Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Hà Giang


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Hà Giang được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Hà Giang được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Hà Giang :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 1 Phường Minh Khai XA KHO KHAN
2 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 2 Phường Ngọc Hà XA KHO KHAN
3 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 3 Phường Nguyễn Trãi XA KHO KHAN
4 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 4 Phường Quang Trung XA KHO KHAN
5 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 5 Phường Trần Phú XA KHO KHAN
6 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 6 Xã Ngọc Đường XA KHO KHAN
7 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 7 Xã Phương Độ XA DB KHO KHAN
8 5 Hà Giang 1 Thành phố Hà Giang 8 Xã Phương Thiện XA DB KHO KHAN
9 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 1 Thị trấn Đồng Văn XA DB KHO KHAN
10 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 2 Thị trấn Phố Bảng XA DB KHO KHAN
11 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 3 Xã Hố Quáng Phìn XA DB KHO KHAN
12 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 4 Xã Lũng Cú XA DB KHO KHAN
13 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 5 Xã Lũng Phìn XA DB KHO KHAN
14 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 6 Xã Lũng Táo XA DB KHO KHAN
15 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 7 Xã Lũng Thầu XA DB KHO KHAN
16 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 8 Xã Ma Lé XA DB KHO KHAN
17 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 9 Xã Phố Cáo XA DB KHO KHAN
18 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 10 Xã Phố Là XA DB KHO KHAN
19 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 11 Xã Sà Phìn XA DB KHO KHAN
20 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 12 Xã Sảng Tủng XA DB KHO KHAN
21 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 13 Xã Sính Lủng XA DB KHO KHAN
22 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 14 Xã Sủng Là XA DB KHO KHAN
23 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 15 Xã Sủng Trái XA DB KHO KHAN
24 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 16 Xã Tả Lùng XA DB KHO KHAN
25 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 17 Xã Tả Phìn XA DB KHO KHAN
26 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 18 Xã Thài Phìn Tủng XA DB KHO KHAN
27 5 Hà Giang 2 Huyện Đồng Văn 19 Xã Vần Chải XA DB KHO KHAN
28 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 1 Thị trấn Mèo Vạc XA DB KHO KHAN
29 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 2 Xã Cán Chu Phìn XA DB KHO KHAN
30 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 3 Xã Giàng Chu Phìn XA DB KHO KHAN
31 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 4 Xã Khâu Vai XA DB KHO KHAN
32 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 5 Xã Lũng Chinh XA DB KHO KHAN
33 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 6 Xã Lũng Pù XA DB KHO KHAN
34 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 7 Xã Nậm Ban XA DB KHO KHAN
35 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 8 Xã Niêm Sơn XA DB KHO KHAN
36 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 9 Xã Niêm Tòng XA DB KHO KHAN
37 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 10 Xã Pả Vi XA DB KHO KHAN
38 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 11 Xã Pải Lủng XA DB KHO KHAN
39 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 12 Xã Sơn Vĩ XA DB KHO KHAN
40 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 13 Xã Sủng Máng XA DB KHO KHAN
41 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 14 Xã Sủng Trà XA DB KHO KHAN
42 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 15 Xã Tả Lủng XA DB KHO KHAN
43 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 16 Xã Tát Ngà XA DB KHO KHAN
44 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 17 Xã Thượng Phùng XA DB KHO KHAN
45 5 Hà Giang 3 Huyện Mèo Vạc 18 Xã Xín Cái XA DB KHO KHAN
46 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 1 Thị trấn Yên Minh XA DB KHO KHAN
47 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 2 Xã Bạch Đích XA DB KHO KHAN
48 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 3 Xã Đông Minh XA DB KHO KHAN
49 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 4 Xã Du Già XA DB KHO KHAN
50 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 5 Xã Du Tiến XA DB KHO KHAN
51 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 6 Xã Đường Thượng XA DB KHO KHAN
52 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 7 Xã Hữu Vinh XA DB KHO KHAN
53 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 8 Xã Lao Và Chải XA DB KHO KHAN
54 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 9 Xã Lũng Hồ XA DB KHO KHAN
55 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 10 Xã Mậu Duệ XA DB KHO KHAN
56 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 11 Xã Mậu Long XA DB KHO KHAN
57 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 12 Xã Na Khê XA DB KHO KHAN
58 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 13 Xã Ngam La XA DB KHO KHAN
59 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 14 Xã Ngọc Long XA DB KHO KHAN
60 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 15 Xã Phú Lũng XA DB KHO KHAN
61 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 16 Xã Sủng Cháng XA DB KHO KHAN
62 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 17 Xã Sủng Thài XA DB KHO KHAN
63 5 Hà Giang 4 Huyện Yên Minh 18 Xã Thắng Mố XA DB KHO KHAN
64 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 1 Thị trấn Tam Sơn XA KHO KHAN
65 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 2 Xã Bát Đại Sơn XA DB KHO KHAN
66 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 3 Xã Cán Tỷ XA DB KHO KHAN
67 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 4 Xã Cao Mã Pờ XA DB KHO KHAN
68 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 5 Xã Đông Hà XA KHO KHAN
69 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 6 Xã Lùng Tám XA DB KHO KHAN
70 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 7 Xã Nghĩa Thuận XA DB KHO KHAN
71 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 8 Xã Quản Bạ XA DB KHO KHAN
72 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 9 Xã Quyết Tiến XA DB KHO KHAN
73 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 10 Xã Tả Ván XA DB KHO KHAN
74 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 11 Xã Thái An XA DB KHO KHAN
75 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 12 Xã Thanh Vân XA DB KHO KHAN
76 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 13 Xã Tùng Vài XA DB KHO KHAN
77 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 50 Thị trấn Tam Sơn (2016) XA DB KHO KHAN
78 5 Hà Giang 5 Huyện Quản Bạ 51 Xã Đông Hà (2016) XA DB KHO KHAN
79 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 1 Thị trấn Vị Xuyên XA KHO KHAN
80 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 2 Thị trấn Việt Lâm XA KHO KHAN
81 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 3 Xã Bạch Ngọc XA DB KHO KHAN
82 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 4 Xã Cao Bồ XA DB KHO KHAN
83 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 5 Xã Đạo Đức XA KHO KHAN
84 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 6 Xã Kim Linh XA DB KHO KHAN
85 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 7 Xã Kim Thạch XA DB KHO KHAN
86 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 8 Xã Lao Chải XA DB KHO KHAN
87 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 9 Xã Linh Hồ XA DB KHO KHAN
88 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 10 Xã Minh Tân XA DB KHO KHAN
89 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 11 Xã Ngọc Linh XA DB KHO KHAN
90 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 12 Xã Ngọc Minh XA DB KHO KHAN
91 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 13 Xã Phong Quang XA DB KHO KHAN
92 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 14 Xã Phú Linh XA DB KHO KHAN
93 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 15 Xã Phương Tiến XA DB KHO KHAN
94 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 16 Xã Quảng Ngần XA DB KHO KHAN
95 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 17 Xã Thanh Đức XA DB KHO KHAN
96 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 18 Xã Thanh Thủy XA DB KHO KHAN
97 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 19 Xã Thuận Hòa XA DB KHO KHAN
98 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 20 Xã Thượng Sơn XA DB KHO KHAN
99 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 21 Xã Trung Thành XA KHO KHAN
100 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 22 Xã Tùng Bá XA KHO KHAN
101 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 23 Xã Việt Lâm XA KHO KHAN
102 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 24 Xã Xín Chải XA DB KHO KHAN
103 5 Hà Giang 6 Huyện Vị Xuyên 50 Thị trấn Vị Xuyên (2016) XA DB KHO KHAN
104 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 1 Thị trấn Yên Phú XA DB KHO KHAN
105 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 2 Xã Đường Âm XA DB KHO KHAN
106 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 3 Xã Đường Hồng XA DB KHO KHAN
107 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 4 Xã Giáp Trung XA DB KHO KHAN
108 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 5 Xã Lạc Nông XA DB KHO KHAN
109 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 6 Xã Minh Ngọc XA DB KHO KHAN
110 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 7 Xã Minh Sơn XA DB KHO KHAN
111 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 8 Xã Phiêng Luông XA DB KHO KHAN
112 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 9 Xã Phú Nam XA DB KHO KHAN
113 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 10 Xã Thượng Tân XA DB KHO KHAN
114 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 11 Xã Yên Cường XA DB KHO KHAN
115 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 12 Xã Yên Định XA DB KHO KHAN
116 5 Hà Giang 7 Huyện Bắc Mê 13 Xã Yên Phong XA DB KHO KHAN
117 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 1 Thị trấn Vinh Quang XA DB KHO KHAN
118 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 2 Xã Bản Luốc XA DB KHO KHAN
119 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 3 Xã Bản Máy XA DB KHO KHAN
120 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 4 Xã Bản Nhùng XA DB KHO KHAN
121 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 5 Xã Bản Péo XA DB KHO KHAN
122 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 6 Xã Bản Phùng XA DB KHO KHAN
123 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 7 Xã Chiến Phố XA DB KHO KHAN
124 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 8 Xã Đản Ván XA DB KHO KHAN
125 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 9 Xã Hồ Thầu XA DB KHO KHAN
126 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 10 Xã Nậm Dịch XA DB KHO KHAN
127 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 11 Xã Nậm Khòa XA DB KHO KHAN
128 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 12 Xã Nam Sơn XA DB KHO KHAN
129 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 13 Xã Nậm Ty XA DB KHO KHAN
130 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 14 Xã Nàng Đôn XA DB KHO KHAN
131 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 15 Xã Ngàm Đăng Vài XA DB KHO KHAN
132 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 16 Xã Pố Lồ XA DB KHO KHAN
133 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 17 Xã Pờ Ly Ngài XA DB KHO KHAN
134 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 18 Xã Sán Xả Hồ XA DB KHO KHAN
135 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 19 Xã Tả Sử Choóng XA DB KHO KHAN
136 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 20 Xã Tân Tiến XA DB KHO KHAN
137 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 21 Xã Thàng Tín XA DB KHO KHAN
138 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 22 Xã Thèn Chu Phìn XA DB KHO KHAN
139 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 23 Xã Thông Nguyên XA KHO KHAN
140 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 24 Xã Tụ Nhân XA DB KHO KHAN
141 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 25 Xã Túng Sán XA DB KHO KHAN
142 5 Hà Giang 8 Huyện Hoàng Su Phì 50 Xã Thông Nguyên (2016) XA DB KHO KHAN
143 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 1 Thị trấn Cốc Pài XA DB KHO KHAN
144 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 2 Xã Bản Díu XA DB KHO KHAN
145 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 3 Xã Bản Ngò XA DB KHO KHAN
146 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 4 Xã Chế Là XA DB KHO KHAN
147 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 5 Xã Chí Cà XA DB KHO KHAN
148 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 6 Xã Cốc Rế XA DB KHO KHAN
149 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 7 Xã Khuôn Lùng XA DB KHO KHAN
150 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 8 Xã Nà Chì XA DB KHO KHAN
151 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 9 Xã Nấm Dẩn XA DB KHO KHAN
152 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 10 Xã Nàn Ma XA DB KHO KHAN
153 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 11 Xã Nàn Sỉn XA DB KHO KHAN
154 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 12 Xã Ngán Chiên XA DB KHO KHAN
155 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 13 Xã Pà Vầy Sủ XA DB KHO KHAN
156 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 14 Xã Quảng Nguyên XA DB KHO KHAN
157 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 15 Xã Tả Nhìu XA DB KHO KHAN
158 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 16 Xã Thèn Phàng XA DB KHO KHAN
159 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 17 Xã Thu Tà XA DB KHO KHAN
160 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 18 Xã Trung Thịnh XA DB KHO KHAN
161 5 Hà Giang 9 Huyện Xín Mần 19 Xã Xín Mần XA DB KHO KHAN
162 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 1 Thị trấn Việt Quang XA KHO KHAN
163 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 2 Thị trấn Vĩnh Tuy XA KHO KHAN
164 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 3 Xã Băng Hành XA DB KHO KHAN
165 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 4 Xã Đồng Tâm XA DB KHO KHAN
166 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 5 Xã Đông Thành XA DB KHO KHAN
167 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 6 Xã Đồng Tiến XA DB KHO KHAN
168 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 7 Xã Đồng Yên XA KHO KHAN
169 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 8 Xã Đức Xuân XA DB KHO KHAN
170 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 9 Xã Hùng An XA KHO KHAN
171 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 10 Xã Hữu Sản XA DB KHO KHAN
172 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 11 Xã Kim Ngọc XA DB KHO KHAN
173 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 12 Xã Liên Hiệp XA KHO KHAN
174 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 13 Xã Quang Minh XA KHO KHAN
175 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 14 Xã Tân Lập XA DB KHO KHAN
176 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 15 Xã Tân Quang XA KHO KHAN
177 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 16 Xã Tân Thành XA KHO KHAN
178 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 17 Xã Thượng Bình XA DB KHO KHAN
179 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 18 Xã Tiên Kiều XA DB KHO KHAN
180 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 19 Xã Việt Hồng XA KHO KHAN
181 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 20 Xã Việt Vinh XA KHO KHAN
182 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 21 Xã Vĩnh Hảo XA DB KHO KHAN
183 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 22 Xã Vĩnh Phúc XA DB KHO KHAN
184 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 23 Xã Vô Điếm XA DB KHO KHAN
185 5 Hà Giang 10 Huyện Bắc Quang 50 Thị trấn Việt Quang (2016) XA DB KHO KHAN
186 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 1 Thị trấn Yên Bình XA DB KHO KHAN
187 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 2 Xã Bản Rịa XA DB KHO KHAN
188 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 3 Xã Bằng Lang XA DB KHO KHAN
189 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 4 Xã Hương Sơn XA DB KHO KHAN
190 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 5 Xã Nà Khương XA DB KHO KHAN
191 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 6 Xã Tân Bắc XA DB KHO KHAN
192 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 7 Xã Tân Nam XA DB KHO KHAN
193 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 8 Xã Tân Trịnh XA DB KHO KHAN
194 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 9 Xã Tiên Nguyên XA DB KHO KHAN
195 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 10 Xã Tiên Yên XA DB KHO KHAN
196 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 11 Xã Vĩ Thượng XA DB KHO KHAN
197 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 12 Xã Xuân Giang XA DB KHO KHAN
198 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 13 Xã Xuân Minh XA DB KHO KHAN
199 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 14 Xã Yên Hà XA DB KHO KHAN
200 5 Hà Giang 11 Huyện Quang Bình 15 Xã Yên Thành XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi