Dach sách các nhà vô địch grand slam Nam


 

Quần vợt hiện nay là một môn thể thao rất phổ biến ở nhiều nước và được thi đấu tại các kỳ Thế vận hội. Trên thế giới có hàng triệu người chơi quần vợt và hàng triệu người hâm mộ. Hàng năm có rất nhiều các giải quần vợt chuyên nghiệp được tổ chức khắp nơi trên thế giới trong đó có 4 giải đấu lớn và danh giá nhất (gọi là các giải Grand Slam) bao gồm giải Úc mở rộng, Pháp mở rộng, Wimbledon và Mỹ mở rộng. Đây là giải đấu danh giá nhất trong làng quần vợt với mỗi tay vợt chiến thắng sẽ dành 2000 điểm.

Wimbledon tổ chức tại anh là giải đấu được tổ chức đầu tiên vào năm 1877 trên mặt sân cỏ . 4 năm sau đó, giải grand slam thứ 2 được tổ chức tại mỹ với tên US Open năm 1881. Tuy ra đời sau những US Open là giải đấu đã tổ chức được nhiều mùa giải nhất và không có sự gián đoạn kể từ lần đâu tổ chức do không bị ảnh hưởng của 2 cuộc chiến tranh thế giới.

Giải grand slam thứ 3 ra đời là French Open hay thường được gọi với 1 tên quen thuộc hơn giải Roland Gaross. Các trận đấu của Roland Gaross thi đấu trên mặt sân đất nện và được lần đầu tổ chức vào 1891. Grand slam ra đời cuối cùng, nhưng lại là grand slam tổ chức đầu tiên trong năm : Australlia Open , thường diễn ra vào cuối tháng 1 đầu tháng 2. Đây là một trong 2 giải đấu được tổ chức trên mặt sân cứng cùng với US Open. Giải đấu đã chứng kiến nhà vô địch đầu tiên của mình với Rodney Heath.




GrandSlam_Fotor

1.     Danh sách nhà vô địch theo cúp đạt được

Trong lịch sử hơn 140 năm của các giải Grand Slam. Roger Federer được coi là người có lối đánh toàn diện nhất. Pete Sampras ông vua sân cỏ và Rafael Nadal ông vua sân đất nện, cùng một loạt các tên tuổi khác trong danh sách dưới đây

 Roger Federer

 Roger Federer

Danh Hiệu : 17

Quốc tịch : Thụy Sỹ

 Pete Sampras

 Pete Sampras

Danh hiệu : 14

Quốc tịch : Mỹ

 Rafael Nadal

 Rafael Nadal

Danh hiệu : 14

Quốc tịch : TBN

 Roy Emerson

 Roy Emerson

Danh hiệu : 12

Quốc tịch : Úc

 Rod Laver

 Rod Laver

Danh hiệu : 11

Quốc tịch : Úc

 Björn Borg

 Bjorn Borg

Danh hiệu : 11

Quốc tịch : Thụy Điển

 Novak Djokovic

 Novak Djokovic

Danh hiệu : 11

Quốc tịch : Serbia

 Bill Tilden

 Bill Tilden

Danh hiệu : 10

Quốc tịch : Mỹ

 Fred Perry

 Fred Perry

Danh hiệu : 8

Quốc tịch : Anh

 Ken Rosewall

 Ken Rosewall

Danh hiệu : 8

Quốc tịch : Úc

 Jimmy Connors

 Jimmy Connors

Danh hiệu : 8

Quốc tịch : Mỹ

 Ivan Lendl

 Ivan Lendl

Danh hiệu : 8

Quốc tịch : Séc

 Andre Agassi

 Andre Agassi

Danh hiệu : 8

Quốc tịch : Mỹ

 Richard Sears

 Richard Sears

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Mỹ

 William Renshaw

 William Renshaw

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Anh

 William Larned

 William Larned

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Mỹ

 René Lacoste

 Rene Lacoste

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Pháp

 Henri Cochet

 Henri Cochet

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Pháp

 John Newcombe

JOHN NEWCOMBE

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Úc

 John McEnroe

 John McEnroe

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Mỹ

 Mats Wilander

 Mats Wilander

Danh hiệu : 7

Quốc tịch : Thụy điển

 Laurence Doherty

 Laurence Doherty

Danh hiệu : 6

Quốc tịch : Anh

 Tony Wilding

 Tony Wilding

Danh hiệu : 6

Quốc tịch : Úc

 Jack Crawford

 Jack Crawford

Danh hiệu : 6

Quốc tịch : Úc

 Don Budge

 Don Budge

Danh hiệu : 6

Quốc tịch : Mỹ

 Stefan Edberg

 Stefan Edberg

Danh hiệu : 6

Quốc tịch : Thụy điển

 Boris Becker

 Boris Becker

Danh hiệu : 6

Quốc tịch : Đức

 Frank Sedgman

 Frank Sedgman

Danh hiệu : 5

Quốc tịch : Úc

 Tony Trabert

 Tony Trabert

Danh hiệu : 5

Quốc tịch : Mỹ





2.    Danh sách các nhà vô địch theo năm và các giải

Year  Australian Open  French Open  Wimbledon  US Open
1877  N/A   N/A  UK: Spencer Gore   N/A
1878   N/A   N/A  Frank Hadow   N/A
1879   N/A   N/A  John Hartley (1/2)   N/A
1880   N/A   N/A  John Hartley (2/2)   N/A
1881   N/A   N/A  William Renshaw (1/7)  USA: Richard Sears (1/7)
1882   N/A   N/A  William Renshaw (2/7)  Richard Sears (2/7)
1883   N/A   N/A  William Renshaw (3/7)  Richard Sears (3/7)
1884   N/A   N/A  William Renshaw (4/7)  Richard Sears (4/7)
1885   N/A   N/A  William Renshaw (5/7)  Richard Sears (5/7)
1886   N/A   N/A  William Renshaw (6/7)  Richard Sears (6/7)
1887   N/A   N/A  Herbert Lawford  Richard Sears (7/7)
1888   N/A   N/A  Ernest Renshaw  Henry Slocum (1/2)
1889   N/A   N/A  William Renshaw (7/7)  Henry Slocum (2/2)
1890   N/A   N/A  Willoughby Hamilton  Oliver Campbell (1/3)
1891   N/A  H. Briggs *  Wilfred Baddeley (1/3)  Oliver Campbell (2/3)
1892   N/A  FRA: Jean Schopfer *  Wilfred Baddeley (2/3)  Oliver Campbell (3/3)
1893   N/A  Laurent Riboulet *  Joshua Pim (1/2)  Robert Wrenn (1/4)
1894   N/A  André Vacherot *  Joshua Pim (2/2)  Robert Wrenn (2/4)
1895   N/A  André Vacherot *  Wilfred Baddeley (3/3)  Fred Hovey
1896   N/A  André Vacherot *  Harold Mahony  Robert Wrenn (3/4)
1897   N/A  Paul Aymé *  Reginald Doherty (1/4)  Robert Wrenn (4/4)
1898   N/A  Paul Aymé *  Reginald Doherty (2/4)  Malcolm Whitman (1/3)
1899   N/A  Paul Aymé *  Reginald Doherty (3/4)  Malcolm Whitman (2/3)
1900   N/A  Paul Aymé *  Reginald Doherty (4/4)  Malcolm Whitman (3/3)
1901   N/A  André Vacherot *  Arthur Gore (1/3)  William Larned (1/7)
1902   N/A  Michel Vacherot *  Lawrence Doherty (1/6)  William Larned (2/7)
1903   N/A  Max Decugis *  Lawrence Doherty (2/6)  Lawrence Doherty (3/6)
1904   N/A  Max Decugis *  Lawrence Doherty (4/6)  Holcombe Ward
1905  AUS: Rodney Heath (1/2)  Maurice Germot *  Lawrence Doherty (5/6)  Beals Wright
1906  NZL: Anthony Wilding (1/6)  Maurice Germot *  Lawrence Doherty (6/6)  William Clothier
1907  Horace Rice  Max Decugis *  Norman Brookes (1/3)  William Larned (3/7)
1908  Fred Alexander  Max Decugis *  Arthur Gore (2/3)  William Larned (4/7)
1909  Anthony Wilding (2/6)  Max Decugis *  Arthur Gore (3/3)  William Larned (5/7)
1910  Rodney Heath (2/2)  Maurice Germot *  Anthony Wilding (3/6)  William Larned (6/7)
1911  Norman Brookes (2/3)  André Gobert *  Anthony Wilding (4/6)  William Larned (7/7)
1912  James Cecil Parke  Max Decugis *  Anthony Wilding (5/6)  Maurice McLoughlin (1/2)
1913  Ernie Parker  Max Decugis *  Anthony Wilding (6/6)  Maurice McLoughlin (2/2)
1914  Arthur O’Hara Wood  Max Decugis *  Norman Brookes (3/3)  Richard Williams (1/2)
1915  Francis Lowe  TC1  TC1  William Johnston (1/3)
1916  TC1  TC1  TC1  Richard Williams (2/2)
1917  TC1  TC1  TC1  Robert Lindley Murray (1/2)
1918  TC1  TC1  TC1  Robert Lindley Murray (2/2)
1919  Algernon Kingscote †  TC1  Gerald Patterson (1/3)  William Johnston (2/3)
1920  Pat O’Hara Wood (1/2)  André Gobert *  Bill Tilden (1/10)  Bill Tilden (2/10)
1921  Rhys Gemmell  Jean Samazeuilh *  Bill Tilden (3/10)  Bill Tilden (4/10)
1922  James Anderson (1/3)  Henri Cochet *  Gerald Patterson (2/3)  Bill Tilden (5/10)
1923  Pat O’Hara Wood (2/2) ††  François Blanchy *  William Johnston (3/3)  Bill Tilden (6/10)
1924  James Anderson (2/3)  Jean Borotra *  Jean Borotra (1/4)  Bill Tilden (7/10)
1925  James Anderson (3/3)  René Lacoste (1/7) **  René Lacoste (2/7)  Bill Tilden (8/10)
1926  John Hawkes  Henri Cochet (1/7)  Jean Borotra (2/4)  René Lacoste (3/7)
1927  Gerald Patterson (3/3)†††  René Lacoste (4/7)  Henri Cochet (2/7)  René Lacoste (5/7)
1928  Jean Borotra (3/4)  Henri Cochet (3/7)  René Lacoste (6/7)  Henri Cochet (4/7)
1929  John Gregory  René Lacoste (7/7)  Henri Cochet (5/7)  Bill Tilden (9/10)
1930  Edgar Moon  Henri Cochet (6/7)  Bill Tilden (10/10)  John Doeg
1931  Jack Crawford (1/6)  Jean Borotra (4/4)  Sidney Wood  Ellsworth Vines (1/3)
1932  Jack Crawford (2/6)  Henri Cochet (7/7)  Ellsworth Vines (2/3)  Ellsworth Vines (3/3)
1933  Jack Crawford (3/6)  Jack Crawford (4/6)  Jack Crawford (5/6)  Fred Perry (1/8)
1934  Fred Perry (2/8)  GER: Gottfried von Cramm(1/2)  Fred Perry (3/8)  Fred Perry (4/8)
1935  Jack Crawford (6/6)  Fred Perry (5/8)  Fred Perry (6/8)  Wilmer Allison
1936  Adrian Quist (1/3)  GER: Gottfried von Cramm(2/2)  Fred Perry (7/8)  Fred Perry (8/8)
1937  Vivian McGrath  Henner Henkel  Don Budge (1/6)  Don Budge (2/6)
1938  Don Budge (3/6)  Don Budge (4/6)  Don Budge (5/6)  Don Budge (6/6)
1939  John Bromwich (1/2)  Don McNeill (1/2)  Bobby Riggs (1/3)  Bobby Riggs (2/3)
1940  Adrian Quist (2/3) TC2 TC2  Don McNeill (2/2)
1941 TC2 TC2  TC2  Bobby Riggs (3/3)
1942 TC2 TC2  TC2  Ted Schroeder (1/2)
1943 TC2 TC2  TC2  Joseph Hunt
1944 TC2 TC2  TC2  Frank Parker (1/4)
1945 TC2 TC2  TC2  Frank Parker (2/4)
1946  John Bromwich (2/2)  Marcel Bernard  Yvon Petra  Jack Kramer (1/3)
1947  Dinny Pails  HUN: József Asbóth  Jack Kramer (2/3)  Jack Kramer (3/3)
1948  Adrian Quist (3/3)  Frank Parker (3/4)  Bob Falkenburg  Pancho Gonzales (1/2)
1949  Frank Sedgman (1/5)  Frank Parker (4/4)  Ted Schroeder (2/2)  Pancho Gonzales (2/2)
1950  Frank Sedgman (2/5)  Budge Patty (1/2)  Budge Patty (2/2)  Arthur Larsen
1951  Richard Savitt (1/2)  EGY: Jaroslav Drobný (1/3)  Richard Savitt (2/2)  Frank Sedgman (3/5)
1952  Ken McGregor  Jaroslav Drobný (2/3)  Frank Sedgman (4/5)  Frank Sedgman (5/5)
1953  Ken Rosewall (1/8)  Ken Rosewall (2/8)  Vic Seixas (1/2)  Tony Trabert (1/5)
1954  Mervyn Rose (1/2)  Tony Trabert (2/5)  EGY: Jaroslav Drobný (3/3)  Vic Seixas (2/2)
1955  Ken Rosewall (3/8)  Tony Trabert (3/5)  Tony Trabert (4/5)  Tony Trabert (5/5)
1956  Lew Hoad (1/4)  Lew Hoad (2/4)  Lew Hoad (3/4)  Ken Rosewall (4/8)
1957  Ashley Cooper (1/4)  SWE: Sven Davidson  Lew Hoad (4/4)  Malcolm Anderson
1958  Ashley Cooper (2/4)  Mervyn Rose (2/2)  Ashley Cooper (3/4)  Ashley Cooper (4/4)
1959  Alex Olmedo (1/2)  ITA: Nicola Pietrangeli (1/2)  Alex Olmedo (2/2)  Neale Fraser (1/3)
1960  Rod Laver (1/11)  Nicola Pietrangeli (2/2)  Neale Fraser (2/3)  Neale Fraser (3/3)
1961  Roy Emerson (1/12)  ESP: Manuel Santana (1/4)  Rod Laver (2/11)  Roy Emerson (2/12)
1962  Rod Laver (3/11)  Rod Laver (4/11)  Rod Laver (5/11)  Rod Laver (6/11)
1963  Roy Emerson (3/12)  Roy Emerson (4/12)  Chuck McKinley  MEX: Rafael Osuna
1964  Roy Emerson (5/12)  Manuel Santana (2/4)  Roy Emerson (6/12)  Roy Emerson (7/12)
1965  Roy Emerson (8/12)  Fred Stolle (1/2)  Roy Emerson (9/12)  Manuel Santana (3/4)
1966  Roy Emerson (10/12)  Tony Roche  Manuel Santana (4/4)  Fred Stolle (2/2)
1967  Roy Emerson (11/12)  Roy Emerson (12/12)  John Newcombe (1/7)  John Newcombe (2/7)
1968  William Bowrey Open era tennis begins  Rod Laver (7/11)  Arthur Ashe (1/3)
Amateur era tennis ends  Ken Rosewall (5/8)
1969  Rod Laver (8/11)  Rod Laver (9/11)  Rod Laver (10/11)  Rod Laver (11/11)
1970  Arthur Ashe (2/3)  TCH: Jan Kodeš (1/3)  John Newcombe (3/7)  Ken Rosewall (6/8)
1971  Ken Rosewall (7/8)  Jan Kodeš (2/3)  John Newcombe (4/7)  Stan Smith (1/2)
1972  Ken Rosewall (8/8)  Andrés Gimeno  Stan Smith (2/2)  ROU: Ilie Năstase (1/2)
1973  John Newcombe (5/7)  Ilie Năstase (2/2)  Jan Kodeš (3/3)  John Newcombe (6/7)
1974  Jimmy Connors (1/8)  Björn Borg (1/11)  Jimmy Connors (2/8)  Jimmy Connors (3/8)
1975  John Newcombe (7/7)  Björn Borg (2/11)  Arthur Ashe (3/3)  Manuel Orantes
1976  Mark Edmondson  Adriano Panatta  Björn Borg (3/11)  Jimmy Connors (4/8)
1977  Roscoe Tanner (Jan)

Vitas Gerulaitis (Dec)

 ARG: Guillermo Vilas (1/4)  Björn Borg (4/11)  Guillermo Vilas (2/4)
1978  Guillermo Vilas (3/4) ††††  Björn Borg (5/11)  Björn Borg (6/11)  Jimmy Connors (5/8)
1979  Guillermo Vilas (4/4) ††††  Björn Borg (7/11)  Björn Borg (8/11)  John McEnroe (1/7)
1980  Brian Teacher ††††  Björn Borg (9/11)  Björn Borg (10/11)  John McEnroe (2/7)
1981  SAF: Johan Kriek (1/2) ††††  Björn Borg (11/11)  John McEnroe (3/7)  John McEnroe (4/7)
1982  Johan Kriek (2/2) ††††  Mats Wilander (1/7)  Jimmy Connors (6/8)  Jimmy Connors (7/8)
1983  Mats Wilander (2/7) ††††  Yannick Noah  John McEnroe (5/7)  Jimmy Connors (8/8)
1984  Mats Wilander (3/7) ††††  Ivan Lendl (1/8)  John McEnroe (6/7)  John McEnroe (7/7)
1985  Stefan Edberg (1/6) ††††  Mats Wilander (4/7)  FRG: Boris Becker (1/6)  Ivan Lendl (2/8)
1986 no competition  Ivan Lendl (3/8)  Boris Becker (2/6)  Ivan Lendl (4/8)
1987  Stefan Edberg (2/6)  Ivan Lendl (5/8)  Pat Cash  Ivan Lendl (6/8)
1988  Mats Wilander (5/7)  Mats Wilander (6/7)  Stefan Edberg (3/6)  Mats Wilander (7/7)
1989  Ivan Lendl (7/8)  Michael Chang  Boris Becker (3/6)  Boris Becker (4/6)
1990  Ivan Lendl (8/8)  ECU: Andrés Gómez  Stefan Edberg (4/6)  Pete Sampras (1/14)
1991  GER: Boris Becker (5/6)  Jim Courier (1/4)  Michael Stich  Stefan Edberg (5/6)
1992  Jim Courier (2/4)  Jim Courier (3/4)  Andre Agassi (1/8)  Stefan Edberg (6/6)
1993  Jim Courier (4/4)  Sergi Bruguera (1/2)  Pete Sampras (2/14)  Pete Sampras (3/14)
1994  Pete Sampras (4/14)  Sergi Bruguera (2/2)  Pete Sampras (5/14)  Andre Agassi (2/8)
1995  Andre Agassi (3/8)  AUT: Thomas Muster  Pete Sampras (6/14)  Pete Sampras (7/14)
1996  Boris Becker (6/6)  RUS: Yevgeny Kafelnikov(1/2)  NED: Richard Krajicek  Pete Sampras (8/14)
1997  Pete Sampras (9/14)  BRA: Gustavo Kuerten (1/3)  Pete Sampras (10/14)  Patrick Rafter (1/2)
1998  CZE: Petr Korda  Carlos Moyá  Pete Sampras (11/14)  Patrick Rafter (2/2)
1999  Yevgeny Kafelnikov (2/2)  Andre Agassi (4/8)  Pete Sampras (12/14)  Andre Agassi (5/8)
2000  Andre Agassi (6/8)  Gustavo Kuerten (2/3)  Pete Sampras (13/14)  Marat Safin (1/2)
2001  Andre Agassi (7/8)  Gustavo Kuerten (3/3)  CRO: Goran Ivanišević  Lleyton Hewitt (1/2)
2002  Thomas Johansson  Albert Costa  Lleyton Hewitt (2/2)  Pete Sampras (14/14)
2003  Andre Agassi (8/8)  Juan Carlos Ferrero   SUI: Roger Federer (1/17)  Andy Roddick
2004  Roger Federer (2/17)  Gastón Gaudio  Roger Federer (3/17)  Roger Federer (4/17)
2005  Marat Safin (2/2)  Rafael Nadal (1/14)  Roger Federer (5/17)  Roger Federer (6/17)
2006  Roger Federer (7/17)  Rafael Nadal (2/14)  Roger Federer (8/17)  Roger Federer (9/17)
2007  Roger Federer (10/17)  Rafael Nadal (3/14)  Roger Federer (11/17)  Roger Federer (12/17)
2008  SRB: Novak Djokovic (1/11)  Rafael Nadal (4/14)  Rafael Nadal (5/14)  Roger Federer (13/17)
2009  Rafael Nadal (6/14)  Roger Federer (14/17)  Roger Federer (15/17)  Juan Martín del Potro
2010  Roger Federer (16/17)  Rafael Nadal (7/14)  Rafael Nadal (8/14)  Rafael Nadal (9/14)
2011  Novak Djokovic (2/11)  Rafael Nadal (10/14)  Novak Djokovic (3/11)  Novak Djokovic (4/11)
2012  Novak Djokovic (5/11)  Rafael Nadal (11/14)  Roger Federer (17/17)  Andy Murray (1/2)
2013  Novak Djokovic (6/11)  Rafael Nadal (12/14)  Andy Murray (2/2)  Rafael Nadal (13/14)
2014  Stan Wawrinka (1/2)  Rafael Nadal (14/14)  Novak Djokovic (7/11)  Marin Čilić
2015  Novak Djokovic (8/11)  Stan Wawrinka (2/2)  Novak Djokovic (9/11)  Novak Djokovic (10/11)
2016  Novak Djokovic (11/11)




N/A : Chưa tổ chức

TC1 : Thế chiến 1

TC2 : Thế chiến 2

Phản hồi