO KHAN
225 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 27 Xã Thanh Tiên XA DB KHO KHAN
226 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 28 Xã Thanh Tùng XA DB KHO KHAN
227 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 29 Xã Thanh Xuân XA DB KHO KHAN
228 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 30 Xã Võ Liệt XA KHO KHAN
229 29 Nghệ An 15 Huyện Thanh Chương 31 Xã Xuân Tường XA KHO KHAN
230 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 1 Xã Nghi Công Bắc XA KHO KHAN
231 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 2 Xã Nghi Công Nam XA KHO KHAN
232 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 3 Xã Nghi Hưng XA KHO KHAN
233 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 4 Xã Nghi Kiều XA KHO KHAN
234 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 5 Xã Nghi Lâm XA KHO KHAN
235 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 6 Xã Nghi Quang XA DB KHO KHAN
236 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 7 Xã Nghi Thiết XA DB KHO KHAN
237 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 8 Xã Nghi Tiến XA DB KHO KHAN
238 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 9 Xã Nghi Văn XA KHO KHAN
239 29 Nghệ An 16 Huyện Nghi Lộc 10 Xã Nghi Yên XA DB KHO KHAN
240 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 1 Xã Nam Hưng XA KHO KHAN
241 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 2 Xã Nam Lộc XA KHO KHAN
242 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 3 Xã Nam Tân XA KHO KHAN
243 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 4 Xã Nam Thái XA KHO KHAN
244 29 Nghệ An 17 Huyện Nam Đàn 5 Xã Nam Thượng XA KHO KHAN
245 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 1 Thị trấn Kim Sơn XA KHO KHAN
246 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 2 Xã Cắm Muộn XA DB KHO KHAN
247 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 3 Xã Châu Kim XA DB KHO KHAN
248 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 4 Xã Châu Thôn XA DB KHO KHAN
249 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 5 Xã Đồng Văn XA DB KHO KHAN
250 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 6 Xã Hạnh Dịch XA DB KHO KHAN
251 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 7 Xã Mường Nọc XA DB KHO KHAN
252 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 8 Xã Nậm Giải XA DB KHO KHAN
253 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 9 Xã Nậm Nhoóng XA DB KHO KHAN
254 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 10 Xã Quang Phong XA DB KHO KHAN
255 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 11 Xã Quế Sơn XA DB KHO KHAN
256 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 12 Xã Thông Thụ XA DB KHO KHAN
257 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 13 Xã Tiền Phong XA DB KHO KHAN
258 29 Nghệ An 19 Huyện Quế Phong 14 Xã Tri Lễ XA DB KHO KHAN
259 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 1 Xã Đông Hiếu XA KHO KHAN
260 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 2 Xã Long Sơn XA KHO KHAN
261 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 3 Xã Nghĩa Hòa XA KHO KHAN
262 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 4 Xã Nghĩa Tiến XA KHO KHAN
263 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 5 Xã Quang Phong XA KHO KHAN
264 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 6 Xã Quang Tiến XA KHO KHAN
265 29 Nghệ An 20 Thị Xã Thái Hòa 7 Xã Tây Hiếu XA KHO KHAN
266 29 Nghệ An 21 Thị Xã Hoàng Mai 1 Xã Quỳnh Trang XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi