Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Lâm Đồng


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Lâm Đồng được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Lâm Đồng được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Lâm Đồng :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 1 Phường 1 XA KHO KHAN
2 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 2 Phường 2 XA KHO KHAN
3 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 3 Phường 3 XA KHO KHAN
4 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 4 Phường 4 XA KHO KHAN
5 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 5 Phường 5 XA KHO KHAN
6 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 6 Phường 6 XA KHO KHAN
7 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 7 Phường 7 XA KHO KHAN
8 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 8 Phường 8 XA KHO KHAN
9 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 9 Phường 9 XA KHO KHAN
10 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 10 Phường 10 XA KHO KHAN
11 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 11 Phường 11 XA KHO KHAN
12 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 12 Phường 12 XA KHO KHAN
13 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 13 Xã Tà Nung XA KHO KHAN
14 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 14 Xã Trạm Hành XA KHO KHAN
15 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 15 Xã Xuân Thọ XA KHO KHAN
16 42 Lâm Đồng 1 Thành phố Đà Lạt 16 Xã Xuân Trường XA KHO KHAN
17 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 1 Phường 1 XA KHO KHAN
18 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 2 Phường 2 XA KHO KHAN
19 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 3 Phường B’Lao XA KHO KHAN
20 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 4 Xã Đại Lào XA KHO KHAN
21 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 5 Xã Đam Bri XA KHO KHAN
22 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 6 Xã Lộc Châu XA KHO KHAN
23 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 7 Xã Lộc Nga XA KHO KHAN
24 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 8 Phường Lộc Phát XA KHO KHAN
25 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 9 Phường Lộc Sơn XA KHO KHAN
26 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 10 Xã Lộc Thanh XA KHO KHAN
27 42 Lâm Đồng 2 Thành phố Bảo Lộc 11 Phường Lộc Tiến XA KHO KHAN
28 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 1 Xã Bình Thạnh XA KHO KHAN
29 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 2 Xã Đa Quyn XA DB KHO KHAN
30 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 3 Xã Đà Loan XA DB KHO KHAN
31 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 4 Xã Hiệp An XA DB KHO KHAN
32 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 5 Xã Hiệp Thạnh XA KHO KHAN
33 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 6 Xã Liên Hiệp XA DB KHO KHAN
34 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 7 Thị trấn Liên Nghĩa XA KHO KHAN
35 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 8 Xã Ninh Gia XA DB KHO KHAN
36 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 9 Xã Ninh Loan XA KHO KHAN
37 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 10 Xã N’Thôn Hạ XA DB KHO KHAN
38 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 11 Xã Phú Hội XA KHO KHAN
39 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 12 Xã Tà Hine XA DB KHO KHAN
40 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 13 Xã Tà Năng XA DB KHO KHAN
41 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 14 Xã Tân Hội XA KHO KHAN
42 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 15 Xã Tân Thành XA KHO KHAN
43 42 Lâm Đồng 3 Huyện Đức Trọng 50 Xã Ninh Loan (2016) XA DB KHO KHAN
44 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 1 Xã Bảo Thuận XA DB KHO KHAN
45 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 2 Thị trấn Di Linh XA KHO KHAN
46 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 3 Xã Đinh Lạc XA DB KHO KHAN
47 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 4 Xã Đinh Trang Hòa XA DB KHO KHAN
48 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 5 Xã Đinh Trang Thượng XA DB KHO KHAN
49 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 6 Xã Gia Bắc XA DB KHO KHAN
50 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 7 Xã Gia Hiệp XA KHO KHAN
51 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 8 Xã Gung Ré XA KHO KHAN
52 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 9 Xã Hòa Bắc XA KHO KHAN
53 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 10 Xã Hòa Nam XA KHO KHAN
54 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 11 Xã Hòa Ninh XA KHO KHAN
55 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 12 Xã Hòa Trung XA KHO KHAN
56 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 13 Xã Liên Đầm XA DB KHO KHAN
57 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 14 Xã Sơn Điền XA DB KHO KHAN
58 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 15 Xã Tam Bố XA KHO KHAN
59 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 16 Xã Tân Châu XA KHO KHAN
60 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 17 Xã Tân Lâm XA DB KHO KHAN
61 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 18 Xã Tân Nghĩa XA DB KHO KHAN
62 42 Lâm Đồng 4 Huyện Di Linh 19 Xã Tân Thượng XA KHO KHAN
63 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 1 Thị trấn D’răn XA DB KHO KHAN
64 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 2 Xã Đạ ròn XA DB KHO KHAN
65 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 3 Xã Ka Đô XA DB KHO KHAN
66 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 4 Xã Ka Đơn XA DB KHO KHAN
67 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 5 Xã Lạc Lâm XA KHO KHAN
68 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 6 Xã Lạc Xuân XA DB KHO KHAN
69 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 7 Xã Pró XA DB KHO KHAN
70 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 8 Xã Quảng Lập XA KHO KHAN
71 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 9 Thị trấn Thạnh Mỹ XA KHO KHAN
72 42 Lâm Đồng 5 Huyện Đơn Dương 10 Xã Tu Tra XA DB KHO KHAN
73 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 1 Xã Đạ Chais XA DB KHO KHAN
74 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 2 Xã Đạ Nhim XA KHO KHAN
75 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 3 Xã Đạ Sar XA KHO KHAN
76 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 4 Xã Đưng K’Nớ XA DB KHO KHAN
77 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 5 Thị trấn Lạc Dương XA KHO KHAN
78 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 6 Xã Lát XA DB KHO KHAN
79 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 50 Xã Đạ Nhim (2016) XA DB KHO KHAN
80 42 Lâm Đồng 6 Huyện Lạc Dương 51 Xã Đạ Sar (2016) XA DB KHO KHAN
81 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 1 Thị trấn ĐạM’ri XA KHO KHAN
82 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 2 Xã ĐạM’ri XA KHO KHAN
83 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 3 Xã Đạ Oai XA KHO KHAN
84 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 4 Xã Đạ P’loa XA DB KHO KHAN
85 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 5 Xã Đạ Tồn XA KHO KHAN
86 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 6 Xã Đoàn Kết XA DB KHO KHAN
87 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 7 Xã Hà Lâm XA KHO KHAN
88 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 8 Thị trấn Mađaguôi XA KHO KHAN
89 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 9 Xã Mađaguôi XA DB KHO KHAN
90 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 10 Xã Phước Lộc XA DB KHO KHAN
91 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 50 Xã Đạ Oai (2016) XA DB KHO KHAN
92 42 Lâm Đồng 7 Huyện Đạ Huoai 51 Thị trấn Mađaguôi (2016) XA DB KHO KHAN
93 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 1 Xã An Nhơn XA KHO KHAN
94 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Kho XA KHO KHAN
95 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Lây XA KHO KHAN
96 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 4 Xã Đạ Pal XA DB KHO KHAN
97 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 5 Thị trấn Đạ Tẻh XA KHO KHAN
98 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 6 Xã Hà Đông XA KHO KHAN
99 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 7 Xã Hương Lâm XA DB KHO KHAN
100 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 8 Xã Mỹ Đức XA KHO KHAN
101 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 9 Xã Quảng Trị XA DB KHO KHAN
102 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 10 Xã Quốc Oai XA DB KHO KHAN
103 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 11 Xã Triệu Hải XA KHO KHAN
104 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 50 Xã An Nhơn (2016) XA DB KHO KHAN
105 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 51 Xã Đạ Lây (2016) XA DB KHO KHAN
106 42 Lâm Đồng 8 Huyện Đạ Tẻh 52 Xã Mỹ Đức (2016) XA DB KHO KHAN
107 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 1 Thị trấn Cát Tiên XA KHO KHAN
108 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 2 Xã Đồng Nai Thượng XA DB KHO KHAN
109 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 3 Xã Đức Phổ XA KHO KHAN
110 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 4 Xã Gia Viễn XA KHO KHAN
111 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 5 Xã Mỹ Lâm XA DB KHO KHAN
112 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 6 Xã Nam Ninh XA DB KHO KHAN
113 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 7 Xã Phước Cát 1 XA KHO KHAN
114 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 8 Xã Phước Cát 2 XA DB KHO KHAN
115 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 9 Xã Quảng Ngãi XA KHO KHAN
116 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 10 Xã Tiên Hoàng XA KHO KHAN
117 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 11 Xã Tư Nghĩa XA DB KHO KHAN
118 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 50 Thị trấn Cát Tiên (2016) XA DB KHO KHAN
119 42 Lâm Đồng 9 Huyện Cát Tiên 51 Xã Quảng Ngãi (2016) XA DB KHO KHAN
120 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 1 Xã Đạ Đờn XA DB KHO KHAN
121 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 2 Xã Đan Phượng XA DB KHO KHAN
122 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 3 Thị trấn Đinh Văn XA DB KHO KHAN
123 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 4 Xã Đông Thanh XA KHO KHAN
124 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 5 Xã Gia Lâm XA DB KHO KHAN
125 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 6 Xã Hoài Đức XA KHO KHAN
126 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 7 Xã Liên Hà XA DB KHO KHAN
127 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 8 Xã Mê Linh XA DB KHO KHAN
128 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 9 Thị trấn Nam Ban XA KHO KHAN
129 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 10 Xã Nam Hà XA KHO KHAN
130 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 11 Xã Phi Tô XA DB KHO KHAN
131 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 12 Xã Phú Sơn XA DB KHO KHAN
132 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 13 Xã Phúc Thọ XA DB KHO KHAN
133 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 14 Xã Tân Hà XA DB KHO KHAN
134 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 15 Xã Tân Thanh XA DB KHO KHAN
135 42 Lâm Đồng 10 Huyện Lâm Hà 16 Xã Tân Văn XA DB KHO KHAN
136 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 1 Xã B’ Lá XA DB KHO KHAN
137 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 2 Xã Lộc An XA KHO KHAN
138 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 3 Xã Lộc Bảo XA DB KHO KHAN
139 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 4 Xã Lộc Bắc XA DB KHO KHAN
140 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 5 Xã Lộc Đức XA KHO KHAN
141 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 6 Xã Lộc Lâm XA DB KHO KHAN
142 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 7 Xã Lộc Nam XA DB KHO KHAN
143 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 8 Xã Lộc Ngãi XA KHO KHAN
144 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 9 Xã Lộc Phú XA DB KHO KHAN
145 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 10 Xã Lộc Quảng XA KHO KHAN
146 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 11 Xã Lộc Tân XA DB KHO KHAN
147 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 12 Xã Lộc Thành XA DB KHO KHAN
148 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 13 Thị trấn Lộc Thắng XA KHO KHAN
149 42 Lâm Đồng 11 Huyện Bảo Lâm 14 Xã Tân Lạc XA DB KHO KHAN
150 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 1 Xã Đạ K’Nàng XA DB KHO KHAN
151 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 2 Xã Đạ Long XA DB KHO KHAN
152 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 3 Xã Đạ M’Rong XA DB KHO KHAN
153 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 4 Xã Đạ Rsal XA DB KHO KHAN
154 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 5 Xã Đạ Tông XA DB KHO KHAN
155 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 6 Xã Liêng Srônh XA DB KHO KHAN
156 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 7 Xã Phi Liêng XA DB KHO KHAN
157 42 Lâm Đồng 12 Huyện Đam Rông 8 Xã Rô Men XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi