Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Gia Lai


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Gia Lai được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Gia Lai được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Gia Lai :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 1 Phường Chi Lăng XA KHO KHAN
2 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 2 Phường Diên Hồng XA KHO KHAN
3 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 3 Phường Đống Đa XA KHO KHAN
4 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 4 Phường Hoa Lư XA KHO KHAN
5 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 5 Phường Hội Phú XA KHO KHAN
6 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 6 Phường Hội Thương XA KHO KHAN
7 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 7 Phường IaKring XA KHO KHAN
8 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 8 Phường Phù Đổng XA KHO KHAN
9 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 9 Phường Tây Sơn XA KHO KHAN
10 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 10 Phường Thắng Lợi XA KHO KHAN
11 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 11 Phường Thống Nhất XA KHO KHAN
12 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 12 Phường Trà Bá XA KHO KHAN
13 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 13 Phường Yên Đỗ XA KHO KHAN
14 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 14 Phường Yên Thế XA KHO KHAN
15 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 15 Xã An Phú XA KHO KHAN
16 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 16 Xã Biển Hồ XA KHO KHAN
17 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 17 Xã Chư Á XA KHO KHAN
18 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 18 Xã Chư Hdrông XA KHO KHAN
19 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 19 Xã Diên Phú XA KHO KHAN
20 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 20 Xã Gào XA KHO KHAN
21 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 21 Xã la Kênh XA KHO KHAN
22 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 22 Xã Tân Sơn XA KHO KHAN
23 38 Gia Lai 1 Thành phố Pleiku 23 Xã Trà Đa XA KHO KHAN
24 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 1 Thị trấn Phú Hòa XA KHO KHAN
25 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 2 Xã Chư Đang Ya XA DB KHO KHAN
26 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 3 Xã Chư Jôr XA KHO KHAN
27 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 4 Xã Đăk TơVer XA DB KHO KHAN
28 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 5 Xã Hà Tây XA DB KHO KHAN
29 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 6 Xã Hòa Phú XA KHO KHAN
30 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 7 Xã Ia Kreng XA DB KHO KHAN
31 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 8 Xã la Ka XA DB KHO KHAN
32 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 9 Xã la Khươl XA DB KHO KHAN
33 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 11 Thị trấn Ia Ly XA DB KHO KHAN
34 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 12 Xã la Mơ Nông XA DB KHO KHAN
35 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 13 Xã la Nhin XA DB KHO KHAN
36 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 14 Xã la Phí XA DB KHO KHAN
37 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 15 Xã Nghĩa Hòa XA DB KHO KHAN
38 38 Gia Lai 2 Huyện Chư Păh 16 Xã Nghĩa Hưng XA DB KHO KHAN
39 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 1 Thị trấn Kon Dơng XA KHO KHAN
40 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 2 Xã Ayun XA DB KHO KHAN
41 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 3 Xã Đăk Djrăng XA DB KHO KHAN
42 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 4 Xã Đak Jơ Ta XA DB KHO KHAN
43 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 5 Xã Đak Ta Ley XA DB KHO KHAN
44 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 6 Xã Đăk Trôi XA DB KHO KHAN
45 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 7 Xã Đăk Yă XA DB KHO KHAN
46 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 8 Xã Đê Ar XA DB KHO KHAN
47 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 9 Xã HRa XA DB KHO KHAN
48 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 10 Xã Kon Chiêng XA DB KHO KHAN
49 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 11 Xã Kon Thụp XA DB KHO KHAN
50 38 Gia Lai 3 Huyện Mang Yang 12 Xã Lơ Pang XA DB KHO KHAN
51 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 1 Thị trấn Kbang XA DB KHO KHAN
52 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 2 Xã Đăk Hlơ XA DB KHO KHAN
53 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 3 Xã Đăk Rong XA DB KHO KHAN
54 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 4 Xã Đak Smar XA DB KHO KHAN
55 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 5 Xã Đông XA DB KHO KHAN
56 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 6 Xã Kon Pne XA DB KHO KHAN
57 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 7 Xã Kông Bờ La XA DB KHO KHAN
58 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 8 Xã Kông Lơng Khơng XA DB KHO KHAN
59 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 9 Xã Krong XA DB KHO KHAN
60 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 10 Xã Lơ Ku XA DB KHO KHAN
61 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 11 Xã Nghĩa An XA DB KHO KHAN
62 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 12 Xã Sơ Pai XA DB KHO KHAN
63 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 13 Xã Sơn Lang XA DB KHO KHAN
64 38 Gia Lai 4 Huyện KBang 14 Xã Tơ Tung XA DB KHO KHAN
65 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 1 Phường An Bình XA KHO KHAN
66 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 2 Phường An Phú XA KHO KHAN
67 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 3 Phường An Phước XA KHO KHAN
68 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 4 Phường An Tân XA KHO KHAN
69 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 5 Phường Ngô Mây XA KHO KHAN
70 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 6 Phường Tây Sơn XA KHO KHAN
71 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 7 Xã Cửu An XA KHO KHAN
72 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 8 Xã Song An XA KHO KHAN
73 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 9 Xã Thành An XA KHO KHAN
74 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 10 Xã Tú An XA KHO KHAN
75 38 Gia Lai 5 Thị xã An Khê 11 Xã Xuân An XA KHO KHAN
76 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 1 Thị trấn Kông Chro XA DB KHO KHAN
77 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 2 Xã An Trung XA DB KHO KHAN
78 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 3 Xã Chư Krey XA DB KHO KHAN
79 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 4 Xã Chư Long XA DB KHO KHAN
80 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 5 Xã Đăk Kơ Ning XA DB KHO KHAN
81 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 6 Xã Đăk PLing XA DB KHO KHAN
82 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 7 Xã Đăk Pơ Pho XA DB KHO KHAN
83 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 8 Xã Đăk Sông XA DB KHO KHAN
84 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 9 Xã Đăk Tơ Pang XA DB KHO KHAN
85 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 10 Xã Kông Yang XA DB KHO KHAN
86 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 11 Xã Sơ Ró XA DB KHO KHAN
87 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 12 Xã Ya Ma XA DB KHO KHAN
88 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 13 Xã Yang Nam XA DB KHO KHAN
89 38 Gia Lai 6 Huyện Kông Chro 14 Xã Yang Trung XA DB KHO KHAN
90 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 1 Thị trấn Chư Ty XA KHO KHAN
91 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 2 Xã la Din XA DB KHO KHAN
92 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 3 Xã la Dơk XA DB KHO KHAN
93 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 4 Xã la Dom XA DB KHO KHAN
94 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 5 Xã la Kla XA DB KHO KHAN
95 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 6 Xã la Krêl XA DB KHO KHAN
96 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 7 Xã la Kriêng XA DB KHO KHAN
97 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 8 Xã la Lang XA DB KHO KHAN
98 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 9 Xã la Nan XA DB KHO KHAN
99 38 Gia Lai 7 Huyện Đức Cơ 10 Xã la Pnôn XA DB KHO KHAN
100 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 1 Thị trấn Chư Prông XA KHO KHAN
101 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 2 Xã Bàu Cạn XA KHO KHAN
102 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 3 Xã Bình Giáo XA DB KHO KHAN
103 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 4 Xã la Bang XA DB KHO KHAN
104 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 5 Xã la Băng XA KHO KHAN
105 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 6 Xã la Boong XA DB KHO KHAN
106 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 7 Xã la Drang XA DB KHO KHAN
107 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 8 Xã la Ga XA DB KHO KHAN
108 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 9 Xã la Kly XA KHO KHAN
109 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 10 Xã la Lâu XA DB KHO KHAN
110 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 11 Xã la Me XA DB KHO KHAN
111 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 12 Xã la Mơ XA DB KHO KHAN
112 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 13 Xã la O XA DB KHO KHAN
113 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 14 Xã la Phìn XA DB KHO KHAN
114 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 15 Xã la Pia XA DB KHO KHAN
115 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 16 Xã la Piơr XA DB KHO KHAN
116 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 17 Xã la Puch XA DB KHO KHAN
117 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 18 Xã la Tôr XA DB KHO KHAN
118 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 19 Xã la Vê XA KHO KHAN
119 38 Gia Lai 8 Huyện Chư Prông 20 Xã Thăng Hưng XA KHO KHAN
120 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 1 Thị trấn Chư Sê XA KHO KHAN
121 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 2 Xã AlBă XA DB KHO KHAN
122 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 3 Xã Ayun XA DB KHO KHAN
123 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 4 Xã Bar Măih XA DB KHO KHAN
124 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 5 Xã Bờ Ngoong XA DB KHO KHAN
125 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 6 Xã Chư Pơng XA DB KHO KHAN
126 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 7 Xã Dun XA DB KHO KHAN
127 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 8 Xã HBông XA DB KHO KHAN
128 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 9 Xã Kông Htok XA DB KHO KHAN
129 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 10 Xã la Blang XA DB KHO KHAN
130 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 11 Xã la Glai XA KHO KHAN
131 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 12 Xã la Hlốp XA KHO KHAN
132 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 13 Xã la Ko XA KHO KHAN
133 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 14 Xã la Pal XA DB KHO KHAN
134 38 Gia Lai 9 Huyện Chư Sê 15 Xã la Tiêm XA DB KHO KHAN
135 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 1 Phường Cheo Reo XA KHO KHAN
136 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 2 Phường Đoàn Kết XA KHO KHAN
137 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 3 Phường Hòa Bình XA KHO KHAN
138 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 4 Phường Sông Bờ XA KHO KHAN
139 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 5 Xã Chư Băh XA DB KHO KHAN
140 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 6 Xã la Rbol XA DB KHO KHAN
141 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 7 Xã la Rtô XA DB KHO KHAN
142 38 Gia Lai 10 Thị xã Ayun Pa 8 Xã la Sao XA DB KHO KHAN
143 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 1 Thị trấn Phú Túc XA DB KHO KHAN
144 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 2 Xã Chư Đrăng XA DB KHO KHAN
145 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 3 Xã Chư Gu XA DB KHO KHAN
146 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 4 Xã Chư Ngọc XA DB KHO KHAN
147 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 5 Xã Chư Rcăm XA DB KHO KHAN
148 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 6 Xã Đất Bằng XA DB KHO KHAN
149 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 7 Xã Krông Năng XA DB KHO KHAN
150 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 8 Xã la Dreh XA DB KHO KHAN
151 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 9 Xã la MLah XA DB KHO KHAN
152 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 10 Xã la Rmok XA DB KHO KHAN
153 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 11 Xã la Rsai XA DB KHO KHAN
154 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 12 Xã la Rsươm XA DB KHO KHAN
155 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 13 Xã Phú Cần XA DB KHO KHAN
156 38 Gia Lai 11 Huyện Krông Pa 14 Xã Uar XA DB KHO KHAN
157 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 1 Thị trấn la Kha XA KHO KHAN
158 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 2 Xã Ia Khai XA DB KHO KHAN
159 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 3 Xã Ia O XA DB KHO KHAN
160 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 4 Xã la Bă XA DB KHO KHAN
161 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 5 Xã la Chiă XA DB KHO KHAN
162 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 6 Xã la Dêr XA KHO KHAN
163 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 7 Xã la Grăng XA DB KHO KHAN
164 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 8 Xã la Hrung XA DB KHO KHAN
165 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 10 Xã la Krăi XA DB KHO KHAN
166 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 12 Xã la Pếch XA DB KHO KHAN
167 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 13 Xã la Sao XA DB KHO KHAN
168 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 14 Xã la Tô XA DB KHO KHAN
169 38 Gia Lai 12 Huyện Ia Grai 15 Xã la Yok XA DB KHO KHAN
170 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 1 Thị trấn Đak Đoa XA KHO KHAN
171 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 2 Xã ADơk XA DB KHO KHAN
172 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 3 Xã Đak Krong XA DB KHO KHAN
173 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 4 Xã Đak Sơmei XA DB KHO KHAN
174 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 5 Xã Glar XA KHO KHAN
175 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 6 Xã Hà Bầu XA KHO KHAN
176 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 7 Xã Hà Đông XA DB KHO KHAN
177 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 8 Xã Hải Yang XA KHO KHAN
178 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 9 Xã H’Neng XA DB KHO KHAN
179 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 10 Xã Hnol XA DB KHO KHAN
180 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 11 Xã Iạ pết XA DB KHO KHAN
181 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 12 Xã K’Dang XA KHO KHAN
182 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 13 Xã Kon Gang XA DB KHO KHAN
183 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 14 Xã la Băng XA DB KHO KHAN
184 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 15 Xã la Pết XA DB KHO KHAN
185 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 16 Xã Nam Yang XA KHO KHAN
186 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 17 Xã Tân Bình XA KHO KHAN
187 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 18 Xã Trang XA DB KHO KHAN
188 38 Gia Lai 13 Huyện Đak Đoa 50 Xã K’Dang (2016) XA DB KHO KHAN
189 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 1 Xã Chư Mố XA DB KHO KHAN
190 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 2 Xã Chư Răng XA DB KHO KHAN
191 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 3 Xã Kim Tân XA DB KHO KHAN
192 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 4 Xã la Broăi XA DB KHO KHAN
193 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 5 Xã la Kdăm XA DB KHO KHAN
194 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 6 Xã la Mrơn XA DB KHO KHAN
195 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 7 Xã la Trok XA DB KHO KHAN
196 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 8 Xã la Tul XA DB KHO KHAN
197 38 Gia Lai 14 Huyện Ia Pa 9 Xã Pờ Tó XA DB KHO KHAN
198 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 1 Thị trấn Đak Pơ XA DB KHO KHAN
199 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 2 Xã Cư An XA KHO KHAN
200 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 4 Xã Hà Tam XA DB KHO KHAN
201 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 5 Xã Phú An XA DB KHO KHAN
202 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 6 Xã Tân An XA KHO KHAN
203 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 7 Xã Ya Hội XA DB KHO KHAN
204 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 8 Xã Yang Bắc XA DB KHO KHAN
205 38 Gia Lai 15 Huyện Đak Pơ 9 An Thành XA DB KHO KHAN
206 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 1 Thị trấn Phú Thiện XA KHO KHAN
207 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 2 Xã Ayun Hạ XA KHO KHAN
208 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 3 Xã Chrôh Pơnan XA KHO KHAN
209 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 4 Xã Chư A Thai XA DB KHO KHAN
210 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 5 Xã Ia Yeng XA DB KHO KHAN
211 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 6 Xã la Ake XA DB KHO KHAN
212 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 7 Xã la Hiao XA DB KHO KHAN
213 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 8 Xã la Peng XA DB KHO KHAN
214 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 9 Xã la Piar XA DB KHO KHAN
215 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 10 Xã la Sol XA DB KHO KHAN
216 38 Gia Lai 16 Huyện Phú Thiện 11 Xã la Yeng XA DB KHO KHAN
217 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 1 Thị trấn Nhơn Hòa XA DB KHO KHAN
218 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 2 Xã Chư Don XA DB KHO KHAN
219 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 3 Xã la Blứ XA DB KHO KHAN
220 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 4 Xã la Dreng XA DB KHO KHAN
221 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 5 Xã la Hla XA DB KHO KHAN
222 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 6 Xã la Hrú XA KHO KHAN
223 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 7 Xã la Le XA DB KHO KHAN
224 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 8 Xã la Phang XA DB KHO KHAN
225 38 Gia Lai 17 Huyện Chư Pưh 9 Xã la Rong XA DB KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi