• Home »
  • Xe 360 »
  • Chiêm ngưỡng Renault Sandero Stepwaw : Dòng xe có cơ hội được giảm giá của Renault tại Việt Nam

Chiêm ngưỡng Renault Sandero Stepwaw : Dòng xe có cơ hội được giảm giá của Renault tại Việt Nam


 

      Dòng xe Renault Sandero Stepwaw (1.6L – 620,000,000 VND) của hãng Renault của Pháp cũng là một trong những mặt hàng được cân nhắc giảm giá khi nó được sản xuất tại hãng xe Avtovaz theo dự án công nghiệp liên minh Renault-Nissan-Avtovaz ở Nga.




Renault Sandero Stepway 2

1. Tổng quan Renault Sandero Stepwaw

     Renault Sandero Stepway cung cấp cho các hành khách không gian tối đa nhằm tận hưởng sự thoải mái trong mỗi hành trình.

Renault Sandero Stepway 3

     Khoang hành lý có dung tích 320L, hoàn hảo cho việc vận chuyển hành lý, và sẽ được nâng lên thành 1200L khi gập hàng ghế phía sau.

Renault Sandero Stepway 4

     Dòng xe có 5 màu sắc : Đen, đỏ, ghi bạc, Xanh dương, xanh mã não

Renault Sandero Stepway 5

     Ngoại thất : Renault Sandero Stepway sở hữu sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh và sự tiện nghi. Với những đường nét mạnh mẽ và khoảng sáng gầm cao, mẫu xe thể hiện cho tính hiện đại và khả năng off-road.

Renault Sandero Stepway 1

Tổng quan sản phẩm
Tên xe 2016 Renault Sandero Stepway 1.6L
Hãng xe Renault
Body SUV
Giá xe 620.000.000 VND
Tình trạng Mới 100%
Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4080x 1757×1618
Hộp số tự động
Hệ thống lái Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km) 8.44L
Số chỗ 5
Chính sách bảo hành 03 năm hoặc 100.000km





renault-sandero-stepway-noi-that-ghe-truoc-2_ig_w640_h427


2. Thông số xe
Kích thước – Trọng lượng
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) 4080 mm x 1757 mm x 1618 mm
Chiều dài cơ sở 2589 mm
Khoảng sáng gầm xe 195 mm
Trọng lượng không tải 1202 Kg
Trọng lượng toàn tải 1570 Kg
Dung tích bình nhiên liệu 50 L

renault-sandero-view-8



Động cơ và vận hành
Loại động cơ 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 1598 cc
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 75 kW (102 HP) @ 5750 rpm
Momen xoắn tối đa 145 Nm / 5750 rpm
Vận tốc tối đa 165 km/h
Khả năng tăng tốc từ 0 – 100 km/h 11,2 s
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) 8,4 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) 11,3 L/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) 6,7 L/100 km
Hộp số AT
Hệ thống dẫn động Trước
Lốp xe 205 / 55 R16
Mâm xe Mâm đúc

 


3.   So sánh Renault Sandero Stepwaw với các dòng xe khác cùng loại
2016 Renault Sandero Stepway 1.6L 2015 Ford Ecosport 1.5L AT Trend ( 2túi kh) Hyundai i20 Active
Hình ảnh Renault Sandero Stepway 1_Fotor Ford Ecosport 1_Fotor Hyundai i20 Active_Fotor
Giá bán 620.000.000 VND 644.000.000 VND 619.000.000 VND
Màu xe Đỏ ,Xanh mã nảo , Xanh dương,Đen Xanh, Đỏ, Trắng, Cam Bạc, Xám, Đỏ, Xanh, Đen
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4080x 1757×1618 4.241×1.765×1.693 3.940×1.710×1.490
Chiều dài cơ sở [mm] 2589 2.521 2524 mm
Khoảng sáng gầm xe [mm] 195 200 175
Số chỗ 5 5 5
Tự trọng / tải trọng[kg] 1.57 0 0
Tổng trọng tải cho phép[kg] 1.202 0 0
Kích thước khoang hành lý
Bán kính vòng quay tối thiểu [m] 5,20
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng 1.6L Xăng I4 Xăng I4
Loại động cơ 1.6L 1.5l 1.4L
Thể tích làm việc [cc] 1598 1.498
Công suất [HP tại v/ph] 75 kW (102 HP) @ 5750 rpm 112 mã lực, tại 6.300 vòng/phút 100 mã lực, tại 6.500 vòng/phút
Mô-men xoắn [Nm tại v/ph] 145 Nm / 5750 rpm 140Nm, tại 4500 vòng/phút 139Nm, tại 4.200 vòng/phút
Tỷ số nén
Tăng tốc từ 0-100 km/h [s] 11.2S
Tốc độ tối đa [km/h] 165 170km/h
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống lái Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số tự động Số sàn 5 cấp Số tự động 4 cấp
NHIÊN LIỆU
Nhiên liệu sử dụng Xăng Xăng Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu [l/100km] 8.44L
Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ 8.44L 52l 45L
Tiêu chuẩn khí thải EURO2
KHUNG GẦM
Cầu trước
Cầu sau
Hệ thống treo, trước / sau Độc lập kiểu McPherson/Thanh xoắn Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm, thanh xoắn
Cỡ lốp trước / mâm xe 205 / 55 R16 195/50R16 185/55R15
Cỡ lốp sau / mâm xe 205 / 55 R16 195/50R16 185/55R15
TAY LÁI
DIRVE Trợ lực lái Trợ lực điện tử Trợ lực điện tử
Thắng trước Đĩa Đĩa
Thắng sau Tang trống Đĩa
NỘI THẤT – NGOẠI THẤT
Nội thất Chất liệu ghế Da đen cao cấp
Sưởi ghế
Gương hậu điều chỉnh điện
Gương chiếu hậu trong xe điều chỉnh điện
Đèn chiếu sáng nội thất
Điều hòa nhiệt độ tự động phân 2 vùng không khí
Ghế ngồi lái xe điều chỉnh điện
Hàng ghế phía trước cảm biến liên tục
Hệ thống phun nước rửa kính chắn gió phía trước
Chỗ đựng đồ uống ở trung tâm hàng ghế phía trước
Đèn trần
Gương trang điểm chắn nắng
Để tay ghế lái
Tựa đầu điều khiển linh hoạt
Điều hòa nhiệt độ tự động
Ngoại thất Đèn sương mù
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn pha Halogen
Cản trước và cản sau thể thao
Gương quan sát hành khách phía sau
Cần gạt gập hàng ghế sau
Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ
Ăng ten lắp phía sau xe
Đèn chạy ban ngày
Đèn sương mù phía trước
Đèn pha Xenon tự động điều chỉnh ánh sáng
Gạt nước phía trước cảm biến liên tục
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp trên cao
Camera hỗ trợ cảm biến lùi
Lốp dự phòng
Cảm biến gạt nước mưa phía sau
Kính điện trước
Chắn bùn (trước)
Đèn sương mù trước
Cửa sổ trời
Lưới tản nhiệt mạ crome
AN TOÀN – TIỆN NGHI
An toàn Hệ thống 4 túi khí
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (EBA)
Dây đai an toàn 3 điểm
Hệ thống neo ISOFIX cho ghế trẻ em
Hệ thống kiểm soát hành trình và giới hạn tốc độ
Cảm biến lùi
Cảm biến lùi phía sau
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống chống trộm
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Túi khí bên
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
Túi khí dành cho người lái và hành khách phía trưóc
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí bên lái
Túi khí cho hành khách phía trước
Túi khí hai bên hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Tiện nghi Hệ thống điều hòa tự động
Khóa cửa trung tâm
Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control
Hệ thống loa 6 loa
Hệ thống âm thanh CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM
Kết nối USB, AUX
Thiết kế “Điêu khắc dòng chảy 2.0
Đèn pha LED chạy ban ngày
Đèn phía sau kết hợp LED
Không gian nội thất rộng rãi
Khoang lái thuận tiện
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp xe TPMS
Đèn trước projector, đèn LED phía sau i20 Active





Xem thêm các bài liên quan :

Chiêm ngưỡng 3 dòng xe của Renault sản xuất tại Nga vào Việt Nam

Chiêm ngưỡng : Lada Kalina đến từ hãng sản xuất ô tô nga AvtoVAZ

Chiêm ngưỡng : Lada X-Ray 2 đến từ hãng sản xuất ô tô nga AvtoVAZ

Chiêm ngưỡng : Lada Vesta 2016 đến từ hãng sản xuất ô tô nga AvtoVAZ

Chiêm ngưỡng : Lada Granta đến từ hãng sản xuất ô tô nga AvtoVAZ – Xe rẻ nhất châu Âu

Ưu đãi : Người tiêu dùng săp được mua Ôtô Nga với thuế suất 0% tại Việt Nam

Mít&Béo Tổng hợp

Bài báo khác

Phản hồi