Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Lào Cai


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Lào Cai được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Lào Cai được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Lào Cai :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 1 Thị trấn Phố Lu XA KHO KHAN
2 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 2 Thị trấn Phong Hải XA DB KHO KHAN
3 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 3 Thị trấn Tằng Loỏng XA DB KHO KHAN
4 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 4 Xã Bản Cầm XA DB KHO KHAN
5 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 5 Xã Bản Phiệt XA DB KHO KHAN
6 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 6 Xã Gia Phú XA DB KHO KHAN
7 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 7 Xã Phố Lu XA DB KHO KHAN
8 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 8 Xã Phong Niên XA DB KHO KHAN
9 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 9 Xã Phú Nhuận XA DB KHO KHAN
10 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 10 Xã Sơn Hà XA DB KHO KHAN
11 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 11 Xã Sơn Hải XA DB KHO KHAN
12 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 12 Xã Thái Niên XA DB KHO KHAN
13 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 13 Xã Trì Quang XA DB KHO KHAN
14 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 14 Xã Xuân Giao XA DB KHO KHAN
15 8 Lào Cai 1 Huyện Bảo Thắng 15 Xã Xuân Quang XA DB KHO KHAN
16 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 1 Thị trấn Phố Ràng XA KHO KHAN
17 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 2 Xã Bảo Hà XA DB KHO KHAN
18 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 3 Xã Cam Cọn XA DB KHO KHAN
19 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 4 Xã Điện Quan XA DB KHO KHAN
20 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 5 Xã Kim Sơn XA DB KHO KHAN
21 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 6 Xã Long Khánh XA KHO KHAN
22 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 7 Xã Long Phúc XA DB KHO KHAN
23 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 8 Xã Lương Sơn XA DB KHO KHAN
24 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 9 Xã Minh Tân XA DB KHO KHAN
25 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 10 Xã Nghĩa Đô XA DB KHO KHAN
26 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 11 Xã Tân Dương XA DB KHO KHAN
27 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 12 Xã Tân Tiến XA DB KHO KHAN
28 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 13 Xã Thượng Hà XA DB KHO KHAN
29 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 14 Xã Việt Tiến XA KHO KHAN
30 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 15 Xã Vĩnh Yên XA DB KHO KHAN
31 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 16 Xã Xuân Hòa XA DB KHO KHAN
32 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 17 Xã Xuân Thượng XA DB KHO KHAN
33 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 18 Xã Yên Sơn XA KHO KHAN
34 8 Lào Cai 2 Huyện Bảo Yên 50 Xã Yên Sơn (2016) XA DB KHO KHAN
35 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 1 Thị trấn Bát Xát XA KHO KHAN
36 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 2 Xã A Lù XA DB KHO KHAN
37 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 3 Xã A Mú Sung XA DB KHO KHAN
38 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 4 Xã Bản Qua XA KHO KHAN
39 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 5 Xã Bản Vược XA DB KHO KHAN
40 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 6 Xã Bản Xèo XA DB KHO KHAN
41 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 7 Xã Cốc Mỳ XA DB KHO KHAN
42 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 8 Xã Cốc San XA KHO KHAN
43 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 9 Xã Dền Sáng XA DB KHO KHAN
44 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 10 Xã Dền Thàng XA DB KHO KHAN
45 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 11 Xã Mường Hum XA DB KHO KHAN
46 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 12 Xã Mường Vi XA DB KHO KHAN
47 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 13 Xã Nậm Chạc XA DB KHO KHAN
48 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 14 Xã Nậm Pung XA DB KHO KHAN
49 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 15 Xã Ngải Thầu XA DB KHO KHAN
50 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 16 Xã Pa Cheo XA DB KHO KHAN
51 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 17 Xã Phìn Ngan XA DB KHO KHAN
52 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 18 Xã Quang Kim XA KHO KHAN
53 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 19 Xã Sàng Ma Sáo XA DB KHO KHAN
54 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 20 Xã Tòng Sành XA DB KHO KHAN
55 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 21 Xã Trịnh Tường XA DB KHO KHAN
56 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 22 Xã Trung Lèng Hồ XA DB KHO KHAN
57 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 23 Xã Y Tý XA DB KHO KHAN
58 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 50 Xã Bản Qua (2016) XA DB KHO KHAN
59 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 51 Xã Cốc San (2016) XA DB KHO KHAN
60 8 Lào Cai 3 Huyện Bát Xát 52 Xã Quang Kim (2016) XA DB KHO KHAN
61 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 1 Thị trấn Bắc Hà XA KHO KHAN
62 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 2 Xã Bản Cái XA DB KHO KHAN
63 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 3 Xã Bản Già XA DB KHO KHAN
64 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 4 Xã Bản Liền XA DB KHO KHAN
65 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 5 Xã Bản Phố XA DB KHO KHAN
66 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 6 Xã Bảo Nhai XA DB KHO KHAN
67 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 7 Xã Cốc Lầu XA DB KHO KHAN
68 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 8 Xã Cốc Ly XA DB KHO KHAN
69 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 9 Xã Hoàng Thu Phố XA DB KHO KHAN
70 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 10 Xã Lầu Thí Ngài XA DB KHO KHAN
71 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 11 Xã Lùng Cải XA DB KHO KHAN
72 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 12 Xã Lùng Phình XA DB KHO KHAN
73 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 13 Xã Na Hối XA DB KHO KHAN
74 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 14 Xã Nậm Đét XA DB KHO KHAN
75 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 15 Xã Nậm Khánh XA DB KHO KHAN
76 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 16 Xã Nậm Lúc XA DB KHO KHAN
77 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 17 Xã Nậm Mòn XA DB KHO KHAN
78 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 18 Xã Tà Chải XA DB KHO KHAN
79 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 19 Xã Tả Củ Tỷ XA DB KHO KHAN
80 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 20 Xã Tả Van Chư XA DB KHO KHAN
81 8 Lào Cai 4 Huyện Bắc Hà 21 Xã Thải Giàng Phố XA DB KHO KHAN
82 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 1 Phường Bắc Cường XA KHO KHAN
83 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 2 Phường Bắc Lệnh XA KHO KHAN
84 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 3 Phường Bình Minh XA KHO KHAN
85 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 4 Phường Cốc Lếu XA KHO KHAN
86 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 5 Phường Duyên Hải XA KHO KHAN
87 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 6 Phường Kim Tân XA KHO KHAN
88 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 7 Phường Lào Cai XA KHO KHAN
89 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 8 Phường Nam Cường XA KHO KHAN
90 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 9 Phường Phố Mới XA KHO KHAN
91 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 10 Phường Pom Hán XA KHO KHAN
92 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 11 Phường Thống Nhất XA KHO KHAN
93 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 12 Phường Xuân Tăng XA KHO KHAN
94 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 13 Xã Cam Đường XA KHO KHAN
95 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 14 Xã Đồng Tuyển XA KHO KHAN
96 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 15 Xã Hợp Thành XA DB KHO KHAN
97 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 16 Xã Tả Phời XA DB KHO KHAN
98 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 17 Xã Vạn Hòa XA KHO KHAN
99 8 Lào Cai 5 Thành phố Lào Cai 50 Xã Đồng Tuyển (2016) XA DB KHO KHAN
100 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 1 Thị trấn Mường Khương XA DB KHO KHAN
101 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 2 Xã Bản Lầu XA DB KHO KHAN
102 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 3 Xã Bản Xen XA DB KHO KHAN
103 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 4 Xã Cao Sơn XA DB KHO KHAN
104 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 5 Xã Dìn Chin XA DB KHO KHAN
105 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 6 Xã La Pan Tẩn XA DB KHO KHAN
106 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 7 Xã Lùng Khấu Nhin XA DB KHO KHAN
107 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 8 Xã Lùng Vai XA DB KHO KHAN
108 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 9 Xã Nậm Chảy XA DB KHO KHAN
109 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 10 Xã Nấm Lư XA DB KHO KHAN
110 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 11 Xã Pha Long XA DB KHO KHAN
111 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 12 Xã Tả Gia Khâu XA DB KHO KHAN
112 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 13 Xã Tả Ngài Chồ XA DB KHO KHAN
113 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 14 Xã Tả Thàng XA DB KHO KHAN
114 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 15 Xã Thanh Bình XA DB KHO KHAN
115 8 Lào Cai 6 Huyện Mường Khương 16 Xã Tung Chung Phố XA DB KHO KHAN
116 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 1 Thị trấn Sa Pa XA KHO KHAN
117 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 2 Xã Bản Hồ XA DB KHO KHAN
118 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 3 Xã Bản Khoang XA DB KHO KHAN
119 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 4 Xã Bản Phùng XA DB KHO KHAN
120 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 5 Xã Hầu Thào XA DB KHO KHAN
121 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 6 Xã Lao Chải XA DB KHO KHAN
122 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 7 Xã Nậm Cang XA KHO KHAN
123 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 8 Xã Nậm Sài XA DB KHO KHAN
124 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 9 Xã Sa Pả XA DB KHO KHAN
125 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 10 Xã San Xả Hồ XA DB KHO KHAN
126 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 11 Xã Sử Pán XA DB KHO KHAN
127 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 12 Xã Suối Thầu XA DB KHO KHAN
128 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 13 Xã Tả Giàng Phìn XA DB KHO KHAN
129 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 14 Xã Tả Phìn XA DB KHO KHAN
130 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 15 Xã Tả Van XA DB KHO KHAN
131 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 16 Xã Thanh Kim XA DB KHO KHAN
132 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 17 Xã Thanh Phú XA DB KHO KHAN
133 8 Lào Cai 7 Huyện Sa Pa 18 Xã Trung Chải XA DB KHO KHAN
134 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 1 Xã Bản Mế XA DB KHO KHAN
135 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 2 Xã Cán Cấu XA DB KHO KHAN
136 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 3 Xã Cán Hồ XA DB KHO KHAN
137 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 4 Xã Lử Thẩn XA DB KHO KHAN
138 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 5 Xã Lùng Sui XA DB KHO KHAN
139 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 6 Xã Mản Thẩn XA DB KHO KHAN
140 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 7 Xã Nàn Sán XA DB KHO KHAN
141 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 8 Xã Nàn Sín XA DB KHO KHAN
142 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 9 Xã Quan Thần Sán XA DB KHO KHAN
143 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 10 Xã Sán Chải XA DB KHO KHAN
144 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 11 Xã Si Ma Cai XA DB KHO KHAN
145 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 12 Xã Sín Chéng XA DB KHO KHAN
146 8 Lào Cai 8 Huyện Si Ma Cai 13 Xã Thào Chư Phìn XA DB KHO KHAN
147 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 1 Thị trấn Khánh Yên XA DB KHO KHAN
148 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 2 Xã Chiềng Ken XA DB KHO KHAN
149 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 3 Xã Dần Thàng XA DB KHO KHAN
150 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 4 Xã Dương Quỳ XA DB KHO KHAN
151 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 5 Xã Hòa Mạc XA KHO KHAN
152 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 6 Xã Khánh Yên Hạ XA DB KHO KHAN
153 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 7 Xã Khánh Yên Thượng XA DB KHO KHAN
154 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 8 Xã Khánh Yên Trung XA DB KHO KHAN
155 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 9 Xã Làng Giàng XA DB KHO KHAN
156 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 10 Xã Liêm Phú XA DB KHO KHAN
157 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 11 Xã Minh Lương XA DB KHO KHAN
158 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 12 Xã Nậm Chày XA DB KHO KHAN
159 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 13 Xã Nậm Dạng XA DB KHO KHAN
160 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 14 Xã Nậm Mả XA DB KHO KHAN
161 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 15 Xã Nậm Tha XA DB KHO KHAN
162 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 16 Xã Nậm Xây XA DB KHO KHAN
163 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 17 Xã Nậm Xé XA DB KHO KHAN
164 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 18 Xã Sơn Thủy XA DB KHO KHAN
165 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 19 Xã Tân An XA DB KHO KHAN
166 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 20 Xã Tân Thượng XA DB KHO KHAN
167 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 21 Xã Thẳm Dương XA DB KHO KHAN
168 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 22 Xã Văn Sơn XA DB KHO KHAN
169 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 23 Xã Võ Lao XA DB KHO KHAN
170 8 Lào Cai 9 Huyện Văn Bàn 50 Xã Hòa Mạc (2016) XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi