Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Bắc Giang


Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 – Bắc Giang được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.Danh sách xã khó khăn 2016 - 2020 - Bắc Giang được công bố Theo Quyết định 582/QĐ-TTg phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III.

     Theo quyết định 50/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020.

     Xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi được xác định theo ba khu vực: Xã khu vực III là xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; xã khu vực II là xã có điều kiện kinh tế – xã hội còn khó khăn nhưng đã tạm thời ổn định; xã khu vực I là các xã còn lại

1.   Tiêu chí xã khu vực III:

Xã khu vực III là xã có ít nhất 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Số thôn đặc biệt khó khăn còn từ 35% trở lên (tiêu chí bắt buộc);

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 65% trở lên (trong đó tỷ lệ hộ nghèo từ 35% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất 3 trong 6 điều kiện sau (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, cần có ít nhất 2 trong 6 điều kiện):

– Trục chính đường giao thông đến Ủy ban nhân dân xã hoặc đường liên xã chưa được nhựa hóa, bê tông hóa theo tiêu chí nông thôn mới;

– Trường mầm non, trường tiểu học hoặc trường trung học cơ sở chưa đạt chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Chưa đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã theo quy định của Bộ Y tế;

– Chưa có Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Còn từ 20% số hộ trở lên chưa có nước sinh hoạt hợp vệ sinh;

– Còn từ 40% số hộ trở lên chưa có nhà tiêu hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế.

2. Tiêu chí xã khu vực II:

Xã khu vực II là xã có 1 trong 3 tiêu chí sau:

a) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% trở lên (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực Đồng bằng sông Cửu Long từ 30% trở lên) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có không đủ 3 trong 6 điều kiện (đối với xã có số hộ dân tộc thiểu số từ 60% trở lên, có không đủ 2 trong 6 điều kiện) quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

b) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 15% đến dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ, khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 15% đến dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020;

c) Tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 15% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 – 2020 và có ít nhất một thôn đặc biệt khó khăn.

3. Tiêu chí xã khu vực I:

Là các xã còn lại thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi không phải xã khu vực III và xã khu vực II.

Tải tài liệu : Tại đây


Chi tiết Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 Bắc Giang :

STT Mã Tỉnh Tên tỉnh Mã Quận Huyện Tên Quận Huyện Mã Xã Phường Tên xã phường Loại hình
1 18 Bắc Giang 1 Thành phố Bắc Giang 1 Xã Dĩnh Trì XA KHO KHAN
2 18 Bắc Giang 1 Thành phố Bắc Giang 2 Xã Đồng Sơn XA KHO KHAN
3 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 1 Thị trấn Bố Hạ XA KHO KHAN
4 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 2 Thị trấn Cầu Gồ XA KHO KHAN
5 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 3 Xã An Thượng XA KHO KHAN
6 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 4 Xã Bố Hạ XA KHO KHAN
7 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 5 Xã Canh Nậu XA DB KHO KHAN
8 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 6 Xã Đồng Hưu XA DB KHO KHAN
9 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 7 Xã Đồng Kỳ XA KHO KHAN
10 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 8 Xã Đồng Lạc XA KHO KHAN
11 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 9 Xã Đông Sơn XA DB KHO KHAN
12 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 10 Xã Đồng Tâm XA KHO KHAN
13 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 11 Xã Đồng Tiến XA DB KHO KHAN
14 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 12 Xã Đồng Vương XA DB KHO KHAN
15 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 13 Xã Hồng Kỳ XA DB KHO KHAN
16 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 14 Xã Hương Vĩ XA KHO KHAN
17 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 15 Xã Phồn Xương XA KHO KHAN
18 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 16 Xã Tam Hiệp XA DB KHO KHAN
19 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 17 Xã Tam Tiến XA DB KHO KHAN
20 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 18 Xã Tân Hiệp XA KHO KHAN
21 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 19 Xã Tân Sỏi XA KHO KHAN
22 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 20 Xã Tiến Thắng XA DB KHO KHAN
23 18 Bắc Giang 2 Huyện Yên Thế 21 Xã Xuân Lương XA DB KHO KHAN
24 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 1 Thị trấn Chũ XA KHO KHAN
25 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 2 Xã Biển Động XA DB KHO KHAN
26 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 3 Xã Biên Sơn XA DB KHO KHAN
27 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 4 Xã Cấm Sơn XA DB KHO KHAN
28 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 5 Xã Đèo Gia XA DB KHO KHAN
29 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 6 Xã Đồng Cốc XA DB KHO KHAN
30 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 7 Xã Giáp Sơn XA DB KHO KHAN
31 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 8 Xã Hộ Đáp XA DB KHO KHAN
32 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 9 Xã Hồng Giang XA KHO KHAN
33 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 10 Xã Kiên Lao XA DB KHO KHAN
34 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 11 Xã Kiên Thành XA DB KHO KHAN
35 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 12 Xã Kim Sơn XA DB KHO KHAN
36 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 13 Xã Mỹ An XA KHO KHAN
37 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 14 Xã Nam Dương XA KHO KHAN
38 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 15 Xã Nghĩa Hồ XA KHO KHAN
39 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 16 Xã Phì Điền XA DB KHO KHAN
40 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 17 Xã Phong Minh XA DB KHO KHAN
41 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 18 Xã Phong Vân XA DB KHO KHAN
42 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 19 Xã Phú Nhuận XA DB KHO KHAN
43 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 20 Xã Phượng Sơn XA KHO KHAN
44 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 21 Xã Quý Sơn XA KHO KHAN
45 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 22 Xã Sa Lý XA DB KHO KHAN
46 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 23 Xã Sơn Hải XA DB KHO KHAN
47 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 24 Xã Tân Hoa XA DB KHO KHAN
48 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 25 Xã Tân Lập XA DB KHO KHAN
49 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 26 Xã Tân Mộc XA DB KHO KHAN
50 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 27 Xã Tân Quang XA KHO KHAN
51 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 28 Xã Tân Sơn XA DB KHO KHAN
52 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 29 Xã Thanh Hải XA DB KHO KHAN
53 18 Bắc Giang 3 Huyện Lục Ngạn 30 Xã Trù Hựu XA KHO KHAN
54 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 1 Thị trấn An Châu XA KHO KHAN
55 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 2 Thị trấn Thanh Sơn XA DB KHO KHAN
56 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 3 Xã An Bá XA DB KHO KHAN
57 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 4 Xã An Châu XA DB KHO KHAN
58 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 5 Xã An Lạc XA DB KHO KHAN
59 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 6 Xã An Lập XA DB KHO KHAN
60 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 7 Xã Bồng Am XA DB KHO KHAN
61 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 8 Xã Cẩm Đàn XA DB KHO KHAN
62 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 9 Xã Chiên Sơn XA DB KHO KHAN
63 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 10 Xã Dương Hưu XA DB KHO KHAN
64 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 11 Xã Giáo Liêm XA DB KHO KHAN
65 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 12 Xã Hữu Sản XA DB KHO KHAN
66 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 13 Xã Lệ Viễn XA DB KHO KHAN
67 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 14 Xã Long Sơn XA DB KHO KHAN
68 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 15 Xã Phúc Thắng XA DB KHO KHAN
69 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 16 Xã Quế Sơn XA DB KHO KHAN
70 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 17 Xã Thạch Sơn XA DB KHO KHAN
71 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 18 Xã Thanh Luận XA DB KHO KHAN
72 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 19 Xã Tuấn Đạo XA DB KHO KHAN
73 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 20 Xã Tuấn Mậu XA DB KHO KHAN
74 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 21 Xã Vân Sơn XA DB KHO KHAN
75 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 22 Xã Vĩnh Khương XA DB KHO KHAN
76 18 Bắc Giang 4 Huyện Sơn Động 23 Xã Yên Định XA DB KHO KHAN
77 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 1 Thị trấn Đồi Ngô XA KHO KHAN
78 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 2 Thị trấn Lục Nam XA KHO KHAN
79 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 3 Xã Bắc Lũng XA KHO KHAN
80 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 4 Xã Bảo Đài XA KHO KHAN
81 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 5 Xã Bảo Sơn XA DB KHO KHAN
82 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 6 Xã Bình Sơn XA DB KHO KHAN
83 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 7 Xã Cẩm Lý XA KHO KHAN
84 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 8 Xã Chu Điện XA KHO KHAN
85 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 9 Xã Cương Sơn XA KHO KHAN
86 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 10 Xã Đan Hội XA KHO KHAN
87 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 11 Xã Đông Hưng XA KHO KHAN
88 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 12 Xã Đông Phú XA DB KHO KHAN
89 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 13 Xã Huyền Sơn XA KHO KHAN
90 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 14 Xã Khám Lạng XA KHO KHAN
91 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 15 Xã Lan Mẫu XA KHO KHAN
92 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 16 Xã Lục Sơn XA DB KHO KHAN
93 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 17 Xã Nghĩa Phương XA DB KHO KHAN
94 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 18 Xã Phương Sơn XA KHO KHAN
95 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 19 Xã Tam Dị XA DB KHO KHAN
96 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 20 Xã Thanh Lâm XA KHO KHAN
97 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 21 Xã Tiên Hưng XA KHO KHAN
98 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 22 Xã Tiên Nha XA KHO KHAN
99 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 23 Xã Trường Giang XA DB KHO KHAN
100 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 24 Xã Trường Sơn XA DB KHO KHAN
101 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 25 Xã Vô Tranh XA DB KHO KHAN
102 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 26 Xã Vũ Xá XA KHO KHAN
103 18 Bắc Giang 5 Huyện Lục Nam 27 Xã Yên Sơn XA KHO KHAN
104 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 1 Thị trấn Cao Thượng XA KHO KHAN
105 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 2 Thị trấn Nhã Nam XA KHO KHAN
106 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 3 Xã An Dương XA KHO KHAN
107 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 4 Xã Cao Thượng XA KHO KHAN
108 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 5 Xã Cao Xá XA KHO KHAN
109 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 6 Xã Đại Hóa XA KHO KHAN
110 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 7 Xã Hợp Đức XA KHO KHAN
111 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 8 Xã Lam Cốt XA KHO KHAN
112 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 9 Xã Lan Giới XA KHO KHAN
113 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 10 Xã Liên Chung XA KHO KHAN
114 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 11 Xã Liên Sơn XA KHO KHAN
115 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 12 Xã Ngọc Châu XA KHO KHAN
116 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 13 Xã Ngọc Lý XA KHO KHAN
117 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 14 Xã Ngọc Thiện XA KHO KHAN
118 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 15 Xã Ngọc Vân XA KHO KHAN
119 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 16 Xã Nhã Nam XA KHO KHAN
120 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 17 Xã Phúc Hòa XA KHO KHAN
121 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 18 Xã Phúc Sơn XA KHO KHAN
122 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 19 Xã Quang Tiến XA KHO KHAN
123 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 20 Xã Quế Nham XA KHO KHAN
124 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 21 Xã Song Vân XA KHO KHAN
125 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 22 Xã Tân Trung XA KHO KHAN
126 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 23 Xã Việt Lập XA KHO KHAN
127 18 Bắc Giang 6 Huyện Tân Yên 24 Xã Việt Ngọc XA KHO KHAN
128 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 1 Xã Đại Thành XA DB KHO KHAN
129 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 2 Xã Danh Thắng XA KHO KHAN
130 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 3 Xã Đồng Tân XA DB KHO KHAN
131 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 4 Xã Đức Thắng XA KHO KHAN
132 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 5 Xã Hòa Sơn XA DB KHO KHAN
133 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 6 Xã Hoàng An XA KHO KHAN
134 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 8 Xã Hoàng Thanh XA DB KHO KHAN
135 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 9 Xã Hoàng Vân XA DB KHO KHAN
136 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 10 Xã Hợp Thịnh XA DB KHO KHAN
137 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 11 Xã Hùng Sơn XA DB KHO KHAN
138 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 12 Xã Hương Lâm XA DB KHO KHAN
139 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 13 Xã Lương Phong XA KHO KHAN
140 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 14 Xã Mai Đình XA DB KHO KHAN
141 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 15 Xã Mai Trung XA DB KHO KHAN
142 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 16 Xã Ngọc Sơn XA KHO KHAN
143 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 17 Xã Quang Minh XA DB KHO KHAN
144 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 18 Xã Thái Sơn XA DB KHO KHAN
145 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 19 Xã Thanh Vân XA DB KHO KHAN
146 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 20 Xã Thường Thắng XA KHO KHAN
147 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 21 Xã Xuân Cẩm XA DB KHO KHAN
148 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 40 Xã Hoàng Lương (2016) XA DB KHO KHAN
149 18 Bắc Giang 7 Huyện Hiệp Hòa 50 Xã Hoàng An (2016) XA DB KHO KHAN
150 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 1 Xã An Hà XA KHO KHAN
151 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 2 Xã Đại Lâm XA KHO KHAN
152 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 3 Xã Đào Mỹ XA KHO KHAN
153 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 4 Xã Dương Đức XA KHO KHAN
154 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 5 Xã Hương Lạc XA KHO KHAN
155 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 6 Xã Hương Sơn XA DB KHO KHAN
156 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 7 Xã Mỹ Hà XA KHO KHAN
157 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 8 Xã Mỹ Thái XA KHO KHAN
158 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 9 Xã Nghĩa Hòa XA KHO KHAN
159 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 10 Xã Nghĩa Hưng XA KHO KHAN
160 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 11 Xã Phi Mô XA KHO KHAN
161 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 12 Xã Quang Thịnh XA KHO KHAN
162 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 13 Xã Tân Dĩnh XA KHO KHAN
163 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 14 Xã Tân Hưng XA KHO KHAN
164 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 15 Xã Tân Thanh XA KHO KHAN
165 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 16 Xã Tân Thịnh XA KHO KHAN
166 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 17 Xã Thái Đào XA KHO KHAN
167 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 18 Xã Tiên Lục XA KHO KHAN
168 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 19 Xã Xuân Hương XA KHO KHAN
169 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 20 Xã Xương Lâm XA KHO KHAN
170 18 Bắc Giang 8 Huyện Lạng Giang 21 Xã Yên Mỹ XA KHO KHAN
171 18 Bắc Giang 9 Huyện Việt Yên 1 Xã Minh Đức XA KHO KHAN
172 18 Bắc Giang 9 Huyện Việt Yên 2 Xã Nghĩa Trung XA KHO KHAN
173 18 Bắc Giang 9 Huyện Việt Yên 3 Xã Thượng Lan XA KHO KHAN
174 18 Bắc Giang 9 Huyện Việt Yên 4 Xã Tiên Sơn XA KHO KHAN
175 18 Bắc Giang 9 Huyện Việt Yên 5 Xã Trung Sơn XA KHO KHAN
176 18 Bắc Giang 9 Huyện Việt Yên 6 Xã Vân Trung XA KHO KHAN
177 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 1 Thị trấn Neo XA KHO KHAN
178 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 2 Thị trấn Tân Dân XA KHO KHAN
179 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 3 Xã Cảnh Thụy XA KHO KHAN
180 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 4 Xã Đồng Phúc XA KHO KHAN
181 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 5 Xã Đồng Việt XA KHO KHAN
182 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 6 Xã Đức Giang XA KHO KHAN
183 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 7 Xã Hương Gián XA KHO KHAN
184 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 8 Xã Lãng Sơn XA KHO KHAN
185 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 9 Xã Lão Hộ XA KHO KHAN
186 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 10 Xã Nham Sơn XA KHO KHAN
187 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 11 Xã Nội Hoàng XA KHO KHAN
188 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 12 Xã Quỳnh Sơn XA KHO KHAN
189 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 13 Xã Tân An XA KHO KHAN
190 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 14 Xã Tân Liễu XA KHO KHAN
191 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 15 Xã Thắng Cương XA KHO KHAN
192 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 16 Xã Tiến Dũng XA KHO KHAN
193 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 17 Xã Tiền Phong XA KHO KHAN
194 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 18 Xã Trí Yên XA KHO KHAN
195 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 19 Xã Tư Mại XA KHO KHAN
196 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 20 Xã Xuân Phú XA KHO KHAN
197 18 Bắc Giang 10 Huyện Yên Dũng 21 Xã Yên Lư XA KHO KHAN


Quay lại danh sách


Tra cứu Danh sách xã khó khăn 2016 – 2020 các tỉnh

STT Tỉnh Số xã khó khăn Số xã đặc biệt khó khăn Chi tiết
1 Hà Nội 5 9 xem
2 Hải Phòng 14 0 xem
3 Hà Giang 25 175 xem
4 Cao Bằng 20 179 xem
5 Lai Châu 9 101 xem
6 Lào Cai 28 142 xem
7 Tuyên Quang 32 109 xem
8 Lạng Sơn 66 160 xem
9 Bắc Kạn 38 84 xem
10 Thái Nguyên 35 99 xem
11 Yên Bái 45 136 xem
12 Sơn La 38 168 xem
13 Phú Thọ 64 160 xem
14 Vĩnh Phúc 39 3 xem
15 Quảng Ninh 77 41 xem
16 Bắc Giang 118 79 xem
17 Hải Dương 11 1 xem
18 Hoà Bình 72 141 xem
19 Ninh Bình 36 32 xem
20 Thanh Hoá 39 220 xem
21 Thanh Hóa 0 3 xem
22 Thanh Hoá 39 220 xem
23 Nghệ An 82 184 xem
24 Hà Tĩnh 25 119 xem
25 Quảng Bình 9 72 xem
26 Quảng Trị 6 55 xem
27 Thừa Thiên -Huế 22 56 xem
28 Quảng Nam 21 122 xem
29 Quảng Ngãi 7 97 xem
30 Kon Tum 21 85 xem
31 Bình Định 11 58 xem
32 Gia Lai 68 157 xem
33 Phú Yên 9 54 xem
34 Đắk Lắk 83 102 xem
35 Khánh Hoà 40 17 xem
36 Lâm Đồng 78 79 xem
37 Bình Phước 75 42 xem
38 Ninh Thuận 13 26 xem
39 Tây Ninh 11 20 xem
40 Bình Thuận 53 33 xem
41 Đồng Nai 86 1 xem
42 Long An 0 21 xem
43 Đồng Tháp 0 8 xem
44 An Giang 22 23 xem
45 Bà Rịa-Vũng Tàu 21 9 xem
46 Tiền Giang 0 11 xem
47 Kiên Giang 52 43 xem
48 Cần Thơ 0 1 xem
49 Bến Tre 0 16 xem
50 Vĩnh Long 6 5 xem
51 Trà Vinh 20 58 xem
52 Sóc Trăng 30 83 xem
53 Bạc Liêu 3 33 xem
54 Cà Mau 31 38 xem
55 Điện Biên 17 117 xem
56 Đăk Nông 15 56 xem
57 Hậu Giang 22 12 xem
Tổng cộng 1809 4175 5984

Phản hồi